Chủ Nhật, 05/04/2026
(VAR check)
3
Noel Caliskan
9
Justen Glad
24
Zavier Gozo
24
Ian Harkes
33
Bruno Wilson
42
Diego Luna
42
Reid Roberts
45
Josef Martinez (Kiến tạo: Cristian Arango)
51
Max Floriani
54
(og) Jamar Ricketts
57
Rodrigues (Thay: Max Floriani)
58
Mark-Anthony Kaye (Thay: Ian Harkes)
68
David Romney (Thay: Jamar Ricketts)
68
Braian Ojeda (Thay: Emeka Eneli)
69
Dominik Marczuk (Thay: Zavier Gozo)
79
Ariath Piol (Thay: William Agada)
79
Niko Tsakiris (Thay: Beau Leroux)
79
Ousseni Bouda (Thay: Cristian Espinoza)
79
Braian Ojeda
81
Reid Roberts
83
Dominik Marczuk
83
Bode Hidalgo (Thay: Diego Luna)
89
Rafael Cabral
90

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
60 Kiểm soát bóng 40
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 2
4 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs San Jose Earthquakes

Tất cả (117)
90+6'

Đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

90+6'

Ném biên cho San Jose ở phần sân nhà.

90+4'

Salt Lake sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của San Jose.

90+2'

San Jose được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.

90+2'

Tại Sandy, UT, đội nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+1'

Phạt góc được trao cho San Jose.

90+1' Rafael Cabral của Salt Lake đã bị Pierre-Luc Lauziere phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Rafael Cabral của Salt Lake đã bị Pierre-Luc Lauziere phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90'

Bode Hidalgo vào sân thay cho Diego Luna của Salt Lake tại sân America First Field.

89'

Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

89'

Đội khách thay Cristian Espinoza bằng Ousseni Bouda.

87'

San Jose được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Salt Lake quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

86' Dominik Marczuk nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Dominik Marczuk nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

84' Reid Roberts đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai trong trận đấu này - thẻ đỏ đang được rút ra!

Reid Roberts đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai trong trận đấu này - thẻ đỏ đang được rút ra!

83' Dominik Marczuk bị phạt thẻ cho đội nhà.

Dominik Marczuk bị phạt thẻ cho đội nhà.

81'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Pablo Ruiz.

81' Braian Ojeda ghi bàn nâng tỷ số lên 2-1 tại America First Field.

Braian Ojeda ghi bàn nâng tỷ số lên 2-1 tại America First Field.

79'

Đội khách thay Cristian Espinoza bằng Ousseni Bouda.

79'

Niko Tsakiris vào sân thay cho Beau Leroux của San Jose.

79'

Đội chủ nhà đã thay William Agada bằng Ariath Piol. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Pablo Mastroeni.

79'

Dominik Marczuk vào sân thay cho Zavier Gozo của đội chủ nhà.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs San Jose Earthquakes

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Philip Quinton (26), Sam Junqua (29), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Emeka Eneli (14), Pablo Ruiz (7), Diego Luna (8), William Agada (9), Zavier Gozo (72)

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Bruno Wilson (4), Max Floriani (25), Reid Roberts (18), DeJuan Jones (22), Beau Leroux (34), Ian Harkes (6), Jamar Ricketts (2), Cristian Espinoza (10), Josef Martinez (17), Cristian Arango (9)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
1
Rafael
92
Noel Caliskan
15
Justen Glad
26
Philip Quinton
29
Sam Junqua
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
14
Emeka Eneli
7
Pablo Ruiz
8
Diego Luna
9
William Agada
72
Zavier Gozo
9
Cristian Arango
17
Josef Martinez
10
Cristian Espinoza
2
Jamar Ricketts
6
Ian Harkes
34
Beau Leroux
22
DeJuan Jones
18
Reid Roberts
25
Max Floriani
4
Bruno Wilson
42
Daniel
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
Thay người
69’
Emeka Eneli
Braian Ojeda
58’
Max Floriani
Rodrigues
69’
Emeka Eneli
Braian Ojeda
68’
Jamar Ricketts
Dave Romney
79’
Zavier Gozo
Dominik Marczuk
68’
Ian Harkes
Mark-Anthony Kaye
79’
William Agada
Ariath Piol
79’
Beau Leroux
Niko Tsakiris
89’
Diego Luna
Bode Hidalgo
79’
Cristian Espinoza
Ousseni Bouda
Cầu thủ dự bị
Max Kerkvliet
Earl Edwards Jr.
Bode Hidalgo
Nick Lima
Braian Ojeda
Preston Judd
Johnny Russell
Dave Romney
Dominik Marczuk
Paul Marie
Jesus Barea
Rodrigues
Kobi Joseph Henry
Niko Tsakiris
Ariath Piol
Ousseni Bouda
Braian Ojeda
Mark-Anthony Kaye

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
26/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
19/10 - 2025
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow