Thứ Sáu, 22/05/2026
Braian Ojeda (Kiến tạo: Justen Glad)
45
Alexandros Katranis
45+2'
DeAndre Yedlin (Kiến tạo: Diogo Goncalves)
49
Daniel Pereira (Thay: Nicolas Dubersarsky)
62
Myrto Uzuni (Thay: CJ Fodrey)
62
Osman Bukari (Thay: Jader Obrian)
62
Owen Wolff (Thay: Diego Rubio)
62
Tyler Wolff (Thay: Diogo Goncalves)
70
Victor Olatunji
71
Owen Wolff
74
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
81
Emeka Eneli (Thay: Rwan Cruz)
81
Victor Olatunji (Kiến tạo: Diego Luna)
82
Robert Taylor (Thay: Mateja Djordjevic)
83
Ariath Piol (Thay: Victor Olatunji)
87
Guilherme Biro
89
Besard Sabovic (Kiến tạo: Daniel Pereira)
90+2'

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Austin FC

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
Austin FC
Austin FC
60 Kiểm soát bóng 40
8 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 10
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 9

Diễn biến Real Salt Lake vs Austin FC

Tất cả (116)
90+6'

Austin đẩy lên phía trước qua Robert Taylor, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90+3'

Salt Lake có một quả ném biên nguy hiểm.

90+2'

Daniel Pereira đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.

90+2' V À A A O O O! Austin rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1 nhờ cú đánh đầu của Besard Sabovic.

V À A A O O O! Austin rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1 nhờ cú đánh đầu của Besard Sabovic.

90+1'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

90'

Austin được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

89' Guilherme Biro (Austin) nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.

Guilherme Biro (Austin) nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.

89'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Salt Lake.

88'

Austin được hưởng một quả đá phạt.

87'

Ariath Piol (Salt Lake) đã thay thế Victor Olatunji có thể bị chấn thương.

86'

Trận đấu tạm dừng ngắn tại Sandy, UT để kiểm tra tình trạng của Victor Olatunji, người đang nhăn nhó vì đau.

85'

Robert Taylor vào sân thay cho Mateja Djordjevic của Austin.

84'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

84'

Rubiel Vazquez trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

82'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Diego Luna.

82' V À A A O O O! Salt Lake nâng tỷ số lên 3-0 nhờ công của Victor Olatunji.

V À A A O O O! Salt Lake nâng tỷ số lên 3-0 nhờ công của Victor Olatunji.

82'

Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Bóng an toàn khi Salt Lake được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Emeka Eneli thay thế Rwan Cruz cho Salt Lake tại sân America First Field.

81'

Sam Junqua vào sân thay cho Alexandros Katranis của Salt Lake.

81'

Sam Junqua vào sân thay cho Rwan Cruz của Salt Lake.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Austin FC

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), DeAndre Yedlin (2), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Diogo Gonçalves (10), Braian Ojeda (6), Noel Caliskan (92), Diego Luna (8), Rwan (12), Victor Olatunji (17)

Austin FC (3-4-3): Brad Stuver (1), Mateja Djordjevic (35), Julio Cascante (18), Brendan Hines-Ike (4), Jon Gallagher (17), Besard Sabovic (14), Nicolas Dubersarsky (20), Guilherme Biro (29), Jader Obrian (7), CJ Fodrey (19), Diego Rubio (21)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
1
Rafael
2
DeAndre Yedlin
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
98
Alexandros Katranis
10
Diogo Gonçalves
6
Braian Ojeda
92
Noel Caliskan
8
Diego Luna
12
Rwan
17
Victor Olatunji
21
Diego Rubio
19
CJ Fodrey
7
Jader Obrian
29
Guilherme Biro
20
Nicolas Dubersarsky
14
Besard Sabovic
17
Jon Gallagher
4
Brendan Hines-Ike
18
Julio Cascante
35
Mateja Djordjevic
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
3-4-3
Thay người
70’
Diogo Goncalves
Tyler Wolff
62’
Nicolas Dubersarsky
Daniel Pereira
81’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
62’
Diego Rubio
Owen Wolff
81’
Rwan Cruz
Emeka Eneli
62’
Jader Obrian
Osman Bukari
87’
Victor Olatunji
Ariath Piol
62’
CJ Fodrey
Myrto Uzuni
83’
Mateja Djordjevic
Robert Taylor
Cầu thủ dự bị
Sam Junqua
Stefan Cleveland
Pablo Ruiz
Daniel Pereira
Johnny Russell
Owen Wolff
William Agada
Robert Taylor
Tyler Wolff
Ilie Sanchez
Philip Quinton
Zan Kolmanic
Emeka Eneli
Osman Bukari
Ariath Piol
Oleksandr Svatok
Kevon Lambert
Myrto Uzuni

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/08 - 2021
03/10 - 2021
15/05 - 2022
15/09 - 2022
12/03 - 2023
04/06 - 2023
02/06 - 2024
29/09 - 2024
29/05 - 2025
28/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow