Chủ Nhật, 05/04/2026
J. Milne
29
Jack Milne
29
Tochi Chukwuani
35
A. Jensen (Thay: D. Lobban)
46
Alexander Jensen (Thay: Dylan Lobban)
46
Toyosi Olusanya (Thay: Kenan Bilalovic)
46
Mikey Moore (Kiến tạo: Ryan Don Naderi)
47
Dennis Geiger (Kiến tạo: Afeez Aremu)
52
Dennis Geiger
59
Nicolas Raskin (Kiến tạo: Thelo Aasgaard)
62
Graeme Shinnie (Thay: Ante Palaversa)
67
Marko Lazetic (Thay: Kevin Nisbet)
67
Topi Keskinen (Thay: Afeez Aremu)
67
Emmanuel Gyamfi
69
Oliver Antman (Thay: Thelo Aasgaard)
72
Connor Barron (Thay: Tochi Chukwuani)
81
Jayden Meghoma (Thay: Tuur Rommens)
81
Djeidi Gassama (Thay: Mikey Moore)
86
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti)
86
Topi Keskinen
90+5'
James Tavernier
90+6'

Thống kê trận đấu Rangers vs Aberdeen

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Aberdeen
Aberdeen
62 Kiểm soát bóng 38
7 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 17
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rangers vs Aberdeen

Tất cả (28)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' V À A A O O O - James Tavernier đã ghi bàn!

V À A A O O O - James Tavernier đã ghi bàn!

90+5' Thẻ vàng cho Topi Keskinen.

Thẻ vàng cho Topi Keskinen.

90'

Ryan Don Naderi đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90' V À A A O O O - Bojan Miovski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bojan Miovski đã ghi bàn!

86'

Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.

86'

Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.

81'

Tuur Rommens rời sân và được thay thế bởi Jayden Meghoma.

81'

Tochi Chukwuani rời sân và được thay thế bởi Connor Barron.

72'

Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Oliver Antman.

69' Thẻ vàng cho Emmanuel Gyamfi.

Thẻ vàng cho Emmanuel Gyamfi.

67'

Afeez Aremu rời sân và được thay thế bởi Topi Keskinen.

67'

Kevin Nisbet rời sân và được thay thế bởi Marko Lazetic.

67'

Ante Palaversa rời sân và được thay thế bởi Graeme Shinnie.

62'

Thelo Aasgaard đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Nicolas Raskin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nicolas Raskin đã ghi bàn!

59' Thẻ vàng cho Dennis Geiger.

Thẻ vàng cho Dennis Geiger.

52'

Afeez Aremu đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Dennis Geiger đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dennis Geiger đã ghi bàn!

47'

Ryan Don Naderi đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Mikey Moore đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mikey Moore đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Rangers vs Aberdeen

Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), Nasser Djiga (24), Emmanuel Fernandez (37), Tuur Rommens (25), Nicolas Raskin (43), Tochi Chukwuani (42), Thelo Aasgaard (11), Ryan Don Naderi (20), Mikey Moore (47), Chermiti (9)

Aberdeen (3-5-2): Dimitar Mitov (1), Jack Milne (22), Liam Morrison (23), Gavin Molloy (21), Dylan Lobban (38), Dylan Lobban (38), Dennis Geiger (8), Aremu Afeez (32), Ante Palaversa (18), Emmanuel Gyamfi (77), Kenan Bilalovic (14), Kevin Nisbet (15)

Rangers
Rangers
4-2-3-1
1
Jack Butland
2
James Tavernier
24
Nasser Djiga
37
Emmanuel Fernandez
25
Tuur Rommens
43
Nicolas Raskin
42
Tochi Chukwuani
11
Thelo Aasgaard
20
Ryan Don Naderi
47
Mikey Moore
9
Chermiti
15
Kevin Nisbet
14
Kenan Bilalovic
77
Emmanuel Gyamfi
18
Ante Palaversa
32
Aremu Afeez
8
Dennis Geiger
38
Dylan Lobban
38
Dylan Lobban
21
Gavin Molloy
23
Liam Morrison
22
Jack Milne
1
Dimitar Mitov
Aberdeen
Aberdeen
3-5-2
Thay người
72’
Thelo Aasgaard
Oliver Antman
46’
Kenan Bilalovic
Toyosi Olusanya
81’
Tochi Chukwuani
Connor Barron
46’
Dylan Lobban
Alexander Jensen
81’
Tuur Rommens
Jayden Meghoma
67’
Afeez Aremu
Topi Keskinen
86’
Mikey Moore
Djeidi Gassama
67’
Kevin Nisbet
Marco Lazetic
86’
Youssef Chermiti
Bojan Miovski
67’
Ante Palaversa
Graeme Shinnie
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Per Kristian Bråtveit
Oliver Antman
Stuart Armstrong
Connor Barron
Mitchel Frame
Mohammed Diomande
Sivert Heltne Nilsen
Djeidi Gassama
Alexander Jensen
Dujon Sterling
Topi Keskinen
Jayden Meghoma
Marco Lazetic
Bojan Miovski
Toyosi Olusanya
John Souttar
Graeme Shinnie
Alexander Jensen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
28/10 - 2021
19/01 - 2022
05/03 - 2022
29/10 - 2022
21/12 - 2022
23/04 - 2023
30/09 - 2023
26/11 - 2023
07/02 - 2024
31/10 - 2024
16/01 - 2025
13/04 - 2025
07/01 - 2026
11/01 - 2026
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Scotland
01/03 - 2026
H1: 2-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
H1: 2-2
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2026
VĐQG Scotland
05/02 - 2026

Thành tích gần đây Aberdeen

VĐQG Scotland
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/03 - 2026
VĐQG Scotland
05/03 - 2026
H1: 1-1
28/02 - 2026
H1: 1-0
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
19/02 - 2026
VĐQG Scotland
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1RangersRangers32181223266H H T T T
2HeartsHearts3120652866B T T B T
3CelticCeltic3119482261B H T T B
4MotherwellMotherwell32141262554T B B H B
5HibernianHibernian32131271651T H H H T
6FalkirkFalkirk3213712046B T H B T
7Dundee UnitedDundee United3281311-1037B T H T B
8Dundee FCDundee FC318815-1832T H T H B
9AberdeenAberdeen328618-1730B B H B B
10St. MirrenSt. Mirren327916-2030H B B T T
11KilmarnockKilmarnock326917-2827H B T T B
12LivingstonLivingston3111218-3015H H H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow