Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Anibal Moreno 3 | |
Facundo Colidio (Kiến tạo: Tomas Galvan) 18 | |
Leonardo Morales (Kiến tạo: Lucas Zelarayan) 26 | |
Alvaro Ocampo (Thay: Alexis Maldonado) 46 | |
Lucas Passerini 48 | |
Tomas Galvan (Kiến tạo: Facundo Colidio) 60 | |
Ramiro Hernandes (Thay: Juan Velazquez) 63 | |
Franco Vazquez (Thay: Santiago Longo) 63 | |
German Pezzella (Thay: Marcos Acuna) 70 | |
Adrian Sanchez 74 | |
Nicolas Fernandez (Thay: Lucas Passerini) 76 | |
Franco Armani 81 | |
(Pen) Nicolas Fernandez 86 | |
Nicolas Fernandez (Kiến tạo: Franco Vazquez) 88 | |
Juan Quintero (Thay: Juan Meza) 89 | |
Federico Ricca (Thay: Emiliano Ariel Rigoni) 90 | |
Maximiliano Salas (Thay: Anibal Moreno) 90 | |
Kendry Paez (Thay: Tomas Galvan) 90 | |
Franco Vazquez 90+4' |
Thống kê trận đấu River Plate vs Belgrano


Diễn biến River Plate vs Belgrano
Thẻ vàng cho Franco Vazquez.
Tomas Galvan rời sân và được thay thế bởi Kendry Paez.
Anibal Moreno rời sân và được thay thế bởi Maximiliano Salas.
Emiliano Ariel Rigoni rời sân và được thay thế bởi Federico Ricca.
Juan Meza rời sân và được thay thế bởi Juan Quintero.
Franco Vazquez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas Fernandez đã ghi bàn!
V À A A O O O - Nicolas Fernandez từ Belgrano đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Franco Armani.
Lucas Passerini rời sân và được thay thế bởi Nicolas Fernandez.
Thẻ vàng cho Adrian Sanchez.
Marcos Acuna rời sân và được thay thế bởi German Pezzella.
Santiago Longo rời sân và được thay thế bởi Franco Vazquez.
Juan Velazquez rời sân và được thay thế bởi Ramiro Hernandes.
Facundo Colidio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Galvan đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lucas Passerini.
Alexis Maldonado rời sân và được thay thế bởi Alvaro Ocampo.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát River Plate vs Belgrano
River Plate (4-2-3-1): Santiago Beltran (41), Fabricio Bustos (16), Lucas Martínez Quarta (28), Lautaro Rivero (13), Marcos Acuña (21), Anibal Moreno (6), Fausto Vera (15), Juan Cruz Meza (24), Facundo Colidio (11), Tomas Galvan (26), Joaquin Freitas (35)
Belgrano (4-4-2): Thiago Cardozo (25), Agustin Falcon (45), Leonardo Morales (14), Luis Alexis Maldonado (2), Adrian Sporle (3), Emiliano Rigoni (24), Adrian Sanchez (21), Santiago Longo (5), Juan Velazquez (53), Lucas Passerini (9), Lucas Zelarayán (10)


| Thay người | |||
| 70’ | Marcos Acuna Germán Pezzella | 46’ | Alexis Maldonado Alvaro Ocampo |
| 89’ | Juan Meza Juan Fernando Quintero | 63’ | Juan Velazquez Ramiro Hernandes |
| 90’ | Tomas Galvan Kendry Páez | 63’ | Santiago Longo Franco Vazquez |
| 90’ | Anibal Moreno Maximiliano Salas | 76’ | Lucas Passerini Nicolas Fernandez |
| 90’ | Emiliano Ariel Rigoni Federico Ricca | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Armani | Manuel Matias Vicentini | ||
Gonzalo Montiel | Alvaro Ocampo | ||
Germán Pezzella | Federico Ricca | ||
Facundo Gonzalez | Alcides Benitez | ||
Lucas Silva | Ramiro Hernandes | ||
Kevin Castaño | Gonzalo Zelarayn | ||
Giuliano Galoppo | Julian Mavilla | ||
Maximiliano Meza | Jeremias Lucco | ||
Juan Fernando Quintero | Francisco Gonzalez Metilli | ||
Kendry Páez | Lautaro Ismael Gutierrez | ||
Lautaro Pereyra | Nicolas Fernandez | ||
Maximiliano Salas | Franco Vazquez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây River Plate
Thành tích gần đây Belgrano
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch