Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Javi Castro 21 | |
Javier Castro 21 | |
K. Bare 30 | |
Keidi Bare 30 | |
Inigo Vicente 44 | |
Santi Franco 45 | |
Maguette Gueye (Thay: Inigo Sainz-Maza) 46 | |
Sergio Martinez (Thay: Aritz Aldasoro) 46 | |
Asier Villalibre (Thay: Santi Franco) 64 | |
Daniel Gomez (Kiến tạo: Francho Serrano) 74 | |
Diego Fuentes (Thay: Damian Rodriguez) 75 | |
Dani Tasende (Thay: Hugo Pinilla) 75 | |
Marcos Cuenca (Thay: Francho Serrano) 75 | |
Mawuli Mensah (Thay: Yussif Saidu) 82 | |
Marco Sangalli (Thay: Javier Castro) 82 | |
Pablo Insua 84 | |
Kenan Kodro (Thay: Daniel Gomez) 86 | |
Antonio Moya (Thay: Rober Gonzalez) 86 | |
(og) Marco Sangalli 87 | |
Martin Aguirregabiria 90+1' |
Thống kê trận đấu Real Zaragoza vs Racing Santander


Diễn biến Real Zaragoza vs Racing Santander
Thẻ vàng cho Martin Aguirregabiria.
BÀN THẮNG TỰ SÁT - Dani Tasende đưa bóng vào lưới nhà!
VÀ A A A O O O - Marco Sangalli đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Rober Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Antonio Moya.
Daniel Gomez rời sân và được thay thế bởi Kenan Kodro.
Thẻ vàng cho Pablo Insua.
Javier Castro rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.
Yussif Saidu rời sân và được thay thế bởi Mawuli Mensah.
Francho Serrano rời sân và được thay thế bởi Marcos Cuenca.
Hugo Pinilla rời sân và được thay thế bởi Dani Tasende.
Damian Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Diego Fuentes.
Francho Serrano đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Gomez đã ghi bàn!
V À A A O O O Real Zaragoza ghi bàn.
Santi Franco rời sân và được thay thế bởi Asier Villalibre.
Aritz Aldasoro rời sân và được thay thế bởi Sergio Martinez.
Inigo Sainz-Maza rời sân và được thay thế bởi Maguette Gueye.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Real Zaragoza vs Racing Santander
Real Zaragoza (4-2-3-1): Esteban Andrada (1), Martin Aguirregabiria (20), Pablo Insua (4), Jawad El Yamiq (18), Juan Larios (27), Keidi Bare (6), Yussif Saidu (33), Francho Serrano (14), Rober González (11), Hugo Pinilla (31), Dani Gomez (9)
Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (1), Javier Castro (5), Manu (4), Facundo Gonzalez (16), Mario Garcia Alvear (3), Damian Rodriguez (23), Inigo Sainz Maza Serna (6), Andres Martin (11), Aritz Aldasoro (8), Inigo Vicente (10), Santi Franco (43)


| Thay người | |||
| 75’ | Hugo Pinilla Dani Tasende | 46’ | Inigo Sainz-Maza Maguette Gueye |
| 75’ | Francho Serrano Marcos Cuenca | 46’ | Aritz Aldasoro Sergio Martinez |
| 82’ | Yussif Saidu Mawuli Mensah | 64’ | Santi Franco Asier Villalibre |
| 86’ | Rober Gonzalez Toni Moya | 75’ | Damian Rodriguez Diego Fuentes |
| 86’ | Daniel Gomez Kenan Kodro | 82’ | Javier Castro Marco Sangalli |
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrián Rodríguez | Carlos Sanchez | ||
Juan Sebastian Serrano | Laro Gomez | ||
Dani Tasende | Asier Villalibre | ||
Mario Soberon Gutierrez | Maguette Gueye | ||
Toni Moya | Marco Sangalli | ||
Carlos Pomares | Jaime Mata | ||
Sebas Moyano | Suleiman Camara | ||
Kenan Kodro | Samuel Calera | ||
William Agada | Sergio Martinez | ||
Marcos Cuenca | Diego Fuentes | ||
Nikola Cumic | |||
Mawuli Mensah | |||
Nhận định Real Zaragoza vs Racing Santander
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Thành tích gần đây Racing Santander
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 5 | 9 | 18 | 62 | ||
| 2 | 34 | 17 | 9 | 8 | 15 | 60 | ||
| 3 | 33 | 17 | 7 | 9 | 18 | 58 | ||
| 4 | 34 | 16 | 9 | 9 | 15 | 57 | ||
| 5 | 34 | 16 | 9 | 9 | 12 | 57 | ||
| 6 | 33 | 15 | 9 | 9 | 14 | 54 | ||
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | ||
| 8 | 33 | 14 | 9 | 10 | 6 | 51 | ||
| 9 | 33 | 14 | 6 | 13 | -10 | 48 | ||
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | ||
| 11 | 34 | 12 | 9 | 13 | -6 | 45 | ||
| 12 | 34 | 11 | 11 | 12 | -2 | 44 | ||
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -1 | 43 | ||
| 14 | 33 | 10 | 12 | 11 | 3 | 42 | ||
| 15 | 33 | 11 | 7 | 15 | -4 | 40 | ||
| 16 | 33 | 9 | 12 | 12 | 2 | 39 | ||
| 17 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | ||
| 18 | 34 | 10 | 8 | 16 | -14 | 38 | ||
| 19 | 33 | 8 | 10 | 15 | -14 | 34 | ||
| 20 | 33 | 8 | 8 | 17 | -17 | 32 | ||
| 21 | 34 | 8 | 8 | 18 | -24 | 32 | ||
| 22 | 33 | 7 | 8 | 18 | -20 | 29 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
