Chủ Nhật, 05/04/2026
Felipe Andrade
35
Artur
40
William Agada
42
Braian Ojeda
57
Brayan Vera (Thay: Alexandros Katranis)
67
Bode Hidalgo (Thay: Braian Ojeda)
67
Ariath Piol (Thay: Zavier Gozo)
67
Noel Caliskan
68
Griffin Dorsey (Thay: Felipe Andrade)
69
Ondrej Lingr (Thay: Lawrence Ennali)
70
Sebastian Kowalczyk (Thay: Amine Bassi)
70
William Agada
72
Duane Holmes (Thay: Artur)
83
Philip Quinton (Thay: William Agada)
87
Gabriel Segal (Thay: Brooklyn Raines)
89
Emeka Eneli (Thay: Noel Caliskan)
90

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
Houston Dynamo
Houston Dynamo
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 7
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs Houston Dynamo

Tất cả (114)
90+3'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

90+2'

Emeka Eneli vào sân thay cho Noel Caliskan của đội chủ nhà.

90+2'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc do Christopher Penso trao.

90+1'

Ariath Piol của Salt Lake tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

90'

Đá phạt cho Houston ở phần sân của Salt Lake.

89'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại America First Field với Gabe Segal thay thế Brooklyn Raines.

89'

Christopher Penso trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

88'

Houston bị thổi phạt việt vị.

87'

Salt Lake thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Philip Quinton thay thế William Agada.

87'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston.

86'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Sandy, UT.

86'

Ezequiel Ponce của Houston đánh đầu tấn công nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

85'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả ném biên của Houston ở phần sân của Salt Lake.

85'

Bóng đi ra ngoài sân và Salt Lake được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Christopher Penso cho Houston hưởng quả phát bóng lên.

83'

Đội khách thay Artur bằng Duane Holmes.

83'

Houston thực hiện ném biên trong phần sân của Salt Lake.

83'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân nhà.

82'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Sandy, UT.

82'

Franco Escobar của Houston tung cú sút nhưng không trúng đích.

81'

Houston được hưởng phạt góc.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Houston Dynamo

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Alexandros Katranis (98), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Pablo Ruiz (7), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), William Agada (9)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Felipe Andrade (36), Pablo Ortiz (22), Ethan Bartlow (4), Franco Escobar (2), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10), Lawrence Ennali (11)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
1
Rafael
92
Noel Caliskan
15
Justen Glad
29
Sam Junqua
98
Alexandros Katranis
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
7
Pablo Ruiz
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
72
Zavier Gozo
8
Diego Luna
9
William Agada
11
Lawrence Ennali
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
8
Amine Bassi
21
Jack McGlynn
6
Artur
35
Brooklyn Raines
2
Franco Escobar
4
Ethan Bartlow
22
Pablo Ortiz
36
Felipe Andrade
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
67’
Braian Ojeda
Bode Hidalgo
69’
Felipe Andrade
Griffin Dorsey
67’
Alexandros Katranis
Brayan Vera
70’
Amine Bassi
Sebastian Kowalczyk
67’
Zavier Gozo
Ariath Piol
70’
Lawrence Ennali
Ondřej Lingr
87’
William Agada
Philip Quinton
83’
Artur
Duane Holmes
90’
Noel Caliskan
Emeka Eneli
89’
Brooklyn Raines
Gabe Segal
89’
Brooklyn Raines
Gabe Segal
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Jimmy Maurer
Bode Hidalgo
Griffin Dorsey
Johnny Russell
Gabe Segal
Philip Quinton
Sebastian Kowalczyk
Brayan Vera
Junior Urso
Emeka Eneli
Obafemi Awodesu
Dominik Marczuk
Duane Holmes
Jesus Barea
Ondřej Lingr
Ariath Piol
Toyosi Olusanya
Gabe Segal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/02 - 2022
29/05 - 2022
07/05 - 2023
US Open Cup
24/08 - 2023
H1: 1-0 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/08 - 2023
04/07 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/09 - 2024
16/03 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
26/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow