Sau một hiệp hai tuyệt vời, Real Madrid đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Johnny Cardoso 27 | |
Ademola Lookman (Kiến tạo: Giuliano Simeone) 33 | |
Matteo Ruggeri 36 | |
Jose Gimenez (Thay: Robin Le Normand) 46 | |
(Pen) Vinicius Junior 52 | |
Federico Valverde 55 | |
Nahuel Molina (Thay: Johnny Cardoso) 57 | |
Nico Gonzalez (Thay: Ademola Lookman) 57 | |
Alexander Soerloth (Thay: Antoine Griezmann) 57 | |
David Hancko 61 | |
Thiago Pitarch 63 | |
Kylian Mbappe (Thay: Thiago Pitarch) 64 | |
Trent Alexander-Arnold (Thay: Daniel Carvajal) 64 | |
Nahuel Molina (Kiến tạo: Julian Alvarez) 66 | |
Marcos Llorente 68 | |
Alejandro Baena (Thay: Giuliano Simeone) 71 | |
Vinicius Junior (Kiến tạo: Trent Alexander-Arnold) 72 | |
Jude Bellingham (Thay: Brahim Diaz) 74 | |
Eduardo Camavinga (Thay: Arda Guler) 74 | |
Federico Valverde 77 | |
Alvaro Carreras (Thay: Vinicius Junior) 87 |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs Atletico


Diễn biến Real Madrid vs Atletico
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 53%, Atletico Madrid: 47%.
Alejandro Baena sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Andriy Lunin đã kiểm soát được bóng.
Dean Huijsen từ Real Madrid cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Atletico Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nico Gonzalez giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Jude Bellingham.
Phạt góc cho Real Madrid.
Julian Alvarez từ Atletico Madrid cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 53%, Atletico Madrid: 47%.
Francisco Garcia từ Real Madrid cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Trent Alexander-Arnold giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Atletico Madrid thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Aurelien Tchouameni từ Real Madrid cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aurelien Tchouameni giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alexander Soerloth thực hiện một cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Andriy Lunin đã có mặt để dễ dàng cản phá.
Alexander Soerloth giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Alvaro Carreras.
Đường chuyền của Matteo Ruggeri từ Atletico Madrid thành công tìm thấy một đồng đội trong vòng cấm.
Julian Alvarez từ Atletico Madrid thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Đội hình xuất phát Real Madrid vs Atletico
Real Madrid (4-4-2): Andriy Lunin (13), Dani Carvajal (2), Antonio Rüdiger (22), Dean Huijsen (24), Fran García (20), Federico Valverde (8), Thiago Pitarch Pinar (45), Aurélien Tchouaméni (14), Arda Güler (15), Brahim Díaz (21), Vinicius Junior (7)
Atletico (4-4-2): Juan Musso (1), Marcos Llorente (14), Dávid Hancko (17), Robin Le Normand (24), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Koke (6), Johnny Cardoso (5), Ademola Lookman (22), Antoine Griezmann (7), Julián Álvarez (19)


| Thay người | |||
| 64’ | Thiago Pitarch Kylian Mbappé | 46’ | Robin Le Normand José María Giménez |
| 64’ | Daniel Carvajal Trent Alexander-Arnold | 57’ | Johnny Cardoso Nahuel Molina |
| 74’ | Brahim Diaz Jude Bellingham | 57’ | Antoine Griezmann Alexander Sørloth |
| 74’ | Arda Guler Eduardo Camavinga | 57’ | Ademola Lookman Nico González |
| 87’ | Vinicius Junior Álvaro Fernández Carreras | 71’ | Giuliano Simeone Álex Baena |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kylian Mbappé | Salvi Esquivel | ||
Trent Alexander-Arnold | Mario De Luis | ||
Fran González | José María Giménez | ||
Sergio Mestre | Clément Lenglet | ||
David Alaba | Nahuel Molina | ||
Álvaro Fernández Carreras | Álex Baena | ||
Diego Aguado | Thiago Almada | ||
Jude Bellingham | Obed Vargas | ||
Eduardo Camavinga | Julio Díaz | ||
Manuel Ángel | Alexander Sørloth | ||
Gonzalo García | Nico González | ||
Franco Mastantuono | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Thibaut Courtois Chấn thương cơ | Jan Oblak Chấn thương cơ | ||
Ferland Mendy Chấn thương gân kheo | Marc Pubill Không xác định | ||
Raul Asencio Chấn thương cơ | Rodrigo Mendoza Chấn thương mắt cá | ||
Éder Militão Chấn thương đùi | Pablo Barrios Chấn thương cơ | ||
Dani Ceballos Chấn thương bắp chân | |||
Rodrygo Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs Atletico
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Atletico
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 24 | 2 | 4 | 50 | 74 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 22 | 3 | 5 | 36 | 69 | B T T T B | |
| 3 | 30 | 17 | 7 | 6 | 21 | 58 | T T T T B | |
| 4 | 29 | 18 | 4 | 7 | 20 | 58 | T B T H T | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 7 | 45 | H B H B H | |
| 6 | 29 | 10 | 11 | 8 | 6 | 41 | T T B H B | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 8 | 29 | 11 | 5 | 13 | -6 | 38 | B T T B T | |
| 9 | 30 | 10 | 8 | 12 | -8 | 38 | H H B B H | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -9 | 38 | T H B B T | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -1 | 37 | T B H B T | |
| 12 | 30 | 8 | 11 | 11 | -6 | 35 | T H H B T | |
| 13 | 29 | 9 | 8 | 12 | -10 | 35 | B T T B T | |
| 14 | 29 | 8 | 10 | 11 | -13 | 34 | H B H T B | |
| 15 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | H B B H T | |
| 16 | 29 | 8 | 7 | 14 | -12 | 31 | T H H B B | |
| 17 | 30 | 8 | 7 | 15 | -12 | 31 | B H T B T | |
| 18 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H B B T B | |
| 19 | 30 | 6 | 8 | 16 | -16 | 26 | T H H T B | |
| 20 | 29 | 4 | 9 | 16 | -28 | 21 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
