Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
E. Agbadou 14 | |
Emmanuel Agbadou 14 | |
Ali Sowe (Kiến tạo: Modibo Sagnan) 18 | |
Ali Sowe (Kiến tạo: Adedire Awokoya Mebude) 31 | |
Cengiz Under 33 | |
Wilfred Ndidi 37 | |
J. Olaïtan (Thay: W. Ndidi) 46 | |
V. Černý (Thay: C. Ünder) 46 | |
Jota Silva (Thay: M. Hekimoğlu) 46 | |
Junior Olaitan (Thay: Wilfred Ndidi) 46 | |
Vaclav Cerny (Thay: Cengiz Under) 46 | |
Jota Silva (Thay: Mustafa Hekimoglu) 46 | |
Jota Silva (Kiến tạo: Orkun Kokcu) 55 | |
Loide Augusto (Thay: Valentin Mihaila) 57 | |
Giannis Papanikolaou (Thay: Ibrahim Olawoyin) 60 | |
Vaclav Cerny (Kiến tạo: Junior Olaitan) 62 | |
Ali Sowe 63 | |
Ridvan Yilmaz (Thay: Yasin Ozcan) 77 | |
Salih Ucan (Thay: Kristjan Asllani) 84 | |
Muhamed Buljubasic (Thay: Taylan Antalyali) 86 | |
Emrecan Bulut (Thay: Adedire Awokoya Mebude) 86 | |
Halil Dervisoglu (Thay: Ali Sowe) 87 | |
Halil Dervisoglu (Kiến tạo: Mithat Pala) 90+2' | |
Casper Hoejer Nielsen 90+7' |
Thống kê trận đấu Rizespor vs Beşiktaş


Diễn biến Rizespor vs Beşiktaş
Thẻ vàng cho Casper Hoejer Nielsen.
Mithat Pala đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Halil Dervisoglu đã ghi bàn!
Ali Sowe rời sân và được thay thế bởi Halil Dervisoglu.
Adedire Awokoya Mebude rời sân và được thay thế bởi Emrecan Bulut.
Taylan Antalyali rời sân và được thay thế bởi Muhamed Buljubasic.
Kristjan Asllani rời sân và được thay thế bởi Salih Ucan.
Yasin Ozcan rời sân và được thay thế bởi Ridvan Yilmaz.
Thẻ vàng cho Ali Sowe.
Junior Olaitan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vaclav Cerny đã ghi bàn!
Ibrahim Olawoyin rời sân và được thay thế bởi Giannis Papanikolaou.
Valentin Mihaila rời sân và được thay thế bởi Loide Augusto.
Orkun Kokcu đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jota Silva đã ghi bàn!
Mustafa Hekimoglu rời sân và được thay thế bởi Jota Silva.
Cengiz Under rời sân và được thay thế bởi Vaclav Cerny.
Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi Junior Olaitan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Rizespor vs Beşiktaş
Rizespor (4-2-3-1): Yahia Fofana (75), Mithat Pala (54), Attila Mocsi (4), Modibo Sagnan (27), Casper Hojer (5), Ibrahim Olawoyin (10), Taylan Antalyali (14), Adedire Mebude (17), Qazim Laçi (20), Valentin Mihăilă (7), Ali Sowe (9)
Beşiktaş (4-2-3-1): Ersin Destanoğlu (30), Amir Murillo (62), Emmanuel Agbadou (12), Emirhan Topçu (53), Yasin Özcan (58), Kristjan Asllani (23), Wilfred Ndidi (4), Cengiz Ünder (11), Orkun Kökçü (10), El Bilal Touré (19), Mustafa Erhan Hekimoğlu (91)


| Thay người | |||
| 57’ | Valentin Mihaila Loide Augusto | 46’ | Wilfred Ndidi Junior Olaitan |
| 60’ | Ibrahim Olawoyin Giannis Papanikolaou | 46’ | Cengiz Under Václav Černý |
| 86’ | Taylan Antalyali Muhamed Buljubasic | 46’ | Mustafa Hekimoglu Jota Silva |
| 86’ | Adedire Awokoya Mebude Emrecan Bulut | 77’ | Yasin Ozcan Ridvan Yilmaz |
| 87’ | Ali Sowe Halil Dervişoğlu | 84’ | Kristjan Asllani Salih Uçan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Erdem Canpolat | Junior Olaitan | ||
Giannis Papanikolaou | Devis Vásquez | ||
Halil Dervişoğlu | Emre Bilgin | ||
Muhamed Buljubasic | Salih Uçan | ||
Frantzdy Pierrot | Junior Olaitan | ||
Taha Şahin | Václav Černý | ||
Loide Augusto | Taylan Bulut | ||
Emir Ortakaya | Jota Silva | ||
Furkan Orak | Ridvan Yilmaz | ||
Emrecan Bulut | Tiago Djalo | ||
Devrim Sahin | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rizespor
Thành tích gần đây Beşiktaş
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 5 | 5 | 47 | 77 | T T B T B | |
| 2 | 34 | 21 | 11 | 2 | 40 | 74 | H B T T H | |
| 3 | 34 | 20 | 9 | 5 | 22 | 69 | H B H T B | |
| 4 | 34 | 17 | 9 | 8 | 19 | 60 | B H T B H | |
| 5 | 34 | 16 | 9 | 9 | 23 | 57 | H T B T T | |
| 6 | 34 | 14 | 13 | 7 | 10 | 55 | H T H T B | |
| 7 | 34 | 13 | 12 | 9 | 1 | 51 | T T T B T | |
| 8 | 34 | 10 | 11 | 13 | -6 | 41 | H B T B H | |
| 9 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 40 | T T B B B | |
| 10 | 34 | 9 | 10 | 15 | -12 | 37 | H B H B B | |
| 11 | 34 | 7 | 16 | 11 | 0 | 37 | B B H T B | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -15 | 37 | T B B B B | |
| 13 | 34 | 8 | 11 | 15 | -16 | 35 | T B H B T | |
| 14 | 34 | 9 | 7 | 18 | -11 | 34 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 8 | 9 | 17 | -15 | 33 | T T H T H | |
| 16 | 34 | 8 | 8 | 18 | -22 | 32 | B B H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 12 | 16 | -35 | 30 | B T H B T | |
| 18 | 34 | 8 | 6 | 20 | -23 | 30 | B H T T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch