Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Zoran Arsenic 22 | |
Zoran Arsenic 37 | |
Zoran Arsenic 37 | |
Stratos Svarnas (Thay: Isak Brusberg) 38 | |
Przemyslaw Wisniewski 45+1' | |
Marcel Krajewski (Thay: Mateusz Zyro) 46 | |
Sebastian Bergier (Thay: Andi Zeqiri) 66 | |
Marko Bulat (Thay: Karol Struski) 67 | |
Oliwier Zych (Thay: Kacper Trelowski) 67 | |
Ricardo Visus 70 | |
Angel Baena (Thay: Juljan Shehu) 77 | |
Lamine Diaby-Fadiga (Thay: Patryk Makuch) 84 | |
Leonardo Rocha (Thay: Jonatan Braut Brunes) 84 | |
Bartlomiej Pawlowski (Thay: Mariusz Fornalczyk) 90 | |
Fran Alvarez (Kiến tạo: Sebastian Bergier) 90+4' | |
Stratos Svarnas (Kiến tạo: Lamine Diaby-Fadiga) 90+7' | |
Angel Baena 90+9' | |
Bartlomiej Dragowski 90+9' |
Thống kê trận đấu Rakow Czestochowa vs Widzew Lodz


Diễn biến Rakow Czestochowa vs Widzew Lodz
Thẻ vàng cho Bartlomiej Dragowski.
Thẻ vàng cho Angel Baena.
Lamine Diaby-Fadiga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Stratos Svarnas ghi bàn!
Sebastian Bergier đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fran Alvarez ghi bàn!
Mariusz Fornalczyk rời sân và được thay thế bởi Bartlomiej Pawlowski.
Jonatan Braut Brunes rời sân và anh được thay thế bởi Leonardo Rocha.
Patryk Makuch rời sân và anh được thay thế bởi Lamine Diaby-Fadiga.
Juljan Shehu rời sân và được thay thế bởi Angel Baena.
Thẻ vàng cho Ricardo Visus.
Kacper Trelowski rời sân và được thay thế bởi Oliwier Zych.
Karol Struski rời sân và được thay thế bởi Marko Bulat.
Andi Zeqiri rời sân và được thay thế bởi Sebastian Bergier.
Mateusz Zyro rời sân và được thay thế bởi Marcel Krajewski.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Przemyslaw Wisniewski.
Isak Brusberg rời sân và được thay thế bởi Stratos Svarnas.
THẺ ĐỎ! - Zoran Arsenic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Đội hình xuất phát Rakow Czestochowa vs Widzew Lodz
Rakow Czestochowa (3-4-3): Kacper Trelowski (1), Zoran Arsenic (24), Bogdan Racoviţan (25), Paweł Dawidowicz (27), Michael Ameyaw (19), Karol Struski (23), Oskar Repka (6), Jean Carlos Silva (20), Patryk Makuch (9), Jonatan Braut Brunes (18), Isak Brusberg (39)
Widzew Lodz (4-3-3): Bartlomiej Dragowski (1), Mateusz Zyro (4), Przemyslaw Wisniewski (25), Ricardo Visus (14), Samuel Kozlovsky (3), Fran Alvarez (10), Lindon Selahi (18), Juljan Shehu (6), Emil Kornvig (8), Andi Zeqiri (9), Mariusz Fornalczyk (7)


| Thay người | |||
| 38’ | Isak Brusberg Efstratios Svarnas | 46’ | Mateusz Zyro Marcel Krajewski |
| 67’ | Kacper Trelowski Oliwier Zych | 66’ | Andi Zeqiri Sebastian Bergier |
| 67’ | Karol Struski Marko Bulat | 77’ | Juljan Shehu Angel Baena |
| 84’ | Jonatan Braut Brunes Leonardo Rocha | 90’ | Mariusz Fornalczyk Bartlomiej Pawlowski |
| 84’ | Patryk Makuch Mohamed Lamine Diaby | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oliwier Zych | Veljko Ilic | ||
Wiktor Zolneczko | Maciej Kikolski | ||
Ariel Mosor | Stelios Andreou | ||
Efstratios Svarnas | Bartlomiej Pawlowski | ||
Marko Bulat | Szymon Czyz | ||
Fran Tudor | Angel Baena | ||
Ivi | Marcel Krajewski | ||
Leonardo Rocha | Sebastian Bergier | ||
Jerzy Napieraj | Carlos Isaac | ||
Mitja Ilenic | |||
Bogdan Mircetic | |||
Mohamed Lamine Diaby | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rakow Czestochowa
Thành tích gần đây Widzew Lodz
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 12 | 8 | 6 | 9 | 44 | T T B T T | |
| 2 | 26 | 11 | 8 | 7 | 10 | 41 | T T T B B | |
| 3 | 26 | 11 | 8 | 7 | 9 | 41 | H B B T B | |
| 4 | 26 | 11 | 6 | 9 | 4 | 39 | B B H T H | |
| 5 | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | B T B H H | |
| 6 | 27 | 10 | 9 | 8 | 2 | 39 | B B T T B | |
| 7 | 27 | 12 | 3 | 12 | 1 | 39 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T T H T T | |
| 9 | 26 | 10 | 6 | 10 | 4 | 36 | B B T B T | |
| 10 | 26 | 9 | 9 | 8 | 3 | 36 | H B B B T | |
| 11 | 26 | 10 | 5 | 11 | -1 | 35 | B T B T T | |
| 12 | 26 | 11 | 6 | 9 | 3 | 34 | B H T B T | |
| 13 | 26 | 10 | 4 | 12 | -4 | 34 | T T B T B | |
| 14 | 26 | 8 | 9 | 9 | 2 | 33 | H T B H B | |
| 15 | 26 | 6 | 12 | 8 | -1 | 30 | T H T H H | |
| 16 | 27 | 8 | 6 | 13 | -3 | 30 | B T H H H | |
| 17 | 26 | 8 | 6 | 12 | -19 | 30 | H B T H B | |
| 18 | 26 | 5 | 7 | 14 | -18 | 22 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch