Chủ Nhật, 05/04/2026
Johnny Cardoso
27
Ademola Lookman (Kiến tạo: Giuliano Simeone)
33
Matteo Ruggeri
36
Jose Gimenez (Thay: Robin Le Normand)
46
(Pen) Vinicius Junior
52
Federico Valverde
55
Nahuel Molina (Thay: Johnny Cardoso)
57
Nico Gonzalez (Thay: Ademola Lookman)
57
Alexander Soerloth (Thay: Antoine Griezmann)
57
David Hancko
61
Thiago Pitarch
63
Kylian Mbappe (Thay: Thiago Pitarch)
64
Trent Alexander-Arnold (Thay: Daniel Carvajal)
64
Nahuel Molina (Kiến tạo: Julian Alvarez)
66
Marcos Llorente
68
Alejandro Baena (Thay: Giuliano Simeone)
71
Vinicius Junior (Kiến tạo: Trent Alexander-Arnold)
72
Jude Bellingham (Thay: Brahim Diaz)
74
Eduardo Camavinga (Thay: Arda Guler)
74
Federico Valverde
77
Alvaro Carreras (Thay: Vinicius Junior)
87

Thống kê trận đấu Real Madrid vs Atletico

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
Atletico
Atletico
52 Kiểm soát bóng 48
10 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
2 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
17 Ném biên 9
2 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Madrid vs Atletico

Tất cả (361)
90+7'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Real Madrid đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 53%, Atletico Madrid: 47%.

90+6'

Alejandro Baena sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Andriy Lunin đã kiểm soát được bóng.

90+6'

Dean Huijsen từ Real Madrid cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+6'

Atletico Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Nico Gonzalez giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Jude Bellingham.

90+6'

Phạt góc cho Real Madrid.

90+5'

Julian Alvarez từ Atletico Madrid cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 53%, Atletico Madrid: 47%.

90+5'

Francisco Garcia từ Real Madrid cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Trent Alexander-Arnold giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Atletico Madrid thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Aurelien Tchouameni từ Real Madrid cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.

90+4'

Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Aurelien Tchouameni giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Alexander Soerloth thực hiện một cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Andriy Lunin đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+3'

Alexander Soerloth giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Alvaro Carreras.

90+3'

Đường chuyền của Matteo Ruggeri từ Atletico Madrid thành công tìm thấy một đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Julian Alvarez từ Atletico Madrid thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.

Đội hình xuất phát Real Madrid vs Atletico

Real Madrid (4-4-2): Andriy Lunin (13), Dani Carvajal (2), Antonio Rüdiger (22), Dean Huijsen (24), Fran García (20), Federico Valverde (8), Thiago Pitarch Pinar (45), Aurélien Tchouaméni (14), Arda Güler (15), Brahim Díaz (21), Vinicius Junior (7)

Atletico (4-4-2): Juan Musso (1), Marcos Llorente (14), Dávid Hancko (17), Robin Le Normand (24), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Koke (6), Johnny Cardoso (5), Ademola Lookman (22), Antoine Griezmann (7), Julián Álvarez (19)

Real Madrid
Real Madrid
4-4-2
13
Andriy Lunin
2
Dani Carvajal
22
Antonio Rüdiger
24
Dean Huijsen
20
Fran García
8
Federico Valverde
45
Thiago Pitarch Pinar
14
Aurélien Tchouaméni
15
Arda Güler
21
Brahim Díaz
7
Vinicius Junior
19
Julián Álvarez
7
Antoine Griezmann
22
Ademola Lookman
5
Johnny Cardoso
6
Koke
20
Giuliano Simeone
3
Matteo Ruggeri
24
Robin Le Normand
17
Dávid Hancko
14
Marcos Llorente
1
Juan Musso
Atletico
Atletico
4-4-2
Thay người
64’
Thiago Pitarch
Kylian Mbappé
46’
Robin Le Normand
José María Giménez
64’
Daniel Carvajal
Trent Alexander-Arnold
57’
Johnny Cardoso
Nahuel Molina
74’
Brahim Diaz
Jude Bellingham
57’
Antoine Griezmann
Alexander Sørloth
74’
Arda Guler
Eduardo Camavinga
57’
Ademola Lookman
Nico González
87’
Vinicius Junior
Álvaro Fernández Carreras
71’
Giuliano Simeone
Álex Baena
Cầu thủ dự bị
Kylian Mbappé
Salvi Esquivel
Trent Alexander-Arnold
Mario De Luis
Fran González
José María Giménez
Sergio Mestre
Clément Lenglet
David Alaba
Nahuel Molina
Álvaro Fernández Carreras
Álex Baena
Diego Aguado
Thiago Almada
Jude Bellingham
Obed Vargas
Eduardo Camavinga
Julio Díaz
Manuel Ángel
Alexander Sørloth
Gonzalo García
Nico González
Franco Mastantuono
Tình hình lực lượng

Thibaut Courtois

Chấn thương cơ

Jan Oblak

Chấn thương cơ

Ferland Mendy

Chấn thương gân kheo

Marc Pubill

Không xác định

Raul Asencio

Chấn thương cơ

Rodrigo Mendoza

Chấn thương mắt cá

Éder Militão

Chấn thương đùi

Pablo Barrios

Chấn thương cơ

Dani Ceballos

Chấn thương bắp chân

Rodrygo

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Alvaro Arbeloa

Diego Simeone

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Siêu cúp Tây Ban Nha
10/01 - 2020
H1: 0-0 | HP: 0-0
La Liga
01/02 - 2020
13/12 - 2020
07/03 - 2021
13/12 - 2021
09/05 - 2022
19/09 - 2022
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/01 - 2023
H1: 0-1 | HP: 2-0
La Liga
26/02 - 2023
25/09 - 2023
Siêu cúp Tây Ban Nha
11/01 - 2024
H1: 2-2 | HP: 2-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/01 - 2024
H1: 1-1 | HP: 2-0
La Liga
05/02 - 2024
30/09 - 2024
09/02 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
27/09 - 2025
Siêu cúp Tây Ban Nha
09/01 - 2026
La Liga
23/03 - 2026

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Champions League
18/03 - 2026
La Liga
15/03 - 2026
Champions League
12/03 - 2026
La Liga
07/03 - 2026
03/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
La Liga
22/02 - 2026
Champions League
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Atletico

La Liga
23/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026
La Liga
14/03 - 2026
H1: 1-0
Champions League
11/03 - 2026
La Liga
08/03 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/03 - 2026
La Liga
01/03 - 2026
Champions League
25/02 - 2026
La Liga
22/02 - 2026
Champions League
19/02 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3024245074T T T T T
2Real MadridReal Madrid3022353669B T T T B
3AtleticoAtletico3017762158T T T T B
4VillarrealVillarreal2918472058T B T H T
5Real BetisReal Betis3011127745H B H B H
6Celta VigoCelta Vigo2910118641T T B H B
7SociedadSociedad3011811141T B T B T
8GetafeGetafe2911513-638B T T B T
9EspanyolEspanyol3010812-838H H B B H
10Athletic ClubAthletic Club2911513-938T H B B T
11OsasunaOsasuna2910712-137T B H B T
12VallecanoVallecano3081111-635T H H B T
13ValenciaValencia299812-1035B T T B T
14GironaGirona2981011-1334H B H T B
15AlavesAlaves298714-1131H B B H T
16SevillaSevilla298714-1231T H H B B
17MallorcaMallorca308715-1231B H T B T
18ElcheElche3061113-929H B B T B
19LevanteLevante306816-1626T H H T B
20Real OviedoReal Oviedo294916-2821B B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow