Thứ Hai, 06/04/2026

Trực tiếp kết quả Rakow Czestochowa vs Motor Lublin hôm nay 05-10-2025

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 05/10

Kết thúc

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

2 : 0

Motor Lublin

Motor Lublin

Hiệp một: 1-0
CN, 19:45 05/10/2025
Vòng 11 - VĐQG Ba Lan
Stadion Rakow
 
Bright Ede
19
Ivo Rodrigues
26
(Pen) Jonatan Braut Brunes
45+1'
Arkadiusz Najemski (Thay: Bright Ede)
46
Stratos Svarnas
54
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Tomasz Pienko)
57
Michal Krol (Thay: Bradly van Hoeven)
61
Mathieu Scalet (Thay: Ivo Rodrigues)
61
Marko Bulat (Thay: Lamine Diaby-Fadiga)
70
Peter Barath (Thay: Oskar Repka)
70
Sergi Samper (Thay: Jakub Labojko)
71
Renat Dadashov
76
Imad Rondic (Thay: Jonatan Braut Brunes)
81
Patryk Makuch (Thay: Tomasz Pienko)
81
Franciszek Lewandowski (Thay: Renat Dadashov)
84
Apostolos Konstantopoulos (Thay: Ibrahima Seck)
88
Fran Tudor
90+3'

Thống kê trận đấu Rakow Czestochowa vs Motor Lublin

số liệu thống kê
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
Motor Lublin
Motor Lublin
54 Kiểm soát bóng 46
9 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rakow Czestochowa vs Motor Lublin

Tất cả (25)
90+3' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Fran Tudor nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Fran Tudor nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

88'

Ibrahima Seck rời sân và được thay thế bởi Apostolos Konstantopoulos.

84'

Renat Dadashov rời sân và được thay thế bởi Franciszek Lewandowski.

81'

Tomasz Pienko rời sân và được thay thế bởi Patryk Makuch.

81'

Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Imad Rondic.

76' Thẻ vàng cho Renat Dadashov.

Thẻ vàng cho Renat Dadashov.

71'

Jakub Labojko rời sân và được thay thế bởi Sergi Samper.

70'

Oskar Repka rời sân và được thay thế bởi Peter Barath.

70'

Lamine Diaby-Fadiga rời sân và được thay thế bởi Marko Bulat.

61'

Ivo Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Mathieu Scalet.

61'

Bradly van Hoeven rời sân và được thay thế bởi Michal Krol.

57'

Tomasz Pienko đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes đã ghi bàn!

54' Thẻ vàng cho Stratos Svarnas.

Thẻ vàng cho Stratos Svarnas.

46'

Bright Ede rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Najemski.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes từ Rakow Czestochowa thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes từ Rakow Czestochowa thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

26' Thẻ vàng cho Ivo Rodrigues.

Thẻ vàng cho Ivo Rodrigues.

19' Thẻ vàng cho Bright Ede.

Thẻ vàng cho Bright Ede.

6'

Czestochowa bị thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát Rakow Czestochowa vs Motor Lublin

Rakow Czestochowa (4-4-2): Kacper Trelowski (1), Fran Tudor (7), Bogdan Racoviţan (25), Efstratios Svarnas (4), Ibrahima Seck (97), Michael Ameyaw (19), Oskar Repka (6), Karol Struski (23), Tomasz Pienko (8), Mohamed Lamine Diaby (80), Jonatan Braut Brunes (18)

Motor Lublin (4-3-3): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Marek Bartos (39), Bright Ede (42), Filip Luberecki (24), Ivo Rodrigues (7), Jakub Labojko (21), Bartosz Wolski (68), Fabio Ronaldo (11), Renat Dadashov (77), Bradly Van Hoeven (19)

Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
4-4-2
1
Kacper Trelowski
7
Fran Tudor
25
Bogdan Racoviţan
4
Efstratios Svarnas
97
Ibrahima Seck
19
Michael Ameyaw
6
Oskar Repka
23
Karol Struski
8
Tomasz Pienko
80
Mohamed Lamine Diaby
18
Jonatan Braut Brunes
19
Bradly Van Hoeven
77
Renat Dadashov
11
Fabio Ronaldo
68
Bartosz Wolski
21
Jakub Labojko
7
Ivo Rodrigues
24
Filip Luberecki
42
Bright Ede
39
Marek Bartos
28
Pawel Stolarski
1
Ivan Brkic
Motor Lublin
Motor Lublin
4-3-3
Thay người
70’
Lamine Diaby-Fadiga
Marko Bulat
46’
Bright Ede
Arkadiusz Najemski
70’
Oskar Repka
Peter Barath
61’
Ivo Rodrigues
Mathieu Scalet
81’
Tomasz Pienko
Patryk Makuch
61’
Bradly van Hoeven
Michal Krol
81’
Jonatan Braut Brunes
Imad Rondic
71’
Jakub Labojko
Sergi Samper
88’
Ibrahima Seck
Tolis
84’
Renat Dadashov
Franciszek Lewandowski
Cầu thủ dự bị
Oliwier Zych
Gasper Tratnik
Marko Bulat
Krystian Palacz
Patryk Makuch
Arkadiusz Najemski
Bogdan Mircetic
Paskal Meyer
Tolis
Mathieu Scalet
Peter Barath
Florian Haxha
Imad Rondic
Franciszek Lewandowski
Sergi Samper
Kacper Karasek
Michal Krol

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Ba Lan
02/03 - 2023
VĐQG Ba Lan
22/07 - 2024
08/12 - 2024
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Motor Lublin

VĐQG Ba Lan
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan271296945T B T T H
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok271197942B B T B H
3Gornik ZabrzeGornik Zabrze271269742B H T H T
4Zaglebie LubinZaglebie Lubin2611871041T T T B B
5Wisla PlockWisla Plock271098239B B T T B
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2711610239B T B H H
7GKS KatowiceGKS Katowice2712312139T T B B T
8Motor LublinMotor Lublin269107-337T T H T T
9Korona KielceKorona Kielce2610610436B B T B T
10CracoviaCracovia27999036B B B T B
11Piast GliwicePiast Gliwice2610511-135B T B T T
12Lechia GdanskLechia Gdansk261169334B H T B T
13Pogon SzczecinPogon Szczecin2610412-434T T B T B
14Radomiak RadomRadomiak Radom26899233H T B H B
15Legia WarszawaLegia Warszawa266128-130T H T H H
16Widzew LodzWidzew Lodz278613-330B T H H H
17Arka GdyniaArka Gdynia268612-1930H B T H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza265714-1822B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow