Thứ Tư, 20/05/2026
Noah Allen
42
DeAndre Yedlin
43
Stijn Spierings
45+4'
Diego Luna
58
Micael
58
Juan Sanabria (Thay: Alexandros Katranis)
61
Telasco Segovia
65
Ian Fray (Thay: Noah Allen)
71
Luis Suarez (Thay: Tadeo Allende)
75
Victor Olatunji (Thay: Sergi Solans)
79
Rodrigo De Paul (Kiến tạo: Telasco Segovia)
82
Luis Suarez (Kiến tạo: German Berterame)
84
Aiden Hezarkhani (Thay: Stijn Spierings)
86

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Inter Miami CF

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
Inter Miami CF
Inter Miami CF
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 7
0 Phát bóng 0

Diễn biến Real Salt Lake vs Inter Miami CF

Tất cả (19)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Stijn Spierings rời sân và được thay thế bởi Aiden Hezarkhani.

84'

German Berterame đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Luis Suarez ghi bàn!

V À A A O O O - Luis Suarez ghi bàn!

82'

Telasco Segovia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Rodrigo De Paul ghi bàn!

V À A A O O O - Rodrigo De Paul ghi bàn!

79'

Sergi Solans rời sân và được thay thế bởi Victor Olatunji.

75'

Tadeo Allende rời sân và được thay thế bởi Luis Suarez.

71'

Noah Allen rời sân và được thay thế bởi Ian Fray.

65' Thẻ vàng cho Telasco Segovia.

Thẻ vàng cho Telasco Segovia.

61'

Alexandros Katranis rời sân và được thay thế bởi Juan Sanabria.

58' Thẻ vàng cho Micael.

Thẻ vàng cho Micael.

58' Thẻ vàng cho Diego Luna.

Thẻ vàng cho Diego Luna.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' Thẻ vàng cho Stijn Spierings.

Thẻ vàng cho Stijn Spierings.

43' Thẻ vàng cho DeAndre Yedlin.

Thẻ vàng cho DeAndre Yedlin.

42' Thẻ vàng cho Noah Allen.

Thẻ vàng cho Noah Allen.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Inter Miami CF

Real Salt Lake (3-4-3): Rafael (1), DeAndre Yedlin (2), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Zavier Gozo (72), Stijn Spierings (6), Noel Caliskan (92), Alexandros Katranis (98), Diego Luna (10), Sergi Solans (22), Morgan Guilavogui (9)

Inter Miami CF (3-4-3): Dayne St. Clair (97), Gonzalo Lujan (2), Maximiliano Falcon (37), Micael (16), Facundo Mura (4), Rodrigo De Paul (7), Telasco Segovia (8), Noah Allen (32), Tadeo Allende (21), Lionel Messi (10), German Berterame (19)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
3-4-3
1
Rafael
2
DeAndre Yedlin
15
Justen Glad
29
Sam Junqua
72
Zavier Gozo
6
Stijn Spierings
92
Noel Caliskan
98
Alexandros Katranis
10
Diego Luna
22
Sergi Solans
9
Morgan Guilavogui
19
German Berterame
10
Lionel Messi
21
Tadeo Allende
32
Noah Allen
8
Telasco Segovia
7
Rodrigo De Paul
4
Facundo Mura
16
Micael
37
Maximiliano Falcon
2
Gonzalo Lujan
97
Dayne St. Clair
Inter Miami CF
Inter Miami CF
3-4-3
Thay người
61’
Alexandros Katranis
Juan Sanabria
71’
Noah Allen
Ian Fray
79’
Sergi Solans
Victor Olatunji
75’
Tadeo Allende
Luis Suárez
86’
Stijn Spierings
Aiden Hezarkhani
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Rocco Rios Novo
Pablo Ruiz
Ian Fray
Griffin Dillon
David Ochoa
Juan Sanabria
Ezequiel Abadia-Reda
Aiden Hezarkhani
Santiago Morales
Dominik Marczuk
Luis Suárez
Victor Olatunji
Daniel Pinter
Zach Booth
Alexander Shaw
Kobi Joseph Henry
Daniel Sumalla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2024
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow