Chủ Nhật, 03/05/2026

Trực tiếp kết quả Ruzomberok vs Tatran Presov hôm nay 02-05-2026

Giải VĐQG Slovakia - Th 7, 02/5

Kết thúc

Ruzomberok

Ruzomberok

1 : 1

Tatran Presov

Tatran Presov

Hiệp một: 1-0
T7, 23:00 02/05/2026
Vòng 8 - VĐQG Slovakia
Stadium MFK Ruzomberok
 
Tomas Kral (Kiến tạo: Oliver Luteran)
29
Dominique Simon (Thay: Taras Bondarenko)
46
Jan Bernat (Thay: Andy Masaryk)
46
Roman Begala
53
Yuri Medvedev
62
Severin Tatolna (Thay: Gabriel Barbosa)
73
Landing Sagna (Thay: Michal Siplak)
73
Marko Kelemen (Thay: Martin Chrien)
73
Dominik Masek (Thay: Alexander Selecky)
74
Patrik Jevos (Thay: Martin Bacik)
81
Severin Tatolna
83
Severin Tatolna
85
Jan Hladik
87
Ioan-Calin Revenco (Thay: Filip Soucek)
88
Marian Chobot (Thay: Timotej Mudry)
89
Yuri Medvedev
90+3'

Thống kê trận đấu Ruzomberok vs Tatran Presov

số liệu thống kê
Ruzomberok
Ruzomberok
Tatran Presov
Tatran Presov
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 8
9 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ruzomberok vs Tatran Presov

Tất cả (24)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Yuri Medvedev.

Thẻ vàng cho Yuri Medvedev.

89'

Timotej Mudry rời sân và được thay thế bởi Marian Chobot.

88'

Filip Soucek rời sân và được thay thế bởi Ioan-Calin Revenco.

87' Thẻ vàng cho Jan Hladik.

Thẻ vàng cho Jan Hladik.

85' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

85' ANH ẤY BỊ TRUẤT QUYỀN THI ĐẤU! - Severin Tatolna nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ TRUẤT QUYỀN THI ĐẤU! - Severin Tatolna nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

83' Thẻ vàng cho Severin Tatolna.

Thẻ vàng cho Severin Tatolna.

81'

Martin Bacik rời sân và được thay thế bởi Patrik Jevos.

74'

Alexander Selecky rời sân và được thay thế bởi Dominik Masek.

73'

Martin Chrien rời sân và được thay thế bởi Marko Kelemen.

73'

Michal Siplak rời sân và được thay thế bởi Landing Sagna.

73'

Gabriel Barbosa rời sân và được thay thế bởi Severin Tatolna.

62' V À A A O O O - Yuri Medvedev đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuri Medvedev đã ghi bàn!

62' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

53' Thẻ vàng cho Roman Begala.

Thẻ vàng cho Roman Begala.

46'

Andy Masaryk rời sân và được thay thế bởi Jan Bernat.

46'

Taras Bondarenko rời sân và được thay thế bởi Dominique Simon.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

29'

Oliver Luteran đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Ruzomberok vs Tatran Presov

Ruzomberok (3-4-2-1): David Huska (34), Tomas Kral (5), Daniel Kostl (16), Alexander Mojžiš (2), Oliver Luteran (4), Jan Murgas (8), Timotej Múdry (6), Alexander Selecký (28), Jan Hladik (14), Martin Bacik (15), Martin Chrien (10)

Tatran Presov (3-4-2-1): Pavol Bajza (91), Taras Bondarenko (55), Denys Taraduda (17), Jozef Menich (31), Jurij Medvedev (71), Roman Begala (5), Filip Soucek (7), Michal Siplak (3), Andy Masaryk (97), Martin Regali (9), Gabriel Barbosa (26)

Ruzomberok
Ruzomberok
3-4-2-1
34
David Huska
5
Tomas Kral
16
Daniel Kostl
2
Alexander Mojžiš
4
Oliver Luteran
8
Jan Murgas
6
Timotej Múdry
28
Alexander Selecký
14
Jan Hladik
15
Martin Bacik
10
Martin Chrien
26
Gabriel Barbosa
9
Martin Regali
97
Andy Masaryk
3
Michal Siplak
7
Filip Soucek
5
Roman Begala
71
Jurij Medvedev
31
Jozef Menich
17
Denys Taraduda
55
Taras Bondarenko
91
Pavol Bajza
Tatran Presov
Tatran Presov
3-4-2-1
Thay người
73’
Martin Chrien
Marko Kelemen
46’
Andy Masaryk
Jan Bernat
74’
Alexander Selecky
Dominik Masek
46’
Taras Bondarenko
Dominique Simon
81’
Martin Bacik
Patrik Jevos
73’
Michal Siplak
Landing Sagna
89’
Timotej Mudry
Marian Chobot
73’
Gabriel Barbosa
Séverin Tatolna
88’
Filip Soucek
Ioan-Calin Revenco
Cầu thủ dự bị
Boris Halada
Adrian Knurovsky
Marian Chobot
Daniels Balodis
Lukas Endl
Jan Bernat
Martin Gomola
Juraj Kotula
David Jackuliak
Ioan-Calin Revenco
Patrik Jevos
Landing Sagna
Marko Kelemen
Dominique Simon
Dominik Masek
Séverin Tatolna
Adam Tučný
Lukasz Wolsztynski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Slovakia
20/09 - 2025
07/02 - 2026
04/04 - 2026
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Ruzomberok

VĐQG Slovakia
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Tatran Presov

VĐQG Slovakia
02/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
15/04 - 2026
H1: 1-1 | HP: 1-0
VĐQG Slovakia
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
18/03 - 2026
VĐQG Slovakia
14/03 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan BratislavaSlovan Bratislava2214441746T T B H T
2DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda2212731943T B H T H
3ZilinaZilina2211741840B T H H H
4Spartak TrnavaSpartak Trnava221147737T H H B B
5Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova2211381736B T T T T
6Zemplin MichalovceZemplin Michalovce22859-429T H B T B
7RuzomberokRuzomberok22679-1025H T B H H
8FC KosiceFC Kosice227312-724T T T H T
9TrencinTrencin227312-1924H B T B T
10KomarnoKomarno225710-1022B B H H H
11Tatran PresovTatran Presov22499-1321B B B H B
12SkalicaSkalica223712-1516B B T B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan BratislavaSlovan Bratislava2919552562T T H T T
2DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda2916762055B T T B T
3Spartak TrnavaSpartak Trnava2915591350T H T T B
4ZilinaZilina2914782049T B T B B
5Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova2912314639B B B B T
6Zemplin MichalovceZemplin Michalovce2911513-1038T T B B B
Xuống hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC KosiceFC Kosice2912413040T T T B T
2TrencinTrencin2912314-1839T T T B T
3RuzomberokRuzomberok3071112-1632H H T B H
4SkalicaSkalica297814-1129T B H T T
5Tatran PresovTatran Presov3051213-1627H B T B H
6KomarnoKomarno296815-1326B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow