Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adam Kiani (Kiến tạo: Linus Tagesson) 10 | |
Christian Wagner (Kiến tạo: Linus Tagesson) 15 | |
Elias Mohammad 18 | |
Hampus Kaellstroem (Kiến tạo: Albin Andersson) 23 | |
(Pen) Christian Wagner 29 | |
Johan Arvidsson (Kiến tạo: Mohammed Sadat) 41 | |
Anton Andersson (Thay: Oscar Linner) 46 | |
Nils Bertilsson (Thay: Tim Staalheden) 46 | |
Albin Andersson 48 | |
Kasper Harletun (Thay: Viggo van der Laan) 62 | |
Victor Backman (Thay: Mohammed Mahammed) 62 | |
Karl Bohm (Thay: Christian Wagner) 74 | |
Liam Vaboe (Thay: Johan Arvidsson) 74 | |
Hugo Komano (Thay: Albin Andersson) 77 | |
William Videhult (Thay: Godwin Aguda) 77 | |
Yabets Yaliso Yaya (Thay: Victor Backman) 87 | |
Lassina Sangare (Thay: Hampus Kaellstroem) 87 | |
Victor Backman 88 |
Thống kê trận đấu Sandvikens IF vs Falkenbergs FF


Diễn biến Sandvikens IF vs Falkenbergs FF
Thẻ vàng cho Victor Backman.
Hampus Kaellstroem rời sân và được thay thế bởi Lassina Sangare.
Victor Backman rời sân và được thay thế bởi Yabets Yaliso Yaya.
Godwin Aguda rời sân và được thay thế bởi William Videhult.
Albin Andersson rời sân và được thay thế bởi Hugo Komano.
Johan Arvidsson rời sân và được thay thế bởi Liam Vaboe.
Christian Wagner rời sân và được thay thế bởi Karl Bohm.
Mohammed Mahammed rời sân và được thay thế bởi Victor Backman.
Viggo van der Laan rời sân và được thay thế bởi Kasper Harletun.
V À A A O O O - Albin Andersson đã ghi bàn!
V À A A O O O - Albin Andersson từ Falkenbergs FF đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Tim Staalheden rời sân và được thay thế bởi Nils Bertilsson.
Oscar Linner rời sân và được thay thế bởi Anton Andersson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Mohammed Sadat đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Johan Arvidsson đã ghi bàn!
V À A A O O O - Christian Wagner từ Sandvikens IF thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A A O O O - Sandvikens IF ghi bàn từ chấm phạt đền.
Albin Andersson đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Sandvikens IF vs Falkenbergs FF
Sandvikens IF (3-4-3): Otto Lindell (30), Viggo van der Laan (4), Gustav Thorn (2), Valassina Diomande (25), Linus Tagesson (26), Fabian Andersson (15), Adam Kiani (21), Mohammed Sadat (16), Mohammed Mahammed (14), Christian Wagner (22), Johan Arvidsson (7)
Falkenbergs FF (4-3-3): Oscar Linner (34), Linus Borgstrom (6), Tim Stalheden (4), Alexander Salo (23), Oskar Lindberg (19), Godwin Aguda (30), Noel Hansson (5), Melker Nilsson (28), Elias Mohammad (10), Albin Andersson (9), Hampus Kallstrom (11)


| Thay người | |||
| 62’ | Yabets Yaliso Yaya Victor Backman | 46’ | Oscar Linner Anton Andersson |
| 62’ | Viggo van der Laan Nils Kasper Zidane Harletun | 46’ | Tim Staalheden Nils Bertilsson |
| 74’ | Johan Arvidsson Liam Vabo | 77’ | Godwin Aguda William Videhult |
| 74’ | Christian Wagner Karl Fredrik Bohm | 77’ | Albin Andersson Hugo Komano |
| 87’ | Victor Backman Yabets Yaliso Yaya | 87’ | Hampus Kaellstroem Lassina Sangare |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hannes Sveijer | Anton Andersson | ||
Liam Vabo | Gabriel Johansson | ||
Karl Fredrik Bohm | Noel Lundgren | ||
William Thellsson | Nils Bertilsson | ||
Victor Backman | William Videhult | ||
Alan Carleton | Argjend Miftari | ||
Isac Lindholm | Lassina Sangare | ||
Nils Kasper Zidane Harletun | Lion Beqiri | ||
Yabets Yaliso Yaya | Hugo Komano | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandvikens IF
Thành tích gần đây Falkenbergs FF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 3 | 1 | 11 | 21 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 3 | 2 | 4 | 21 | B T T T B | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 10 | 20 | H H T T T | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 3 | 20 | H B T T H | |
| 5 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T T B T H | |
| 6 | 11 | 5 | 2 | 4 | -3 | 17 | T B B T T | |
| 7 | 11 | 4 | 3 | 4 | 2 | 15 | H T T B B | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | -2 | 14 | H H B T B | |
| 9 | 10 | 3 | 4 | 3 | 1 | 13 | H H B T H | |
| 10 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | B H B H H | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | 1 | 12 | B B B T T | |
| 12 | 10 | 3 | 3 | 4 | -5 | 12 | B T B B B | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -1 | 11 | T T B B H | |
| 14 | 10 | 1 | 7 | 2 | -1 | 10 | H H H T B | |
| 15 | 11 | 3 | 1 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 16 | 10 | 2 | 0 | 8 | -12 | 6 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch