Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Magnus Lankhof-Dahlby (Kiến tạo: William Wendt) 3 | |
Jacob Hanstad (Kiến tạo: Oscar Solnoerdal) 30 | |
M. Sylva (Thay: H. Gangstad) 46 | |
Maurice Sylva (Thay: Haakon Gangstad) 46 | |
Andreas Solstrand Fossli (Kiến tạo: Gjermund Aasen) 47 | |
Aleksa Matic (Kiến tạo: William Wendt) 60 | |
Maurice Sylva (Kiến tạo: Gjermund Aasen) 65 | |
Magnus Lankhof-Dahlby (Kiến tạo: William Wendt) 66 | |
Jacob Hanstad (Kiến tạo: Magnus Lankhof-Dahlby) 68 | |
Jon Berisha (Thay: Oliver Kvendboe Holden) 68 | |
Elias Johnsson Solberg (Thay: Andreas Solstrand Fossli) 68 | |
Leander Skammelsrud (Thay: Gjermund Aasen) 76 | |
Alagie Sanyang (Thay: Magnus Lankhof-Dahlby) 77 | |
Olav Lilleoeren Veum (Thay: Axel Oestvold Aamodt) 82 | |
Andreas Hoven (Thay: Aleksa Matic) 82 | |
Thomas Kongerud (Thay: Christoffer Aasbak) 84 |
Thống kê trận đấu Ranheim vs Stabaek


Diễn biến Ranheim vs Stabaek
Christoffer Aasbak rời sân và được thay thế bởi Thomas Kongerud.
Aleksa Matic rời sân và được thay thế bởi Andreas Hoven.
Axel Oestvold Aamodt rời sân và được thay thế bởi Olav Lilleoeren Veum.
Magnus Lankhof-Dahlby rời sân và được thay thế bởi Alagie Sanyang.
Gjermund Aasen rời sân và được thay thế bởi Leander Skammelsrud.
Andreas Solstrand Fossli rời sân và được thay thế bởi Elias Johnsson Solberg.
Oliver Kvendboe Holden rời sân và được thay thế bởi Jon Berisha.
Magnus Lankhof-Dahlby đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jacob Hanstad đã ghi bàn!
William Wendt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Magnus Lankhof-Dahlby đã ghi bàn!
V À A A O O O - Aleksa Matic đã ghi bàn!
Gjermund Aasen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Maurice Sylva đã ghi bàn!
William Wendt đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aleksa Matic đã ghi bàn!
Gjermund Aasen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andreas Solstrand Fossli đã ghi bàn!
Haakon Gangstad rời sân và được thay thế bởi Maurice Sylva.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Ranheim vs Stabaek
Ranheim (4-4-2): Jacob Storevik (1), Tage Bjordal Haukeberg (22), Jonas Austin Nilsen Pereira (19), Christoffer Aasbak (3), Noah Pallas (5), Hakon Gangstad (24), Famara Camara (18), Gjermund Asen (23), Andreas Solstrand Fossli (20), Oliver Kvendbo Holden (8), Mikael Torset Johnsen (10)
Stabaek (4-3-3): Marius Ulla (22), Fillip Jenssen Riise (2), Nicolai Naess (4), Jørgen Skjelvik (5), Karsten Arman Ekorness (29), Aleksa Matic (6), Oscar Solnrdal (7), William Nicolai Wendt (23), Jacob Hanstad (24), Magnus Lankhof-Dahlby (8), Axel Oestvold Aamodt (33)


| Thay người | |||
| 46’ | Haakon Gangstad Maurice Sylva | 77’ | Magnus Lankhof-Dahlby Alagie Sanyang |
| 68’ | Oliver Kvendboe Holden Jon Berisha | 82’ | Axel Oestvold Aamodt Olav Lilleøren Veum |
| 68’ | Andreas Solstrand Fossli Jesper Johnsson Solberg | 82’ | Aleksa Matic Andreas Hoven |
| 76’ | Gjermund Aasen Leander Skammelsrud | ||
| 84’ | Christoffer Aasbak Thomas Kongerud | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Olivier Andreas Madsen | Kimi Loekkevik | ||
Thomas Kongerud | Alagie Sanyang | ||
Mathias Johnsrud Emilsen | Olav Lilleøren Veum | ||
Jon Berisha | Andreas Hoven | ||
Maurice Sylva | Marius Lundemo | ||
Marius Fagerhaug | |||
Jesper Johnsson Solberg | |||
Leander Skammelsrud | |||
Lionel Romero Monsen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ranheim
Thành tích gần đây Stabaek
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 17 | 31 | T T B T T | |
| 2 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | T T H B T | |
| 3 | 14 | 8 | 4 | 2 | 19 | 28 | T T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 3 | 3 | 16 | 27 | H T B T T | |
| 5 | 14 | 7 | 3 | 4 | 8 | 24 | T B H H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | 3 | 21 | B B H T T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | 2 | 20 | B T T T H | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | 0 | 20 | H B T B B | |
| 9 | 14 | 6 | 1 | 7 | -1 | 19 | B B T B T | |
| 10 | 14 | 5 | 2 | 7 | -4 | 17 | T T T B H | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | -9 | 17 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -11 | 15 | T B B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 1 | 9 | -13 | 13 | B B B B T | |
| 14 | 14 | 4 | 1 | 9 | -14 | 13 | B B T B T | |
| 15 | 14 | 4 | 1 | 9 | -10 | 12 | B T B T B | |
| 16 | 14 | 3 | 2 | 9 | -18 | 11 | H B T T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch