Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Tchokounté 17 | |
Malik Tchokounte 17 | |
Jovany Ikanga A Ngele (Thay: Theo Magnin) 64 | |
Peter Ouaneh 64 | |
Pape Meissa Ba (Thay: Hacene Benali) 65 | |
Dembo Sylla (Thay: Abdelsamad Hachem) 65 | |
Dylan Mbayo (Thay: Malik Tchokounte) 71 | |
Saif-Eddine Khaoui (Thay: Ryad Hachem) 75 | |
Balthazar Pierret 80 | |
Kemo Cisse (Thay: Damien Durand) 81 | |
Mathis Houdayer (Thay: Malik Sellouki) 86 | |
Giovanni Haag 89 | |
Cyril Mandouki 89 | |
Enzo Montet (Thay: Mamadou Camara) 90 |
Thống kê trận đấu Red Star vs Laval


Diễn biến Red Star vs Laval
Mamadou Camara rời sân và được thay thế bởi Enzo Montet.
Thẻ vàng cho Cyril Mandouki.
Thẻ vàng cho Giovanni Haag.
Malik Sellouki rời sân và được thay thế bởi Mathis Houdayer.
Damien Durand rời sân và được thay thế bởi Kemo Cisse.
Thẻ vàng cho Balthazar Pierret.
Ryad Hachem rời sân và được thay thế bởi Saif-Eddine Khaoui.
Malik Tchokounte rời sân và được thay thế bởi Dylan Mbayo.
Abdelsamad Hachem rời sân và được thay thế bởi Dembo Sylla.
Hacene Benali rời sân và được thay thế bởi Pape Meissa Ba.
Thẻ vàng cho Peter Ouaneh.
Theo Magnin rời sân và được thay thế bởi Jovany Ikanga A Ngele.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Malik Tchokounte.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Red Star vs Laval
Red Star (3-1-4-2): Gaetan Poussin (16), Dylan Durivaux (20), Bradley Danger (27), Pierre Lemonnier (24), Giovanni Haag (81), Theo Magnin (2), Balthazar Pierret (4), Ryad Hachem (98), Damien Durand (7), Hacene Benali (29), Abdelsamad Hachem (21)
Laval (4-4-2): Mamadou Samassa (30), Christ-Owen Kouassi (22), Peter Ouaneh (4), William Bianda (3), Sidi Bane (24), Malik Sellouki (10), Cyril Mandouki (14), Sam Sanna (6), Thibault Vargas (7), Mamadou Camara (9), Malik Tchokounte (18)


| Thay người | |||
| 64’ | Theo Magnin Jovany Ikanga | 71’ | Malik Tchokounte Dylan Mbayo |
| 65’ | Hacene Benali Pape Meissa Ba | 86’ | Malik Sellouki Mathys Houdayer |
| 65’ | Abdelsamad Hachem Dembo Sylla | 90’ | Mamadou Camara Enzo Montet |
| 75’ | Ryad Hachem Saif-Eddine Khaoui | ||
| 81’ | Damien Durand Kemo Cisse | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Quentin Beunardeau | Maxime Hautbois | ||
Pape Meissa Ba | Mathys Houdayer | ||
Josue Escartin | William Benard | ||
Kemo Cisse | Dylan Mbayo | ||
Jovany Ikanga | Matteo Commaret | ||
Dembo Sylla | Julien Maggiotti | ||
Saif-Eddine Khaoui | Enzo Montet | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Red Star
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 7 | 5 | 21 | 58 | T T T T H | |
| 2 | 28 | 16 | 5 | 7 | 21 | 53 | T T T H T | |
| 3 | 28 | 13 | 11 | 4 | 12 | 50 | H H T T T | |
| 4 | 29 | 13 | 9 | 7 | 8 | 48 | H B T T H | |
| 5 | 29 | 12 | 11 | 6 | 15 | 47 | H H B T H | |
| 6 | 29 | 11 | 12 | 6 | 2 | 45 | H T T H H | |
| 7 | 29 | 12 | 7 | 10 | 8 | 43 | H T T H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 2 | 42 | T B B B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 9 | 40 | B H B B H | |
| 10 | 29 | 10 | 9 | 10 | -3 | 39 | H H T B B | |
| 11 | 28 | 10 | 9 | 9 | -4 | 39 | B B H T H | |
| 12 | 29 | 9 | 8 | 12 | -8 | 35 | H T T H H | |
| 13 | 29 | 6 | 13 | 10 | -7 | 31 | H B H B H | |
| 14 | 29 | 7 | 8 | 14 | -7 | 29 | T B B B H | |
| 15 | 28 | 7 | 7 | 14 | -16 | 28 | H H B B H | |
| 16 | 29 | 6 | 6 | 17 | -17 | 24 | B B B B H | |
| 17 | 29 | 4 | 12 | 13 | -17 | 24 | H H B T H | |
| 18 | 29 | 3 | 12 | 14 | -19 | 21 | B H B H H | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch