Thứ Hai, 06/04/2026
Cristiano Ronaldo
21'
Javier Hernandez (assist) Alvaro Arbeloa
31'
Didac Vila
41'
Mikel Arruabarrena
49'
Derek Boateng
80'
Jese Rodriguez
83'

Tổng thuật Real Madrid vs Eibar

* Thông tin bên lề

- Real đã để thua 6 trận kể từ đầu năm mới 2015, gấp đôi số trận thua của họ trong năm 2014 của mùa giải này.
- Real Madrid đã rớt khỏi ngôi đầu BXH La Liga trong mùa giải này sớm hơn mùa 2013/14 khi họ bị Barcelona vượt lên ở vòng 26. Mùa trước Real bị mất ngôi đầu ở vòng 30.
- 27 bàn thua của Real Madrid là thành tích tệ nhất nhất trong 4 đội dẫn đầu La Liga mùa giải này.
- Eibar mới thắng được 1/12 trận gần nhất và đã không thắng liên tiếp 6 trận trên sân khách ở La Liga.
- Real đã thắng 11/12 trận gần đây nhất trên sân nhà.
Danh sách xuất phát
Real Madrid:
Navas; Arbeloa, Varane, Ramos, Marcelo;Modric, Illarramendi, Isco; Javier Hernandez, Jese Rodriguez, Ronaldo
Eibar: Irureta; Lillo, Raul Navas, Anibarro, Didac; Borja Fernandez, Dani Garcia; Capa, Manu, Javi Lara; Berjon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
23/11 - 2014
11/04 - 2015
30/11 - 2015
09/04 - 2016
02/10 - 2016
04/03 - 2017
23/10 - 2017
10/03 - 2018
24/11 - 2018
06/04 - 2019
10/11 - 2019
15/06 - 2020
21/12 - 2020
03/04 - 2021

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Champions League
18/03 - 2026
La Liga
15/03 - 2026
Champions League
12/03 - 2026
La Liga
07/03 - 2026
03/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
La Liga
22/02 - 2026
Champions League
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
05/04 - 2026
03/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
16/03 - 2026
H1: 0-0
09/03 - 2026
H1: 0-1
02/03 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-0
15/02 - 2026
08/02 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3025145176T T T T T
2Real MadridReal Madrid3022353669B T T T B
3VillarrealVillarreal2918472058T B T H T
4AtleticoAtletico3017672057T T T B B
5Real BetisReal Betis3011127745H B H B H
6Celta VigoCelta Vigo3011118744T B H B T
7SociedadSociedad3011811141T B T B T
8GetafeGetafe3012513-441T T B T T
9OsasunaOsasuna3010812-138B H B T H
10EspanyolEspanyol3010812-838H H B B H
11Athletic ClubAthletic Club3011514-1138H B B T B
12VallecanoVallecano3081111-635T H H B T
13ValenciaValencia309813-1135T T B T B
14GironaGirona2981011-1334H B H T B
15AlavesAlaves308814-1132B B H T H
16MallorcaMallorca308715-1231B H T B T
17SevillaSevilla308715-1331H H B B B
18ElcheElche3061113-929H B B T B
19LevanteLevante306816-1626T H H T B
20Real OviedoReal Oviedo305916-2724B H T B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow