Thẻ vàng cho Jocelin Behiratche.
Tedi Cara (Kiến tạo: Danyil Vlasyuk) 7 | |
Artem Shulyanskyi (Thay: Nazar Prokopenko) 18 | |
Mykola Ogarkov 45+1' | |
(og) Yurii Kopyna 45+3' | |
Bryan Castillo (Kiến tạo: Tedi Cara) 46 | |
Uhrik Maksym (Thay: Ilya Bodak) 46 | |
Beknaz Almazbekov (Thay: Vasyl Runich) 46 | |
Vlad Raileanu (Thay: Denys Gordoyeyev) 46 | |
Jocelin Behiratche 51 |
Đang cập nhậtDiễn biến Rukh Lviv vs FC Olexandriya
Denys Gordoyeyev rời sân và được thay thế bởi Vlad Raileanu.
Vasyl Runich rời sân và được thay thế bởi Beknaz Almazbekov.
Ilya Bodak rời sân và được thay thế bởi Uhrik Maksym.
Tedi Cara đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Bryan Castillo đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
G O O O O A A A L - Yurii Kopyna đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O O - Một cầu thủ của Rukh Lviv đã ghi bàn phản lưới nhà!
Thẻ vàng cho Mykola Ogarkov.
Nazar Prokopenko rời sân và anh được thay thế bởi Artem Shulyanskyi.
Danyil Vlasyuk đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Tedi Cara đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Rukh Lviv vs FC Olexandriya

Đội hình xuất phát Rukh Lviv vs FC Olexandriya
Rukh Lviv (4-1-4-1): Yegor Klymenko (28), Andriy Kitela (75), Denys Pidgurskyi (15), Yuriy Kopyna (23), Vitaliy Roman Vasyliovych (93), Ostap Prytula (10), Samba Diallo (14), Denys Gordoyeyev (35), Talles Brener (30), Vasyl Runic (11), Ilya Bodak (51)
FC Olexandriya (4-1-4-1): Nazar Makarenko (72), Nazar Prokopenko (97), Jocelin Behiratche (50), Mykola Oharkov (23), Danyil Vlasyuk (90), Daniil Vashchenko (20), Tedi Cara (27), Dmytro Myshnov (9), Sergiy Buletsa (10), Pape Ndiaga Yade (37), Bryan Castillo (99)

| Thay người | |||
| 46’ | Ilya Bodak Uhrik Maksym | 18’ | Nazar Prokopenko Artem Shulianskyi |
| 46’ | Denys Gordoyeyev Vlad Raileanu | ||
| 46’ | Vasyl Runich Beknaz Almazbekov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vladyslav Maksymenko | Viktor Dolgyi | ||
Kyslianka Kostiantyn | Mikita Svotba | ||
Ostovskyi Ilia | Anton Bol | ||
Hoch Aleksandr | Denys Khmelyovskyi | ||
Uhrik Maksym | Hussayn Touati | ||
Oleksiy Vorobyov | Dmytro Chernysh | ||
Volodymyr Yasinskyi | Jhonnatan da Silva | ||
Mykhaylo Dzyun | Artem Shulianskyi | ||
Maksym Boiko | Dmytrii Kremchanin | ||
Kostyantyn Kvas | Mauro Rodrigues | ||
Vlad Raileanu | |||
Beknaz Almazbekov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rukh Lviv
Thành tích gần đây FC Olexandriya
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 21 | 6 | 1 | 50 | 69 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B H H H T | |
| 3 | 28 | 17 | 4 | 7 | 28 | 55 | B T T T B | |
| 4 | 29 | 16 | 6 | 7 | 29 | 54 | T B H T T | |
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | H B H H H | |
| 6 | 28 | 13 | 8 | 7 | 8 | 47 | T B H T T | |
| 7 | 28 | 12 | 10 | 6 | 6 | 46 | T T T T B | |
| 8 | 28 | 11 | 9 | 8 | 5 | 42 | B T T H T | |
| 9 | 28 | 9 | 11 | 8 | 8 | 38 | H T H B H | |
| 10 | 28 | 7 | 10 | 11 | -11 | 31 | T B H H B | |
| 11 | 29 | 8 | 7 | 14 | -9 | 31 | H H H T H | |
| 12 | 28 | 6 | 10 | 12 | -22 | 28 | H B H H B | |
| 13 | 28 | 6 | 7 | 15 | -16 | 25 | B B H B T | |
| 14 | 29 | 6 | 3 | 20 | -29 | 21 | B B B H B | |
| 15 | 29 | 3 | 7 | 19 | -34 | 16 | B H B B B | |
| 16 | 29 | 2 | 6 | 21 | -51 | 12 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch