Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kenji Mboma Dem (Kiến tạo: Evander Ferreira) 11 | |
Miles Robinson 24 | |
Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Kieran Sargeant) 32 | |
Oscar Verhoeven (Thay: Kieran Sargeant) 46 | |
Kyle Smith (Thay: Miles Robinson) 46 | |
Tom Barlow (Thay: Gerardo Valenzuela) 46 | |
Pedro Soma (Thay: Anibal Godoy) 46 | |
Tom Barlow (Kiến tạo: Evander Ferreira) 50 | |
David Vazquez 54 | |
Amahl Pellegrino (Kiến tạo: Pedro Soma) 66 | |
Alex Mighten (Thay: David Vazquez) 69 | |
Obinna Nwobodo (Thay: Nick Hagglund) 73 | |
Bryan Ramirez (Thay: Kenji Mboma Dem) 73 | |
Alejandro Alvarado (Thay: Amahl Pellegrino) 78 | |
Obinna Nwobodo 87 | |
Tom Barlow 90 | |
Ayoub Jabbari (Thay: Kevin Denkey) 90 | |
Anisse Saidi (Thay: Onni Valakari) 90 | |
Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Anisse Saidi) 90+6' | |
Tom Barlow (Kiến tạo: Ayoub Jabbari) 90+8' |
Thống kê trận đấu San Diego vs FC Cincinnati


Diễn biến San Diego vs FC Cincinnati
Ayoub Jabbari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tom Barlow đã ghi bàn!
Anisse Saidi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcus Ingvartsen đã ghi bàn!
Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Anisse Saidi.
Kevin Denkey rời sân và được thay thế bởi Ayoub Jabbari.
Thẻ vàng cho Tom Barlow.
Thẻ vàng cho Obinna Nwobodo.
Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.
Kenji Mboma Dem rời sân và được thay thế bởi Bryan Ramirez.
Nick Hagglund rời sân và được thay thế bởi Obinna Nwobodo.
David Vazquez rời sân và được thay thế bởi Alex Mighten.
Pedro Soma đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O
Thẻ vàng cho David Vazquez.
Evander Ferreira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tom Barlow đã ghi bàn!
Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Pedro Soma.
Gerardo Valenzuela rời sân và được thay thế bởi Tom Barlow.
Miles Robinson rời sân và được thay thế bởi Kyle Smith.
Đội hình xuất phát San Diego vs FC Cincinnati
San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Luca Bombino (27), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Kieran Sargeant (5), Onni Valakari (8), Anibal Godoy (20), David Vazquez (19), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Amahl Pellegrino (90)
FC Cincinnati (3-4-1-2): Roman Celentano (18), Nick Hagglund (4), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Pavel Bucha (20), Samuel Gidi (11), Brian Anunga (27), Kenji Mboma Dem (17), Evander (10), Gerardo Valenzuela (22), Kevin Denkey (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Kieran Sargeant Oscar Verhoeven | 46’ | Gerardo Valenzuela Tom Barlow |
| 46’ | Anibal Godoy Pedro J Soma | 46’ | Miles Robinson Kyle Smith |
| 69’ | David Vazquez Alex Mighten | 73’ | Nick Hagglund Obinna Nwobodo |
| 78’ | Amahl Pellegrino Alejandro Alvarado | 73’ | Kenji Mboma Dem Bryan Ramirez |
| 90’ | Onni Valakari Anisse Saidi | 90’ | Kevin Denkey Ayoub Jabbari |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lewis Morgan | Evan Louro | ||
CJ Dos Santos | Obinna Nwobodo | ||
Oscar Verhoeven | Tom Barlow | ||
Anisse Saidi | Kyle Smith | ||
Alex Mighten | Gilberto Flores | ||
Alejandro Alvarado | Ender Echenique | ||
Ian Pilcher | Ayoub Jabbari | ||
Pedro J Soma | Bryan Ramirez | ||
Bryan Zamble | Ayoub Lajhar | ||
Nhận định San Diego vs FC Cincinnati
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Diego
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 19 | 30 | T H H T T | |
| 2 | 13 | 9 | 2 | 2 | 20 | 29 | T H H T B | |
| 3 | 14 | 9 | 2 | 3 | 17 | 29 | T H H B B | |
| 4 | 14 | 8 | 4 | 2 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 5 | 13 | 8 | 1 | 4 | 7 | 25 | B T B T T | |
| 6 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | H T T B T | |
| 7 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | T H H T B | |
| 8 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B B T T | |
| 9 | 14 | 6 | 4 | 4 | 7 | 22 | B T T B T | |
| 10 | 13 | 7 | 0 | 6 | -4 | 21 | B T T B T | |
| 11 | 14 | 6 | 3 | 5 | 6 | 21 | T H B B B | |
| 12 | 14 | 6 | 3 | 5 | -4 | 21 | B T H B B | |
| 13 | 14 | 5 | 4 | 5 | 5 | 19 | B B T T H | |
| 14 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | T H T B T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B B T T H | |
| 16 | 14 | 5 | 3 | 6 | 0 | 18 | B B H B T | |
| 17 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | B H H T H | |
| 18 | 14 | 4 | 5 | 5 | -4 | 17 | T T H B H | |
| 19 | 14 | 4 | 5 | 5 | -5 | 17 | T T H B H | |
| 20 | 14 | 5 | 1 | 8 | 2 | 16 | B B B T B | |
| 21 | 13 | 4 | 2 | 7 | -4 | 14 | T B T H B | |
| 22 | 14 | 4 | 2 | 8 | -17 | 14 | B T B T H | |
| 23 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | H B H B B | |
| 24 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | T T H B B | |
| 25 | 13 | 4 | 1 | 8 | -9 | 13 | T B T H B | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -4 | 13 | T B B B H | |
| 27 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B T T H | |
| 28 | 13 | 3 | 2 | 8 | -7 | 11 | B T T B H | |
| 29 | 13 | 3 | 2 | 8 | -21 | 11 | B H B T T | |
| 30 | 14 | 1 | 4 | 9 | -10 | 7 | B H B B H | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 19 | 30 | T H H T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | H T T B T | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B B T T | |
| 5 | 14 | 5 | 4 | 5 | 5 | 19 | B B T T H | |
| 6 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B B T T H | |
| 7 | 14 | 5 | 3 | 6 | 0 | 18 | B B H B T | |
| 8 | 14 | 4 | 5 | 5 | -4 | 17 | T T H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | -5 | 17 | T T H B H | |
| 10 | 14 | 4 | 2 | 8 | -17 | 14 | B T B T H | |
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | H B H B B | |
| 12 | 13 | 4 | 1 | 8 | -9 | 13 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -4 | 13 | T B B B H | |
| 14 | 13 | 3 | 2 | 8 | -7 | 11 | B T T B H | |
| 15 | 14 | 1 | 4 | 9 | -10 | 7 | B H B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 20 | 29 | T H H T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 17 | 29 | T H H B B | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 7 | 25 | B T B T T | |
| 4 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | T H H T B | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 7 | 22 | B T T B T | |
| 6 | 13 | 7 | 0 | 6 | -4 | 21 | B T T B T | |
| 7 | 14 | 6 | 3 | 5 | 6 | 21 | T H B B B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -4 | 21 | B T H B B | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | T H T B T | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | B H H T H | |
| 11 | 14 | 5 | 1 | 8 | 2 | 16 | B B B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -4 | 14 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | T T H B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B T T H | |
| 15 | 13 | 3 | 2 | 8 | -21 | 11 | B H B T T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
