Thứ Bảy, 23/05/2026
(VAR check)
3
Noel Caliskan
9
Justen Glad
24
Zavier Gozo
24
Ian Harkes
33
Bruno Wilson
42
Diego Luna
42
Reid Roberts
45
Josef Martinez (Kiến tạo: Cristian Arango)
51
Max Floriani
54
(og) Jamar Ricketts
57
Rodrigues (Thay: Max Floriani)
58
Mark-Anthony Kaye (Thay: Ian Harkes)
68
David Romney (Thay: Jamar Ricketts)
68
Braian Ojeda (Thay: Emeka Eneli)
69
Dominik Marczuk (Thay: Zavier Gozo)
79
Ariath Piol (Thay: William Agada)
79
Niko Tsakiris (Thay: Beau Leroux)
79
Ousseni Bouda (Thay: Cristian Espinoza)
79
Braian Ojeda
81
Reid Roberts
83
Dominik Marczuk
83
Bode Hidalgo (Thay: Diego Luna)
89
Rafael Cabral
90

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
60 Kiểm soát bóng 40
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 2
4 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Real Salt Lake vs San Jose Earthquakes

Tất cả (117)
90+6'

Đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

90+6'

Ném biên cho San Jose ở phần sân nhà.

90+4'

Salt Lake sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của San Jose.

90+2'

San Jose được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.

90+2'

Tại Sandy, UT, đội nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+1'

Phạt góc được trao cho San Jose.

90+1' Rafael Cabral của Salt Lake đã bị Pierre-Luc Lauziere phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Rafael Cabral của Salt Lake đã bị Pierre-Luc Lauziere phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90'

Bode Hidalgo vào sân thay cho Diego Luna của Salt Lake tại sân America First Field.

89'

Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

89'

Đội khách thay Cristian Espinoza bằng Ousseni Bouda.

87'

San Jose được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Salt Lake quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

86' Dominik Marczuk nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Dominik Marczuk nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

84' Reid Roberts đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai trong trận đấu này - thẻ đỏ đang được rút ra!

Reid Roberts đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai trong trận đấu này - thẻ đỏ đang được rút ra!

83' Dominik Marczuk bị phạt thẻ cho đội nhà.

Dominik Marczuk bị phạt thẻ cho đội nhà.

81'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Pablo Ruiz.

81' Braian Ojeda ghi bàn nâng tỷ số lên 2-1 tại America First Field.

Braian Ojeda ghi bàn nâng tỷ số lên 2-1 tại America First Field.

79'

Đội khách thay Cristian Espinoza bằng Ousseni Bouda.

79'

Niko Tsakiris vào sân thay cho Beau Leroux của San Jose.

79'

Đội chủ nhà đã thay William Agada bằng Ariath Piol. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Pablo Mastroeni.

79'

Dominik Marczuk vào sân thay cho Zavier Gozo của đội chủ nhà.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs San Jose Earthquakes

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Philip Quinton (26), Sam Junqua (29), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Emeka Eneli (14), Pablo Ruiz (7), Diego Luna (8), William Agada (9), Zavier Gozo (72)

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Bruno Wilson (4), Max Floriani (25), Reid Roberts (18), DeJuan Jones (22), Beau Leroux (34), Ian Harkes (6), Jamar Ricketts (2), Cristian Espinoza (10), Josef Martinez (17), Cristian Arango (9)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
1
Rafael
92
Noel Caliskan
15
Justen Glad
26
Philip Quinton
29
Sam Junqua
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
14
Emeka Eneli
7
Pablo Ruiz
8
Diego Luna
9
William Agada
72
Zavier Gozo
9
Cristian Arango
17
Josef Martinez
10
Cristian Espinoza
2
Jamar Ricketts
6
Ian Harkes
34
Beau Leroux
22
DeJuan Jones
18
Reid Roberts
25
Max Floriani
4
Bruno Wilson
42
Daniel
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
Thay người
69’
Emeka Eneli
Braian Ojeda
58’
Max Floriani
Rodrigues
69’
Emeka Eneli
Braian Ojeda
68’
Jamar Ricketts
Dave Romney
79’
Zavier Gozo
Dominik Marczuk
68’
Ian Harkes
Mark-Anthony Kaye
79’
William Agada
Ariath Piol
79’
Beau Leroux
Niko Tsakiris
89’
Diego Luna
Bode Hidalgo
79’
Cristian Espinoza
Ousseni Bouda
Cầu thủ dự bị
Max Kerkvliet
Earl Edwards Jr.
Bode Hidalgo
Nick Lima
Braian Ojeda
Preston Judd
Johnny Russell
Dave Romney
Dominik Marczuk
Paul Marie
Jesus Barea
Rodrigues
Kobi Joseph Henry
Niko Tsakiris
Ariath Piol
Ousseni Bouda
Braian Ojeda
Mark-Anthony Kaye

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2026
US Open Cup

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow