Số khán giả hôm nay là 21111 người.
Antonio Martinez (Kiến tạo: Abderrahman Rebbach) 17 | |
Thiago Fernandez (Thay: Nicolas Fonseca) 46 | |
Youssef Enriquez (Thay: Abderrahman Rebbach) 46 | |
Thiago Fernandez 48 | |
Federico Vinas 65 | |
Ilyas Chaira (Thay: Santiago Colombatto) 66 | |
Aitor Manas (Thay: Ibrahim Diabate) 69 | |
Pablo Ibanez (Thay: Denis Suarez) 69 | |
Lucas Ahijado 71 | |
Thiago Borbas (Thay: Haissem Hassan) 79 | |
Alex Fores (Thay: Federico Vinas) 79 | |
Lucas Boye (Thay: Antonio Martinez) 82 | |
Nacho Vidal (Thay: Lucas Ahijado) 85 | |
Carlos Protesoni (Thay: Jon Guridi) 87 | |
Youssef Enriquez 90+4' |
Thống kê trận đấu Real Oviedo vs Alaves


Diễn biến Real Oviedo vs Alaves
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Real Oviedo: 70%, Deportivo Alaves: 30%.
Antonio Sivera từ Deportivo Alaves cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Youssef Enriquez phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài cảnh cáo.
Pha vào bóng liều lĩnh. Youssef Enriquez phạm lỗi thô bạo với Thiago Borbas.
Real Oviedo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ville Koski từ Deportivo Alaves cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Horatiu Moldovan bắt bóng an toàn khi anh ấy lao ra và bắt gọn bóng
Real Oviedo thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Lucas Boye để bóng chạm tay.
Carlos Protesoni từ Deportivo Alaves chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Trọng tài thứ tư cho thấy có 2 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Deportivo Alaves.
Kiểm soát bóng: Real Oviedo: 70%, Deportivo Alaves: 30%.
Pablo Ibanez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Oviedo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nahuel Tenaglia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Antonio Sivera của Deportivo Alaves cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Jon Guridi rời sân để nhường chỗ cho Carlos Protesoni trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Real Oviedo vs Alaves
Real Oviedo (4-2-3-1): Horațiu Moldovan (1), Lucas Ahijado (24), David Costas (4), Dani Calvo (12), Javi López (25), Nicolas Fonseca (23), Santiago Colombatto (11), Haissem Hassan (10), Santi Cazorla (8), Alberto Reina (5), Federico Vinas (9)
Alaves (3-5-2): Antonio Sivera (1), Facundo Tenaglia (14), Ville Koski (16), Victor Parada (24), Ángel Pérez (7), Denis Suárez (4), Antonio Blanco (8), Jon Guridi (18), Abde Rebbach (21), Ibrahim Diabate (22), Toni Martínez (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Santiago Colombatto Ilyas Chaira | 46’ | Abderrahman Rebbach Youssef Enriquez |
| 79’ | Federico Vinas Alex Fores | 69’ | Denis Suarez Pablo Ibáñez |
| 85’ | Lucas Ahijado Nacho Vidal | 82’ | Antonio Martinez Lucas Boyé |
| 87’ | Jon Guridi Carlos Benavidez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thiago Fernández | Lucas Boyé | ||
Ilyas Chaira | Raúl Fernández | ||
Abdel Rahim Alhassane Bonkano | Jon Pacheco | ||
Aarón Escandell | Jonny | ||
Nacho Vidal | Ander Guevara | ||
Eric Bailly | Carles Aleñá | ||
Miguel Narváez | Pablo Ibáñez | ||
David Carmo | Calebe | ||
Kwasi Sibo | Carlos Benavidez | ||
Luka Ilic | Mariano Díaz | ||
Thiago Borbas | Aitor Mañas | ||
Alex Fores | Youssef Enriquez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Leander Dendoncker Va chạm | Facundo Garces Hành vi sai trái | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Oviedo
Thành tích gần đây Alaves
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
