Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Agustin Bouzat 45+4' | |
Antonio Carlos (Thay: Agustin Resch) 46 | |
Mateusz Bogusz (Thay: Jack McGlynn) 46 | |
Diego Luna (Thay: Morgan Guilavogui) 46 | |
(og) Duane Holmes 49 | |
Guilherme Augusto (Thay: Nick Markanich) 55 | |
Sergi Solans (Thay: Victor Olatunji) 56 | |
Zavier Gozo (Kiến tạo: DeAndre Yedlin) 57 | |
Zavier Gozo (Kiến tạo: Stijn Spierings) 64 | |
Noel Caliskan (Thay: Stijn Spierings) 75 | |
Zach Booth (Thay: Dominik Marczuk) 75 | |
Lawrence Ennali (Thay: Duane Holmes) 79 | |
Aiden Hezarkhani (Thay: Zavier Gozo) 81 | |
Ezequiel Ponce (Thay: Ondrej Lingr) 85 |
Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Houston Dynamo


Diễn biến Real Salt Lake vs Houston Dynamo
Ondrej Lingr rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Ponce.
Zavier Gozo rời sân và được thay thế bởi Aiden Hezarkhani.
Duane Holmes rời sân và được thay thế bởi Lawrence Ennali.
Dominik Marczuk rời sân và được thay thế bởi Zach Booth.
Stijn Spierings rời sân và được thay thế bởi Noel Caliskan.
Stijn Spierings đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Zavier Gozo đã ghi bàn!
DeAndre Yedlin đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zavier Gozo đã ghi bàn!
Victor Olatunji rời sân và được thay thế bởi Sergi Solans.
Nick Markanich rời sân và được thay thế bởi Guilherme Augusto.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Duane Holmes đưa bóng vào lưới nhà!
Morgan Guilavogui rời sân và được thay thế bởi Diego Luna.
Jack McGlynn rời sân và được thay thế bởi Mateusz Bogusz.
Agustin Resch rời sân và được thay thế bởi Antonio Carlos.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Agustin Bouzat.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Houston Dynamo
Real Salt Lake (3-4-3): Rafael (1), DeAndre Yedlin (2), Philip Quinton (26), Sam Junqua (29), Dominik Marczuk (11), Griffin Dillon (27), Stijn Spierings (6), Juan Sanabria (8), Zavier Gozo (72), Victor Olatunji (17), Morgan Guilavogui (9)
Houston Dynamo (3-4-3): Jonathan Bond (31), Erik Sviatchenko (28), Agustin Resch (34), Franco Negri (21), Duane Holmes (14), Hector Herrera (16), Agustin Bouzat (30), Ibrahim Aliyu (24), Jack McGlynn (8), Nicholas Markanich (17), Ondřej Lingr (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Morgan Guilavogui Diego Luna | 46’ | Agustin Resch Antonio Carlos |
| 56’ | Victor Olatunji Sergi Solans | 46’ | Jack McGlynn Mateusz Bogusz |
| 75’ | Stijn Spierings Noel Caliskan | 55’ | Nick Markanich Guilherme |
| 75’ | Dominik Marczuk Zach Booth | 79’ | Duane Holmes Lawrence Ennali |
| 81’ | Zavier Gozo Aiden Hezarkhani | 85’ | Ondrej Lingr Ezequiel Ponce |
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Kerkvliet | Blake Gillingham | ||
Pablo Ruiz | Artur | ||
Diego Luna | Antonio Carlos | ||
Noel Caliskan | Mateusz Bogusz | ||
Alexandros Katranis | Ezequiel Ponce | ||
Aiden Hezarkhani | Lawrence Ennali | ||
Sergi Solans | Guilherme | ||
Lukas Engel | Diadie Samassekou | ||
Zach Booth | Vinicius Silva | ||
Nhận định Real Salt Lake vs Houston Dynamo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Salt Lake
Thành tích gần đây Houston Dynamo
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 19 | 30 | T H H T T | |
| 2 | 13 | 9 | 2 | 2 | 20 | 29 | T H H T B | |
| 3 | 14 | 9 | 2 | 3 | 17 | 29 | T H H B B | |
| 4 | 14 | 8 | 4 | 2 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 5 | 13 | 8 | 1 | 4 | 7 | 25 | B T B T T | |
| 6 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | H T T B T | |
| 7 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | T H H T B | |
| 8 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B B T T | |
| 9 | 14 | 6 | 4 | 4 | 7 | 22 | B T T B T | |
| 10 | 13 | 7 | 0 | 6 | -4 | 21 | B T T B T | |
| 11 | 14 | 6 | 3 | 5 | 6 | 21 | T H B B B | |
| 12 | 14 | 6 | 3 | 5 | -4 | 21 | B T H B B | |
| 13 | 14 | 5 | 4 | 5 | 5 | 19 | B B T T H | |
| 14 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | T H T B T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B B T T H | |
| 16 | 14 | 5 | 3 | 6 | 0 | 18 | B B H B T | |
| 17 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | B H H T H | |
| 18 | 14 | 4 | 5 | 5 | -4 | 17 | T T H B H | |
| 19 | 14 | 4 | 5 | 5 | -5 | 17 | T T H B H | |
| 20 | 14 | 5 | 1 | 8 | 2 | 16 | B B B T B | |
| 21 | 13 | 4 | 2 | 7 | -4 | 14 | T B T H B | |
| 22 | 14 | 4 | 2 | 8 | -17 | 14 | B T B T H | |
| 23 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | H B H B B | |
| 24 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | T T H B B | |
| 25 | 13 | 4 | 1 | 8 | -9 | 13 | T B T H B | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -4 | 13 | T B B B H | |
| 27 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B T T H | |
| 28 | 13 | 3 | 2 | 8 | -7 | 11 | B T T B H | |
| 29 | 13 | 3 | 2 | 8 | -21 | 11 | B H B T T | |
| 30 | 14 | 1 | 4 | 9 | -10 | 7 | B H B B H | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 19 | 30 | T H H T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | H T T B T | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B B T T | |
| 5 | 14 | 5 | 4 | 5 | 5 | 19 | B B T T H | |
| 6 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B B T T H | |
| 7 | 14 | 5 | 3 | 6 | 0 | 18 | B B H B T | |
| 8 | 14 | 4 | 5 | 5 | -4 | 17 | T T H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | -5 | 17 | T T H B H | |
| 10 | 14 | 4 | 2 | 8 | -17 | 14 | B T B T H | |
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | H B H B B | |
| 12 | 13 | 4 | 1 | 8 | -9 | 13 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -4 | 13 | T B B B H | |
| 14 | 13 | 3 | 2 | 8 | -7 | 11 | B T T B H | |
| 15 | 14 | 1 | 4 | 9 | -10 | 7 | B H B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 20 | 29 | T H H T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 17 | 29 | T H H B B | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 7 | 25 | B T B T T | |
| 4 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | T H H T B | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 7 | 22 | B T T B T | |
| 6 | 13 | 7 | 0 | 6 | -4 | 21 | B T T B T | |
| 7 | 14 | 6 | 3 | 5 | 6 | 21 | T H B B B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -4 | 21 | B T H B B | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | T H T B T | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | B H H T H | |
| 11 | 14 | 5 | 1 | 8 | 2 | 16 | B B B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -4 | 14 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | T T H B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B T T H | |
| 15 | 13 | 3 | 2 | 8 | -21 | 11 | B H B T T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
