Thứ Năm, 21/05/2026
David Vazquez (Kiến tạo: Onni Valakari)
8
Anders Dreyer (Kiến tạo: Pedro Soma)
17
Luca Bombino
44
Pedro Soma (Kiến tạo: Alex Mighten)
54
Owen Wolff (Thay: CJ Fodrey)
63
Anibal Godoy (Thay: Pedro Soma)
66
Oscar Verhoeven (Thay: Kieran Sargeant)
66
Christian Ramirez (Thay: Myrto Uzuni)
69
Mateja Djordjevic (Thay: Oleksandr Svatok)
69
Ervin Torres (Thay: Facundo Torres)
69
Micah Burton (Thay: Joseph Rosales)
75
Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Luca Bombino)
79
Bryan Zamble (Thay: Anders Dreyer)
82
Alejandro Alvarado (Thay: Onni Valakari)
82
Ian Pilcher (Thay: Luca Bombino)
82
David Vazquez (Kiến tạo: Anibal Godoy)
90+1'

Thống kê trận đấu San Diego vs Austin FC

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Austin FC
Austin FC
59 Kiểm soát bóng 41
10 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 4
2 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs Austin FC

Tất cả (26)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Anibal Godoy đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - David Vazquez đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Vazquez đã ghi bàn!

90+1' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

82'

Luca Bombino rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.

82'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.

82'

Anders Dreyer rời sân và được thay thế bởi Bryan Zamble.

79'

Luca Bombino đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Marcus Ingvartsen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcus Ingvartsen đã ghi bàn!

75'

Joseph Rosales rời sân và được thay thế bởi Micah Burton.

69'

Facundo Torres rời sân và được thay thế bởi Ervin Torres.

69'

Oleksandr Svatok rời sân và được thay thế bởi Mateja Djordjevic.

69'

Myrto Uzuni rời sân và được thay thế bởi Christian Ramirez.

66'

Kieran Sargeant rời sân và được thay thế bởi Oscar Verhoeven.

66'

Pedro Soma rời sân và được thay thế bởi Anibal Godoy.

63'

CJ Fodrey rời sân và được thay thế bởi Owen Wolff.

54'

Alex Mighten đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Pedro Soma đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pedro Soma đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Luca Bombino.

Thẻ vàng cho Luca Bombino.

Đội hình xuất phát San Diego vs Austin FC

San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Luca Bombino (27), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Kieran Sargeant (5), Onni Valakari (8), Pedro J Soma (15), David Vazquez (19), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Alex Mighten (77)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Jon Bell (15), Zan Kolmanic (23), Facundo Torres (11), Besard Sabovic (14), Nicolas Dubersarsky (20), Joseph Rosales (30), CJ Fodrey (19), Myrto Uzuni (10)

San Diego
San Diego
4-3-3
18
Duran Michael Ferree
27
Luca Bombino
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
5
Kieran Sargeant
8
Onni Valakari
15
Pedro J Soma
19
David Vazquez
10
Anders Dreyer
7
Marcus Ingvartsen
77
Alex Mighten
10
Myrto Uzuni
19
CJ Fodrey
30
Joseph Rosales
20
Nicolas Dubersarsky
14
Besard Sabovic
11
Facundo Torres
23
Zan Kolmanic
15
Jon Bell
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
66’
Pedro Soma
Anibal Godoy
63’
CJ Fodrey
Owen Wolff
66’
Kieran Sargeant
Oscar Verhoeven
69’
Myrto Uzuni
Christian Ramirez
82’
Onni Valakari
Alejandro Alvarado
69’
Facundo Torres
Ervin Torres
82’
Luca Bombino
Ian Pilcher
69’
Oleksandr Svatok
Mateja Djordjevic
82’
Anders Dreyer
Bryan Zamble
75’
Joseph Rosales
Micah Aiden Burton
Cầu thủ dự bị
Jacob Jackson
Damian Las
Anibal Godoy
Owen Wolff
Oscar Verhoeven
Ilie Sanchez
Amahl Pellegrino
Christian Ramirez
Anisse Saidi
Micah Aiden Burton
Alejandro Alvarado
Ervin Torres
Ian Pilcher
Guilherme Biro
Bryan Zamble
Mikkel Desler
Bryce Duke
Mateja Djordjevic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/03 - 2025
01/06 - 2025
14/05 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow