Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Isidro Pitta (Kiến tạo: Juninho Capixaba) 17 | |
Gabriel (Kiến tạo: Henry Mosquera) 39 | |
Everton (Thay: Lucas Paqueta) 46 | |
Jorge Carrascal (Thay: Luiz Araujo) 46 | |
Jose Herrera 48 | |
Erick Pulgar 50 | |
Lucas Barbosa (Kiến tạo: Agustin Sant'Anna) 55 | |
Nicolas de la Cruz (Thay: Samuel Dias Lino) 58 | |
Ignacio Sosa (Thay: Jose Herrera) 65 | |
Wallace Yan (Thay: Pedro) 67 | |
Danilo (Thay: Ayrton Lucas) 75 | |
Matheus Fernandes 77 | |
Vinicius Mendonca (Thay: Henry Mosquera) 77 | |
Gustavinho (Thay: Matheus Fernandes) 77 | |
Ignacio Sosa 80 | |
Gustavinho 81 | |
Caue Santos (Thay: Agustin Sant'Anna) 85 | |
Jose Hurtado (Thay: Juninho Capixaba) 85 | |
Everton 89 |
Thống kê trận đấu RB Bragantino vs Flamengo


Diễn biến RB Bragantino vs Flamengo
Thẻ vàng cho Everton.
Juninho Capixaba rời sân và được thay thế bởi Jose Hurtado.
Agustin Sant'Anna rời sân và được thay thế bởi Caue Santos.
Thẻ vàng cho Gustavinho.
Thẻ vàng cho Ignacio Sosa.
Thẻ vàng cho Matheus Fernandes.
Matheus Fernandes rời sân và được thay thế bởi Gustavinho.
Henry Mosquera rời sân và được thay thế bởi Vinicius Mendonca.
Ayrton Lucas rời sân và được thay thế bởi Danilo.
V À A A O O O - Henry Mosquera ghi bàn!
Pedro rời sân và được thay thế bởi Wallace Yan.
Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Ignacio Sosa.
Samuel Dias Lino rời sân và được thay thế bởi Nicolas de la Cruz.
Agustin Sant'Anna đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Barbosa đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
ĐÃ RA SÂN! - Erick Pulgar nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Jose Herrera.
Luiz Araujo rời sân và được thay thế bởi Jorge Carrascal.
Lucas Paqueta rời sân và được thay thế bởi Everton.
Đội hình xuất phát RB Bragantino vs Flamengo
RB Bragantino (4-2-3-1): Tiago Volpi (18), Agustin Sant'Anna (23), Alix (4), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Gabriel (6), Matheus Fernandes (35), Lucas Henrique Barbosa (21), Jose Maria Herrera (32), Henry Mosquera (30), Isidro Pitta (9)
Flamengo (4-2-3-1): Agustin Rossi (1), Emerson (22), Leo Ortiz (3), Vitao (44), Ayrton Lucas (6), Erick Pulgar (5), Jorginho (21), Luiz Araujo (7), Lucas Paquetá (20), Lino (16), Pedro (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Jose Herrera Ignacio Sosa | 46’ | Luiz Araujo Jorge Carrascal |
| 77’ | Henry Mosquera Vinicinho | 46’ | Lucas Paqueta Cebolinha |
| 77’ | Matheus Fernandes Gustavinho | 58’ | Samuel Dias Lino Nicolás de la Cruz |
| 85’ | Juninho Capixaba José Hurtado | 67’ | Pedro Wallace Yan |
| 85’ | Agustin Sant'Anna Caue Santos | 75’ | Ayrton Lucas Danilo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cleiton Schwengber | Andrew | ||
Eduardo | Dyogo | ||
Fabinho | Daniel Sales | ||
Eric Ramires | Danilo | ||
Pedro Henrique | Nicolás de la Cruz | ||
Ignacio Sosa | Jorge Carrascal | ||
Vinicinho | Cebolinha | ||
Rodriguinho | Gonzalo Plata | ||
Gustavinho | Wallace Yan | ||
José Hurtado | |||
Caue Santos | |||
Marcelinho | |||
Nhận định RB Bragantino vs Flamengo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Bragantino
Thành tích gần đây Flamengo
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 7 | 1 | 1 | 10 | 22 | B T T T T | |
| 2 | 9 | 6 | 1 | 2 | 6 | 19 | T T B T T | |
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 5 | 17 | H T T B T | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 5 | 17 | T T B B H | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | B T T T B | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 5 | 14 | T T T H B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T T T B H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | T H T T H | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | 1 | 11 | T B T B T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | H H T B B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | H B B B T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | H T B T B | |
| 13 | 9 | 2 | 4 | 3 | -1 | 10 | H H B H T | |
| 14 | 9 | 2 | 4 | 3 | -2 | 10 | B H H H B | |
| 15 | 8 | 3 | 0 | 5 | -4 | 9 | B B T B T | |
| 16 | 9 | 2 | 3 | 4 | -2 | 9 | B B T T H | |
| 17 | 9 | 1 | 4 | 4 | -5 | 7 | B H B H T | |
| 18 | 8 | 1 | 4 | 3 | -6 | 7 | B H H B B | |
| 19 | 8 | 1 | 3 | 4 | -3 | 6 | H B B B B | |
| 20 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
