Chủ Nhật, 05/04/2026
Matty Jacob
45+6'
Ben Heneghan
47
Ryan Croasdale
56
Funso Ojo (Thay: Ryan Croasdale)
56
Dajaune Brown (Thay: Mo Faal)
57
Jack Marriott (Thay: Mark O'Mahony)
62
Kamari Doyle (Thay: Ben Elliot)
62
Kyle John (Thay: Mitchell Clark)
63
Paddy Lane (Kiến tạo: Daniel Kyerewaa)
66
Jordan Shipley (Thay: George Byers)
71
Ben Waine (Thay: Ben Heneghan)
71
Mamadi Camara (Thay: Paddy Lane)
74
Ashqar Ahmed
75
Jeriel Dorsett (Thay: Ashqar Ahmed)
81
Liam Fraser (Thay: Charlie Savage)
82

Thống kê trận đấu Reading vs Port Vale

số liệu thống kê
Reading
Reading
Port Vale
Port Vale
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 6
1 Việt vị 4
12 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
34 Ném biên 24
1 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Reading vs Port Vale

Tất cả (73)
82'

Charlie Savage rời sân và được thay thế bởi Liam Fraser.

81'

Ashqar Ahmed rời sân và được thay thế bởi Jeriel Dorsett.

75' Thẻ vàng cho Ashqar Ahmed.

Thẻ vàng cho Ashqar Ahmed.

74'

Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Mamadi Camara.

71'

Ben Heneghan rời sân và được thay thế bởi Ben Waine.

71'

George Byers rời sân và được thay thế bởi Jordan Shipley.

66'

Daniel Kyerewaa đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Paddy Lane đã ghi bàn!

V À A A O O O - Paddy Lane đã ghi bàn!

66' V À A A A O O O Reading ghi bàn.

V À A A A O O O Reading ghi bàn.

63'

Mitchell Clark rời sân và được thay thế bởi Kyle John.

62'

Ben Elliot rời sân và được thay thế bởi Kamari Doyle.

62'

Mark O'Mahony rời sân và được thay thế bởi Jack Marriott.

57'

Mo Faal rời sân và được thay thế bởi Dajaune Brown.

56'

Ryan Croasdale rời sân và được thay thế bởi Funso Ojo.

56' Thẻ vàng cho Ryan Croasdale.

Thẻ vàng cho Ryan Croasdale.

47' Thẻ vàng cho Ben Heneghan.

Thẻ vàng cho Ben Heneghan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+6' Thẻ vàng cho Matty Jacob.

Thẻ vàng cho Matty Jacob.

45+5'

Matty Jacob (Reading) phạm lỗi.

45+4'

Mo Faal (Port Vale) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.

Đội hình xuất phát Reading vs Port Vale

Reading (4-3-3): Joel Pereira (1), Ashqar Ahmed (39), Finley Burns (12), Derrick Williams (33), Matty Jacob (5), Benjamin Njongoue Elliott (4), Lewis Wing (10), Charlie Savage (8), Patrick Lane (32), Mark O'Mahony (20), Daniel Kyerewaa (11)

Port Vale (3-5-2): Joe Gauci (46), Ben Heneghan (4), Jesse Debrah (22), Cameron Humphreys (25), Mitchell Clark (2), Rhys Walters (12), George Byers (7), Ryan Croasdale (18), Jaheim Headley (3), Mo Faal (36), Ronan Curtis (11)

Reading
Reading
4-3-3
1
Joel Pereira
39
Ashqar Ahmed
12
Finley Burns
33
Derrick Williams
5
Matty Jacob
4
Benjamin Njongoue Elliott
10
Lewis Wing
8
Charlie Savage
32
Patrick Lane
20
Mark O'Mahony
11
Daniel Kyerewaa
11
Ronan Curtis
36
Mo Faal
3
Jaheim Headley
18
Ryan Croasdale
7
George Byers
12
Rhys Walters
2
Mitchell Clark
25
Cameron Humphreys
22
Jesse Debrah
4
Ben Heneghan
46
Joe Gauci
Port Vale
Port Vale
3-5-2
Thay người
62’
Ben Elliot
Kamari Doyle
56’
Ryan Croasdale
Funso Ojo
62’
Mark O'Mahony
Jack Marriott
57’
Mo Faal
Dajaune Brown
74’
Paddy Lane
Mamadi Camará
63’
Mitchell Clark
Kyle John
81’
Ashqar Ahmed
Jeriel Dorsett
71’
George Byers
Jordan Shipley
82’
Charlie Savage
Liam Fraser
71’
Ben Heneghan
Ben Waine
Cầu thủ dự bị
Jack Stevens
Marko Marosi
Mamadi Camará
Dajaune Brown
Jeriel Dorsett
Liam Gordon
Kamari Doyle
Kyle John
Liam Fraser
Funso Ojo
Andre Garcia
Jordan Shipley
Jack Marriott
Ben Waine

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
30/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Reading

Hạng 3 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Port Vale

Cúp FA
04/04 - 2026
Hạng 3 Anh
28/03 - 2026
25/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng 3 Anh
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City4026954187T T H T T
2Cardiff CityCardiff City3923883277B H T B H
3Bolton WanderersBolton Wanderers40181571769T H H B T
4Bradford CityBradford City4020812668T B H B T
5Stockport CountyStockport County3919911966B T H T T
6ReadingReading41161411962H T B T H
7StevenageStevenage39171012361B T B T H
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers411611141359B T B T B
9Plymouth ArgylePlymouth Argyle4018517559T H T T B
10HuddersfieldHuddersfield40161014858T H H B H
11Luton TownLuton Town40161014458H T T H T
12Mansfield TownMansfield Town38131312852T H H T T
13BarnsleyBarnsley38131213-151H H H B H
14Peterborough UnitedPeterborough United3915519450H B T H B
15Leyton OrientLeyton Orient4014818-750T T T H H
16AFC WimbledonAFC Wimbledon4014818-1050B B H B B
17Doncaster RoversDoncaster Rovers4014818-1950T H T T B
18BlackpoolBlackpool4113919-1548B T H T T
19Burton AlbionBurton Albion41121118-1147T B T B H
20Wigan AthleticWigan Athletic40111316-1346T H T B H
21Exeter CityExeter City41111020-1143B B B H B
22Rotherham UnitedRotherham United3991020-2337B H B B H
23Northampton TownNorthampton Town409823-2435B B B B B
24Port ValePort Vale3871021-2531H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow