Thứ Ba, 07/07/2026

Trực tiếp kết quả Rakow Czestochowa vs Rapid Wien hôm nay 28-11-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 28/11

Kết thúc

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

4 : 1

Rapid Wien

Rapid Wien

Hiệp một: 2-0
T6, 00:45 28/11/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
Zaglebie Sports Park
TV360
(Pen) Jonatan Braut Brunes
27
Lamine Diaby-Fadiga (Kiến tạo: Jonatan Braut Brunes)
40
Apostolos Konstantopoulos (Thay: Fran Tudor)
46
Lamine Diaby-Fadiga (Kiến tạo: Adriano)
51
Lamine Diaby-Fadiga
53
Patryk Makuch
60
Tomasz Pienko (Thay: Lamine Diaby-Fadiga)
61
Marko Bulat (Thay: Adriano)
61
Louis Schaub (Thay: Tobias Gulliksen)
65
Matthias Seidl (Thay: Martin Ndzie)
65
Nikolaus Wurmbrand (Thay: Ercan Kara)
65
Ivi Lopez (Thay: Jonatan Braut Brunes)
74
Janis Antiste (Kiến tạo: Jonas Auer)
75
Eaden Roka (Thay: Furkan Demir)
81
Amin Groeller (Thay: Nenad Cvetkovic)
81
Bogdan Mircetic (Thay: Oskar Repka)
87
Louis Schaub
90+1'
Jannes-Kilian Horn
90+2'

Thống kê trận đấu Rakow Czestochowa vs Rapid Wien

số liệu thống kê
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
Rapid Wien
Rapid Wien
57 Kiểm soát bóng 43
6 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 9

Diễn biến Rakow Czestochowa vs Rapid Wien

Tất cả (26)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Jannes-Kilian Horn.

Thẻ vàng cho Jannes-Kilian Horn.

90+1' Thẻ vàng cho Louis Schaub.

Thẻ vàng cho Louis Schaub.

87'

Oskar Repka rời sân và được thay thế bởi Bogdan Mircetic.

81'

Nenad Cvetkovic rời sân và được thay thế bởi Amin Groeller.

81'

Furkan Demir rời sân và được thay thế bởi Eaden Roka.

75'

Jonas Auer đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Janis Antiste đã ghi bàn!

V À A A O O O - Janis Antiste đã ghi bàn!

74'

Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Ivi Lopez.

65'

Ercan Kara rời sân và được thay thế bởi Nikolaus Wurmbrand.

65'

Martin Ndzie rời sân và được thay thế bởi Matthias Seidl.

65'

Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Louis Schaub.

61'

Adriano rời sân và được thay thế bởi Marko Bulat.

61'

Lamine Diaby-Fadiga rời sân và được thay thế bởi Tomasz Pienko.

60' Thẻ vàng cho Patryk Makuch.

Thẻ vàng cho Patryk Makuch.

53' V À A A O O O - Lamine Diaby-Fadiga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lamine Diaby-Fadiga đã ghi bàn!

51'

Adriano đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Lamine Diaby-Fadiga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lamine Diaby-Fadiga đã ghi bàn!

46'

Fran Tudor rời sân và được thay thế bởi Apostolos Konstantopoulos.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Rakow Czestochowa vs Rapid Wien

Rakow Czestochowa (3-4-3): Oliwier Zych (48), Fran Tudor (7), Bogdan Racoviţan (25), Efstratios Svarnas (4), Michael Ameyaw (19), Peter Barath (88), Oskar Repka (6), Adriano Luis Amorim Santos (11), Mohamed Lamine Diaby (80), Jonatan Braut Brunes (18), Patryk Makuch (9)

Rapid Wien (3-4-1-2): Paul Gartler (25), Nenad Cvetkovic (55), Kouadio Ange Ahoussou (20), Jannes Horn (38), Furkan Demir (61), Amane Romeo (29), Martin Ndzie (14), Jonas Auer (23), Tobias Gulliksen (17), Janis Antiste (90), Ercan Kara (9)

Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-3
48
Oliwier Zych
7
Fran Tudor
25
Bogdan Racoviţan
4
Efstratios Svarnas
19
Michael Ameyaw
88
Peter Barath
6
Oskar Repka
11
Adriano Luis Amorim Santos
80
Mohamed Lamine Diaby
18
Jonatan Braut Brunes
9
Patryk Makuch
9
Ercan Kara
90
Janis Antiste
17
Tobias Gulliksen
23
Jonas Auer
14
Martin Ndzie
29
Amane Romeo
61
Furkan Demir
38
Jannes Horn
20
Kouadio Ange Ahoussou
55
Nenad Cvetkovic
25
Paul Gartler
Rapid Wien
Rapid Wien
3-4-1-2
Thay người
46’
Fran Tudor
Tolis
65’
Ercan Kara
Nikolaus Wurmbrand
61’
Adriano
Marko Bulat
65’
Martin Ndzie
Matthias Seidl
61’
Lamine Diaby-Fadiga
Tomasz Pienko
65’
Tobias Gulliksen
Louis Schaub
74’
Jonatan Braut Brunes
Ivi
81’
Nenad Cvetkovic
Amin-Elias Groller
87’
Oskar Repka
Bogdan Mircetic
81’
Furkan Demir
Eaden Roka
Cầu thủ dự bị
Kacper Trelowski
Niklas Hedl
Jakub Madrzyk
Benjamin Göschl
Marko Bulat
Marco Tilio
Tomasz Pienko
Petter Nosa Dahl
Ivi
Nikolaus Wurmbrand
Bogdan Mircetic
Matthias Seidl
Tolis
Louis Schaub
Ibrahima Seck
Dominik Weixelbraun
Imad Rondic
Amin-Elias Groller
Andrija Radulovic
Jakob Brunnhofer
Eaden Roka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
28/11 - 2025

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
17/05 - 2026
08/05 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
09/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 1-1 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Rapid Wien

VĐQG Áo
25/05 - 2026
23/05 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026
05/05 - 2026
H1: 0-1
26/04 - 2026
22/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow