Chủ Nhật, 05/04/2026
Alpha Toure
32
Anthony Rouault
33
Djaoui Cisse (Thay: Sebastian Szymanski)
67
Mahamadou Nagida (Thay: Przemyslaw Frankowski)
67
Mousa Tamari (Thay: Arnaud Nordin)
67
Breel Embolo (Thay: Ludovic Blas)
74
Terry Yegbe
78
Believe Munongo (Thay: Jessy Deminguet)
80
Nathan Mbala (Thay: Giorgi Tsitaishvili)
85
Yassir Zabiri (Thay: Mahdi Camara)
85
Sadibou Sane
88
Anthony Rouault (VAR check)
89

Thống kê trận đấu Rennes vs Metz

số liệu thống kê
Rennes
Rennes
Metz
Metz
68 Kiểm soát bóng 32
8 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 8
21 Ném biên 20
6 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rennes vs Metz

Tất cả (479)
90+7'

Rennes chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Rennes: 68%, Metz: 32%.

90+6'

Maxime Colin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Một cầu thủ của Rennes thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+6'

Koffi Kouao giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Valentin Rongier thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.

90+6'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Quentin Merlin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Metz thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Valentin Rongier giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Metz bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Jean-Philippe Gbamin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Mahamadou Nagida thắng trong pha không chiến với Alpha Toure.

90+4'

Trọng tài thổi phạt Habibou Mouhamadou Diallo của Metz vì phạm lỗi với Mahamadou Nagida.

90+4'

Phát bóng lên cho Metz.

90+4'

Cơ hội đến với Esteban Lepaul từ Rennes nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch hướng.

90+4'

Đường chuyền của Valentin Rongier từ Rennes thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Trọng tài thổi phạt cho Metz khi Koffi Kouao phạm lỗi với Mousa Tamari.

Đội hình xuất phát Rennes vs Metz

Rennes (4-3-3): Brice Samba (30), Przemysław Frankowski (95), Anthony Rouault (24), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Sebastian Szymański (17), Valentin Rongier (21), Mahdi Camara (45), Ludovic Blas (10), Esteban Lepaul (9), Arnaud Nordin (70)

Metz (4-2-3-1): Pape Sy (61), Koffi Kouao (39), Sadibou Sane (38), Terry Yegbe (15), Maxime Colin (2), Jean-Philippe Gbamin (5), Alpha Toure (12), Bouna Sarr (70), Jessy Deminguet (20), Georgiy Tsitaishvili (7), Habib Diallo (30)

Rennes
Rennes
4-3-3
30
Brice Samba
95
Przemysław Frankowski
24
Anthony Rouault
3
Lilian Brassier
26
Quentin Merlin
17
Sebastian Szymański
21
Valentin Rongier
45
Mahdi Camara
10
Ludovic Blas
9
Esteban Lepaul
70
Arnaud Nordin
30
Habib Diallo
7
Georgiy Tsitaishvili
20
Jessy Deminguet
70
Bouna Sarr
12
Alpha Toure
5
Jean-Philippe Gbamin
2
Maxime Colin
15
Terry Yegbe
38
Sadibou Sane
39
Koffi Kouao
61
Pape Sy
Metz
Metz
4-2-3-1
Thay người
67’
Arnaud Nordin
Mousa Tamari
80’
Jessy Deminguet
Believe Munongo
67’
Przemyslaw Frankowski
Mahamadou Nagida
67’
Sebastian Szymanski
Djaoui Cisse
74’
Ludovic Blas
Breel Embolo
Cầu thủ dự bị
Mousa Tamari
Ousmane Ba
Mahamadou Nagida
Fodé Ballo-Touré
Mathys Silistrie
Giorgi Abuashvili
Alidu Seidu
Giorgi Kvilitaia
Abdelhamid Ait Boudlal
Lucas Michal
Glen Kamara
Nathan Mbala
Djaoui Cisse
Believe Munongo
Breel Embolo
Urie-Michel Mboula
Yassir Zabiri
Jonathan Fischer
Tình hình lực lượng

Jeremy Jacquet

Chấn thương vai

Benjamin Stambouli

Không xác định

Boubacar Traore

Không xác định

Gauthier Hein

Không xác định

Joseph Mangondo

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Franck Haise

Benoit Tavenot

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
19/10 - 2014
08/03 - 2015
10/12 - 2017
15/04 - 2018
05/12 - 2019
24/12 - 2020
22/03 - 2021
17/10 - 2021
H1: 0-3
20/03 - 2022
H1: 3-0
13/08 - 2023
H1: 1-1
05/05 - 2024
H1: 2-1
29/11 - 2025
H1: 0-1
22/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
05/04 - 2026
H1: 1-2
22/03 - 2026
H1: 0-0
16/03 - 2026
H1: 0-1
08/03 - 2026
H1: 0-2
28/02 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 0-3
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Pháp
04/02 - 2026
Ligue 1
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Metz

Ligue 1
22/03 - 2026
H1: 0-0
15/03 - 2026
H1: 2-3
08/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
H1: 0-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
H1: 0-1
07/02 - 2026
01/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 1-4
18/01 - 2026
H1: 2-1

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2720343863T T B T T
2LensLens2819272959B H T B T
3LilleLille281558950T T H T T
4MarseilleMarseille2715481949B T T T B
5LyonLyon2714581247B B H H B
6RennesRennes281387747T T B H T
7AS MonacoAS Monaco271449946T T T T T
8StrasbourgStrasbourg2812791243H H H T T
9ToulouseToulouse2810711437B B T T B
10LorientLorient279108-437H H H T B
11BrestBrest2810612-636T T B B B
12AngersAngers279513-1332B B T B B
13Paris FCParis FC2771010-1131H T H H T
14Le HavreLe Havre276912-1327B B B H B
15NiceNice287615-2227B B T B B
16AuxerreAuxerre275715-1422B H H B T
17NantesNantes264517-2117B T B B B
18MetzMetz273519-3514B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow