Thứ Bảy, 04/04/2026
Zoran Arsenic
22
Zoran Arsenic
37
Zoran Arsenic
37
Stratos Svarnas (Thay: Isak Brusberg)
38
Przemyslaw Wisniewski
45+1'
Marcel Krajewski (Thay: Mateusz Zyro)
46
Sebastian Bergier (Thay: Andi Zeqiri)
66
Marko Bulat (Thay: Karol Struski)
67
Oliwier Zych (Thay: Kacper Trelowski)
67
Ricardo Visus
70
Angel Baena (Thay: Juljan Shehu)
77
Lamine Diaby-Fadiga (Thay: Patryk Makuch)
84
Leonardo Rocha (Thay: Jonatan Braut Brunes)
84
Bartlomiej Pawlowski (Thay: Mariusz Fornalczyk)
90
Fran Alvarez (Kiến tạo: Sebastian Bergier)
90+4'
Stratos Svarnas (Kiến tạo: Lamine Diaby-Fadiga)
90+7'
Angel Baena
90+9'
Bartlomiej Dragowski
90+9'

Thống kê trận đấu Rakow Czestochowa vs Widzew Lodz

số liệu thống kê
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
Widzew Lodz
Widzew Lodz
39 Kiểm soát bóng 61
1 Sút trúng đích 2
0 Sút không trúng đích 7
4 Phạt góc 5
3 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 19
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
11 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rakow Czestochowa vs Widzew Lodz

Tất cả (24)
90+14'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+9' Thẻ vàng cho Bartlomiej Dragowski.

Thẻ vàng cho Bartlomiej Dragowski.

90+9' Thẻ vàng cho Angel Baena.

Thẻ vàng cho Angel Baena.

90+7'

Lamine Diaby-Fadiga đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Stratos Svarnas ghi bàn!

V À A A O O O - Stratos Svarnas ghi bàn!

90+4'

Sebastian Bergier đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Fran Alvarez ghi bàn!

V À A A O O O - Fran Alvarez ghi bàn!

90+1'

Mariusz Fornalczyk rời sân và được thay thế bởi Bartlomiej Pawlowski.

84'

Jonatan Braut Brunes rời sân và anh được thay thế bởi Leonardo Rocha.

84'

Patryk Makuch rời sân và anh được thay thế bởi Lamine Diaby-Fadiga.

77'

Juljan Shehu rời sân và được thay thế bởi Angel Baena.

70' Thẻ vàng cho Ricardo Visus.

Thẻ vàng cho Ricardo Visus.

67'

Kacper Trelowski rời sân và được thay thế bởi Oliwier Zych.

67'

Karol Struski rời sân và được thay thế bởi Marko Bulat.

66'

Andi Zeqiri rời sân và được thay thế bởi Sebastian Bergier.

46'

Mateusz Zyro rời sân và được thay thế bởi Marcel Krajewski.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Przemyslaw Wisniewski.

Thẻ vàng cho Przemyslaw Wisniewski.

38'

Isak Brusberg rời sân và được thay thế bởi Stratos Svarnas.

37' THẺ ĐỎ! - Zoran Arsenic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Zoran Arsenic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

Đội hình xuất phát Rakow Czestochowa vs Widzew Lodz

Rakow Czestochowa (3-4-3): Kacper Trelowski (1), Zoran Arsenic (24), Bogdan Racoviţan (25), Paweł Dawidowicz (27), Michael Ameyaw (19), Karol Struski (23), Oskar Repka (6), Jean Carlos Silva (20), Patryk Makuch (9), Jonatan Braut Brunes (18), Isak Brusberg (39)

Widzew Lodz (4-3-3): Bartlomiej Dragowski (1), Mateusz Zyro (4), Przemyslaw Wisniewski (25), Ricardo Visus (14), Samuel Kozlovsky (3), Fran Alvarez (10), Lindon Selahi (18), Juljan Shehu (6), Emil Kornvig (8), Andi Zeqiri (9), Mariusz Fornalczyk (7)

Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-3
1
Kacper Trelowski
24
Zoran Arsenic
25
Bogdan Racoviţan
27
Paweł Dawidowicz
19
Michael Ameyaw
23
Karol Struski
6
Oskar Repka
20
Jean Carlos Silva
9
Patryk Makuch
18
Jonatan Braut Brunes
39
Isak Brusberg
7
Mariusz Fornalczyk
9
Andi Zeqiri
8
Emil Kornvig
6
Juljan Shehu
18
Lindon Selahi
10
Fran Alvarez
3
Samuel Kozlovsky
14
Ricardo Visus
25
Przemyslaw Wisniewski
4
Mateusz Zyro
1
Bartlomiej Dragowski
Widzew Lodz
Widzew Lodz
4-3-3
Thay người
38’
Isak Brusberg
Efstratios Svarnas
46’
Mateusz Zyro
Marcel Krajewski
67’
Kacper Trelowski
Oliwier Zych
66’
Andi Zeqiri
Sebastian Bergier
67’
Karol Struski
Marko Bulat
77’
Juljan Shehu
Angel Baena
84’
Jonatan Braut Brunes
Leonardo Rocha
90’
Mariusz Fornalczyk
Bartlomiej Pawlowski
84’
Patryk Makuch
Mohamed Lamine Diaby
Cầu thủ dự bị
Oliwier Zych
Veljko Ilic
Wiktor Zolneczko
Maciej Kikolski
Ariel Mosor
Stelios Andreou
Efstratios Svarnas
Bartlomiej Pawlowski
Marko Bulat
Szymon Czyz
Fran Tudor
Angel Baena
Ivi
Marcel Krajewski
Leonardo Rocha
Sebastian Bergier
Jerzy Napieraj
Carlos Isaac
Mitja Ilenic
Bogdan Mircetic
Mohamed Lamine Diaby

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
02/10 - 2022
16/04 - 2023
29/10 - 2023
28/04 - 2024
01/12 - 2024
24/05 - 2025
28/09 - 2025
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Widzew Lodz

VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan261286944T T B T T
2Zaglebie LubinZaglebie Lubin2611871041T T T B B
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok261187941H B B T B
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze261169439B B H T H
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2711610239B T B H H
6Wisla PlockWisla Plock271098239B B T T B
7GKS KatowiceGKS Katowice2712312139T T B B T
8Motor LublinMotor Lublin269107-337T T H T T
9Korona KielceKorona Kielce2610610436B B T B T
10CracoviaCracovia26998336H B B B T
11Piast GliwicePiast Gliwice2610511-135B T B T T
12Lechia GdanskLechia Gdansk261169334B H T B T
13Pogon SzczecinPogon Szczecin2610412-434T T B T B
14Radomiak RadomRadomiak Radom26899233H T B H B
15Legia WarszawaLegia Warszawa266128-130T H T H H
16Widzew LodzWidzew Lodz278613-330B T H H H
17Arka GdyniaArka Gdynia268612-1930H B T H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza265714-1822B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow