Real Madrid đã kiểm soát bóng nhiều hơn và nhờ đó, giành chiến thắng.
Gonzalo Garcia (Kiến tạo: Brahim Diaz) 44 | |
Santi Cazorla (Thay: Ilyas Chaira) 54 | |
Jude Bellingham (Thay: Aurelien Tchouameni) 64 | |
Daniel Carvajal (Thay: Trent Alexander-Arnold) 64 | |
Haissem Hassan (Thay: Thiago Fernandez) 69 | |
Kylian Mbappe (Thay: Gonzalo Garcia) 69 | |
Cesar Palacios (Thay: Brahim Diaz) 77 | |
Daniel Yanez (Thay: Franco Mastantuono) 77 | |
Lucas Ahijado (Thay: Nacho Vidal) 79 | |
Pablo Agudin (Thay: Nicolas Fonseca) 79 | |
Jude Bellingham (Kiến tạo: Kylian Mbappe) 80 |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs Real Oviedo


Diễn biến Real Madrid vs Real Oviedo
Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 65%, Real Oviedo: 35%.
Kylian Mbappe từ Real Madrid sút bóng đi chệch khung thành.
Real Madrid bắt đầu một đợt phản công.
Alvaro Carreras thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Federico Vinas thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Rahim Alhassane giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 64%, Real Oviedo: 36%.
Pablo Agudin bị phạt vì đẩy Daniel Yanez.
Santiago Colombatto chơi bóng bằng tay.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alvaro Carreras của Real Madrid đá ngã Haissem Hassan.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Lucas Ahijado của Real Oviedo đá ngã Vinicius Junior.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Federico Vinas bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 64%, Real Oviedo: 36%.
Jude Bellingham từ Real Madrid cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Santi Cazorla thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.
Nỗ lực tốt của Haissem Hassan khi anh hướng một cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Đội hình xuất phát Real Madrid vs Real Oviedo
Real Madrid (4-4-2): Thibaut Courtois (1), Trent Alexander-Arnold (12), Raul Asencio (17), David Alaba (4), Álvaro Fernández Carreras (18), Franco Mastantuono (30), Eduardo Camavinga (6), Aurélien Tchouaméni (14), Brahim Díaz (21), Gonzalo García (16), Vinicius Junior (7)
Real Oviedo (4-2-3-1): Aarón Escandell (13), Nacho Vidal (22), Eric Bailly (2), David Costas (4), Abdel Rahim Alhassane Bonkano (3), Nicolas Fonseca (23), Santiago Colombatto (11), Ilyas Chaira (7), Alberto Reina (5), Thiago Fernández (15), Federico Vinas (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Aurelien Tchouameni Jude Bellingham | 54’ | Ilyas Chaira Santi Cazorla |
| 64’ | Trent Alexander-Arnold Dani Carvajal | 69’ | Thiago Fernandez Haissem Hassan |
| 69’ | Gonzalo Garcia Kylian Mbappé | 79’ | Nacho Vidal Lucas Ahijado |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jude Bellingham | Haissem Hassan | ||
Antonio Rüdiger | Horațiu Moldovan | ||
Fran García | David Carmo | ||
Fran González | Lucas Ahijado | ||
Sergio Mestre | Santi Cazorla | ||
Dani Carvajal | Luka Ilic | ||
Joan Martinez | Pablo Agudín | ||
Cesar Palacios | Thiago Borbas | ||
Thiago Pitarch Pinar | Alex Fores | ||
Kylian Mbappé | Dani Calvo | ||
Daniel Yanez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Andriy Lunin Không xác định | Javi López Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Éder Militão Chấn thương gân kheo | Kwasi Sibo Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Ferland Mendy Chấn thương đùi | Leander Dendoncker Va chạm | ||
Dean Huijsen Không xác định | |||
Arda Güler Chấn thương cơ | |||
Federico Valverde Không xác định | |||
Dani Ceballos Chấn thương mắt cá | |||
Rodrygo Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs Real Oviedo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
