Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Vicente Taborda (Kiến tạo: Augusto Lotti) 31 | |
Juan Saborido 33 | |
(Pen) Andres Vombergar 44 | |
Bautista Barros Schelotto (Thay: Juan Ignacio Saborido) 46 | |
Bautista Barros Schelotto (Thay: Juan Saborido) 46 | |
Rodrigo Herrera 54 | |
Ignacio Schor (Thay: Franco Zapiola) 58 | |
Fernando Juarez (Thay: Rodrigo Herrera) 58 | |
Emanuel Cecchini (Thay: Elian Irala) 66 | |
Jaime Peralta (Thay: Alexis Cuello) 66 | |
Ignacio Schor 68 | |
Guido Mainero 75 | |
Nery Dominguez (Thay: Nicolas Tripichio) 76 | |
Gaston Hernandez (Thay: Matias Reali) 90 | |
(Pen) Andres Vombergar 90+1' | |
Jaime Peralta 90+4' | |
Vicente Taborda 90+7' |
Thống kê trận đấu San Lorenzo de Almagro vs Platense


Diễn biến San Lorenzo de Almagro vs Platense
Thẻ vàng cho Vicente Taborda.
Thẻ vàng cho Jaime Peralta.
Matias Reali rời sân và được thay thế bởi Gaston Hernandez.
V À A A O O O - Andres Vombergar từ San Lorenzo thực hiện thành công quả phạt đền!
Nicolas Tripichio rời sân và được thay thế bởi Nery Dominguez.
Thẻ vàng cho Guido Mainero.
Thẻ vàng cho Ignacio Schor.
Alexis Cuello rời sân và được thay thế bởi Jaime Peralta.
Elian Irala rời sân và được thay thế bởi Emanuel Cecchini.
Rodrigo Herrera rời sân và được thay thế bởi Fernando Juarez.
Franco Zapiola rời sân và được thay thế bởi Ignacio Schor.
Thẻ vàng cho Rodrigo Herrera.
Juan Saborido rời sân và được thay thế bởi Bautista Barros Schelotto.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Andres Vombergar từ San Lorenzo thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Juan Saborido.
Augusto Lotti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vicente Taborda ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát San Lorenzo de Almagro vs Platense
San Lorenzo de Almagro (4-2-3-1): Orlando Gill (12), Ezequiel Herrera (32), Jhohan Romana (4), Daniel Herrera (36), Elias Baez (37), Nicolas Tripichio (24), Elian Irala (5), Malcom Braida (21), Matias Reali (11), Alexis Cuello (28), Andres Vombergar (9)
Platense (4-2-3-1): Juan Cozzani (31), Juan Ignacio Saborido (25), Ignacio Vazquez (13), Oscar Salomon (6), Jonathan Bay (12), Leonel Picco (14), Rodrigo Herrera (5), Guido Mainero (7), Vicente Taborda (10), Franco Zapiola (11), Augusto Lotti (21)


| Thay người | |||
| 66’ | Alexis Cuello Jaime Andres Peralta Gonzalez | 46’ | Juan Saborido Bautista Barros Schelotto |
| 66’ | Elian Irala Emanuel Cecchini | 58’ | Rodrigo Herrera Fernando Juarez |
| 76’ | Nicolas Tripichio Nery Dominguez | 58’ | Franco Zapiola Ignacio Schor |
| 90’ | Matias Reali Gaston Hernandez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nery Dominguez | Fernando Juarez | ||
Valentn Nicols Escalante | Maxi Rodriguez | ||
Agustin Ladstatter | Ignacio Schor | ||
Jaime Andres Peralta Gonzalez | Enzo Roldan | ||
Maximiliano Zelaya | Franco Minerva | ||
Carlos Insaurralde | Gonzalo Goni | ||
Juan Cruz Vega | Tomas Silva | ||
Gaston Hernandez | Santiago Toloza | ||
Emanuel Cecchini | Ronaldo Martinez | ||
Juan Cruz Rattalino Arana | Rodrigo Marquez | ||
Oscar Arias | Bautista Barros Schelotto | ||
Jose Devecchi | Andres Desabato | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Lorenzo de Almagro
Thành tích gần đây Platense
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch