Rennes chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
Alpha Toure 32 | |
Anthony Rouault 33 | |
Djaoui Cisse (Thay: Sebastian Szymanski) 67 | |
Mahamadou Nagida (Thay: Przemyslaw Frankowski) 67 | |
Mousa Tamari (Thay: Arnaud Nordin) 67 | |
Breel Embolo (Thay: Ludovic Blas) 74 | |
Terry Yegbe 78 | |
Believe Munongo (Thay: Jessy Deminguet) 80 | |
Nathan Mbala (Thay: Giorgi Tsitaishvili) 85 | |
Yassir Zabiri (Thay: Mahdi Camara) 85 | |
Sadibou Sane 88 | |
Anthony Rouault (VAR check) 89 |
Thống kê trận đấu Rennes vs Metz


Diễn biến Rennes vs Metz
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Rennes: 68%, Metz: 32%.
Maxime Colin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Một cầu thủ của Rennes thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Koffi Kouao giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valentin Rongier thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quentin Merlin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Metz thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Valentin Rongier giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Metz bắt đầu một pha phản công.
Jean-Philippe Gbamin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mahamadou Nagida thắng trong pha không chiến với Alpha Toure.
Trọng tài thổi phạt Habibou Mouhamadou Diallo của Metz vì phạm lỗi với Mahamadou Nagida.
Phát bóng lên cho Metz.
Cơ hội đến với Esteban Lepaul từ Rennes nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch hướng.
Đường chuyền của Valentin Rongier từ Rennes thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt cho Metz khi Koffi Kouao phạm lỗi với Mousa Tamari.
Đội hình xuất phát Rennes vs Metz
Rennes (4-3-3): Brice Samba (30), Przemysław Frankowski (95), Anthony Rouault (24), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Sebastian Szymański (17), Valentin Rongier (21), Mahdi Camara (45), Ludovic Blas (10), Esteban Lepaul (9), Arnaud Nordin (70)
Metz (4-2-3-1): Pape Sy (61), Koffi Kouao (39), Sadibou Sane (38), Terry Yegbe (15), Maxime Colin (2), Jean-Philippe Gbamin (5), Alpha Toure (12), Bouna Sarr (70), Jessy Deminguet (20), Georgiy Tsitaishvili (7), Habib Diallo (30)


| Thay người | |||
| 67’ | Arnaud Nordin Mousa Tamari | 80’ | Jessy Deminguet Believe Munongo |
| 67’ | Przemyslaw Frankowski Mahamadou Nagida | ||
| 67’ | Sebastian Szymanski Djaoui Cisse | ||
| 74’ | Ludovic Blas Breel Embolo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mousa Tamari | Ousmane Ba | ||
Mahamadou Nagida | Fodé Ballo-Touré | ||
Mathys Silistrie | Giorgi Abuashvili | ||
Alidu Seidu | Giorgi Kvilitaia | ||
Abdelhamid Ait Boudlal | Lucas Michal | ||
Glen Kamara | Nathan Mbala | ||
Djaoui Cisse | Believe Munongo | ||
Breel Embolo | Urie-Michel Mboula | ||
Yassir Zabiri | Jonathan Fischer | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jeremy Jacquet Chấn thương vai | Benjamin Stambouli Không xác định | ||
Boubacar Traore Không xác định | |||
Gauthier Hein Không xác định | |||
Joseph Mangondo Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Rennes vs Metz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rennes
Thành tích gần đây Metz
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 3 | 4 | 38 | 63 | T T B T T | |
| 2 | 28 | 19 | 2 | 7 | 29 | 59 | B H T B T | |
| 3 | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | T T H T T | |
| 4 | 27 | 15 | 4 | 8 | 19 | 49 | B T T T B | |
| 5 | 27 | 14 | 5 | 8 | 12 | 47 | B B H H B | |
| 6 | 28 | 13 | 8 | 7 | 7 | 47 | T T B H T | |
| 7 | 27 | 14 | 4 | 9 | 9 | 46 | T T T T T | |
| 8 | 28 | 12 | 7 | 9 | 12 | 43 | H H H T T | |
| 9 | 28 | 10 | 7 | 11 | 4 | 37 | B B T T B | |
| 10 | 27 | 9 | 10 | 8 | -4 | 37 | H H H T B | |
| 11 | 28 | 10 | 6 | 12 | -6 | 36 | T T B B B | |
| 12 | 27 | 9 | 5 | 13 | -13 | 32 | B B T B B | |
| 13 | 27 | 7 | 10 | 10 | -11 | 31 | H T H H T | |
| 14 | 27 | 6 | 9 | 12 | -13 | 27 | B B B H B | |
| 15 | 28 | 7 | 6 | 15 | -22 | 27 | B B T B B | |
| 16 | 27 | 5 | 7 | 15 | -14 | 22 | B H H B T | |
| 17 | 26 | 4 | 5 | 17 | -21 | 17 | B T B B B | |
| 18 | 27 | 3 | 5 | 19 | -35 | 14 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
