Thứ Hai, 06/04/2026
Christopher McVey
35
Oleksandr Svatok
53
Anibal Godoy
56
Luca de la Torre (Kiến tạo: Hirving Lozano)
60
Alex Mighten (Thay: Hirving Lozano)
60
Mikkel Desler (Thay: Jon Gallagher)
72
Diego Rubio (Thay: Brandon Vazquez)
72
Robert Taylor (Thay: Nicolas Dubersarsky)
72
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
80
CJ Fodrey (Thay: Myrto Uzuni)
80
Marcus Ingvartsen (Thay: Alejandro Alvarado)
81
Milan Iloski (Thay: Luca de la Torre)
90
Milan Iloski
90+2'

Thống kê trận đấu San Diego vs Austin FC

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Austin FC
Austin FC
62 Kiểm soát bóng 38
2 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá -1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs Austin FC

Tất cả (114)
90+5'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Đội chủ nhà được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

90+3'

Đó là một pha kiến tạo đẹp mắt từ Anders Dreyer.

90+3' Milan Iloski kết thúc tuyệt vời để đưa San Diego FC dẫn trước 2-0.

Milan Iloski kết thúc tuyệt vời để đưa San Diego FC dẫn trước 2-0.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và Austin được hưởng một quả phát bóng lên.

90'

Đội chủ nhà đã thay Luca De La Torre bằng Milan Iloski. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Mikey Varas.

90'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho Austin được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

San Diego FC cần phải cẩn trọng. Austin có quả ném biên tấn công.

88'

Austin thực hiện quả ném biên trong phần sân của San Diego FC.

87'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Ném biên cho Austin.

86'

San Diego FC được hưởng quả phạt góc do Ricardo Montero Araya trao.

83'

Julio Cascante bị đau và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.

83'

San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân của Austin.

82'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Mikey Varas thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Snapdragon Stadium với Marcus Ingvartsen thay thế Alejandro Alvarado.

81'

Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

80'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

80'

Nico Estevez (Austin) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với CJ Fodrey thay thế Myrto Uzuni.

80'

Nico Estevez (Austin) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Jader Obrian thay thế Osman Bukari.

79'

Đá phạt cho San Diego FC ở phần sân của Austin.

Đội hình xuất phát San Diego vs Austin FC

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Alejandro Alvarado (70), Anibal Godoy (20), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Hirving Lozano (11)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Julio Cascante (18), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Nicolas Dubersarsky (20), Owen Wolff (33), Myrto Uzuni (10), Brandon Vazquez (9)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
27
Luca Bombino
70
Alejandro Alvarado
20
Anibal Godoy
14
Luca de la Torre
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
11
Hirving Lozano
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
33
Owen Wolff
20
Nicolas Dubersarsky
8
Daniel Pereira
11
Osman Bukari
29
Guilherme Biro
18
Julio Cascante
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
60’
Hirving Lozano
Alex Mighten
72’
Brandon Vazquez
Diego Rubio
81’
Alejandro Alvarado
Marcus Ingvartsen
72’
Nicolas Dubersarsky
Robert Taylor
90’
Luca de la Torre
Milan Iloski
72’
Jon Gallagher
Mikkel Desler
80’
Osman Bukari
Jader Obrian
80’
Myrto Uzuni
CJ Fodrey
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Stefan Cleveland
Jasper Loffelsend
Zan Kolmanic
Milan Iloski
Diego Rubio
Franco Negri
Jader Obrian
Tomas Angel
Robert Taylor
Marcus Ingvartsen
CJ Fodrey
Heine Gikling Bruseth
Micah Aiden Burton
Alex Mighten
Mikkel Desler
Ian Pilcher
Antonio Gomez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/03 - 2025
01/06 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0
04/02 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow