Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jamerson 15 | |
Henry Mosquera 23 | |
(Pen) Tiago Volpi 41 | |
Juninho Capixaba 45+2' | |
Jair Ventura 45+5' | |
Pedro Henrique 46 | |
Claudinho (Thay: Edenilson Filho) 46 | |
Diego Tarzia (Thay: Erick Serafim) 63 | |
Agustin Sant'Anna 65 | |
Eduardo Sasha (Thay: Henry Mosquera) 71 | |
Fernando (Thay: Jose Herrera) 71 | |
Ze Vitor 72 | |
Lucas Lohan (Thay: Ze Vitor) 75 | |
Ramires (Thay: Gustavinho) 77 | |
Alix (Thay: Gabriel) 82 | |
Rodriguinho (Thay: Isidro Pitta) 82 | |
Renzo Lopez (Thay: Rene) 84 | |
Fabricio (Thay: Matheuzinho) 84 | |
(Pen) Eduardo Sasha 89 | |
Lucas Barbosa (Kiến tạo: Fernando) 90+10' |
Thống kê trận đấu RB Bragantino vs Vitoria


Diễn biến RB Bragantino vs Vitoria
Fernando đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Barbosa đã ghi bàn!
V À A A A O O O Red Bull Bragantino ghi bàn.
ANH ẤY BỎ LỠ - Eduardo Sasha thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Matheuzinho rời sân và được thay thế bởi Fabricio.
Rene rời sân và được thay thế bởi Renzo Lopez.
Isidro Pitta rời sân và được thay thế bởi Rodriguinho.
Gabriel rời sân và được thay thế bởi Alix.
Gustavinho rời sân và được thay thế bởi Ramires.
Ze Vitor rời sân và được thay thế bởi Lucas Lohan.
Thẻ vàng cho Ze Vitor.
Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Fernando.
Henry Mosquera rời sân và được thay thế bởi Eduardo Sasha.
Thẻ vàng cho Agustin Sant'Anna.
Erick Serafim rời sân và được thay thế bởi Diego Tarzia.
Edenilson Filho rời sân và được thay thế bởi Claudinho.
Thẻ vàng cho Pedro Henrique.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jair Ventura.
Đội hình xuất phát RB Bragantino vs Vitoria
RB Bragantino (4-4-2): Tiago Volpi (18), Agustin Sant'Anna (23), Pedro Henrique (14), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Jose Maria Herrera (32), Gustavinho (22), Henry Mosquera (30), Lucas Henrique Barbosa (21), Isidro Pitta (9)
Vitoria (4-2-3-1): Lucas Arcanjo (1), Edenilson Filho (26), Caca (25), Caique (95), Jamerson (83), Baralhas (44), Ze Vitor (88), Erick Serafim (33), Emmanuel Martinez (6), Matheuzinho (150), Rene (91)


| Thay người | |||
| 71’ | Henry Mosquera Eduardo Sasha | 46’ | Edenilson Filho Claudinho |
| 71’ | Jose Herrera Fernando | 63’ | Erick Serafim Diego Tarzia |
| 77’ | Gustavinho Eric Ramires | 75’ | Ze Vitor Lucas Lohan |
| 82’ | Gabriel Alix | 84’ | Matheuzinho Fabricio |
| 82’ | Isidro Pitta Rodriguinho | 84’ | Rene Renzo Lopez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cleiton Schwengber | Fabricio | ||
Alix | Claudinho | ||
Eduardo Sasha | Renzo Lopez | ||
Eric Ramires | Lucas Lohan | ||
Fernando | Marinho | ||
José Hurtado | Neris | ||
Marcelinho | Osvaldo | ||
Rodriguinho | Ronald | ||
Ignacio Sosa | Diego Tarzia | ||
Vanderlan | Wendell dos Santos Sacramento | ||
Vinicinho | Breno | ||
Gabriel | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Bragantino
Thành tích gần đây Vitoria
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 5 | 1 | 13 | 35 | T T H H H | |
| 2 | 15 | 9 | 4 | 2 | 15 | 31 | T T H T H | |
| 3 | 16 | 9 | 3 | 4 | 6 | 30 | T T B H T | |
| 4 | 16 | 7 | 3 | 6 | 4 | 24 | B T H B B | |
| 5 | 16 | 7 | 3 | 6 | 4 | 24 | B T H B H | |
| 6 | 16 | 7 | 2 | 7 | 1 | 23 | T B T B T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | 2 | 23 | B H H B H | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 2 | 23 | T B B H T | |
| 9 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | T H B H T | |
| 10 | 16 | 6 | 3 | 7 | -1 | 21 | B B T H T | |
| 11 | 16 | 5 | 6 | 5 | 3 | 21 | B H T H T | |
| 12 | 16 | 5 | 5 | 6 | -3 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 16 | 5 | 5 | 6 | -5 | 20 | T T B T H | |
| 14 | 15 | 5 | 4 | 6 | -4 | 19 | H B T H B | |
| 15 | 16 | 4 | 6 | 6 | -2 | 18 | B T H B H | |
| 16 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | B H H T B | |
| 17 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B T B | |
| 18 | 16 | 3 | 6 | 7 | -8 | 15 | B B T H T | |
| 19 | 15 | 3 | 4 | 8 | -6 | 13 | T B T H B | |
| 20 | 15 | 1 | 6 | 8 | -14 | 9 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch