Thế là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Johan Arvidsson (Kiến tạo: Linus Tagesson) 14 | |
Anton Lundin (Kiến tạo: Gustav Nordh) 45 | |
Pontus Jonsson (Thay: Gideon Granstroem) 46 | |
Anders Hellblom 52 | |
Kasper Harletun (Kiến tạo: Alan Carleton) 55 | |
Christian Wagner (Kiến tạo: Alan Carleton) 60 | |
Liam Vaboe (Thay: Fabian Andersson) 61 | |
Karl Bohm (Thay: Johan Arvidsson) 61 | |
Lorik Konjuhi 62 | |
Malte Persson (Thay: Haris Brkic) 65 | |
Oliwer Stark (Thay: Anders Hellblom) 65 | |
Lorik Konjuhi (Kiến tạo: Malte Persson) 71 | |
Felix Hoerberg 77 | |
Mohammed Mahammed (Thay: Alan Carleton) 77 | |
Filip Trpcevski (Thay: Anton Lundin) 87 | |
Jakob Roemo Skille (Thay: Alex Mortensen) 87 | |
Viggo van der Laan (Thay: Valassina Diomande) 89 | |
Victor Backman (Thay: Mohammed Sadat) 89 |
Thống kê trận đấu Sandvikens IF vs IK Brage


Diễn biến Sandvikens IF vs IK Brage
Mohammed Sadat rời sân và được thay thế bởi Victor Backman.
Valassina Diomande rời sân và được thay thế bởi Viggo van der Laan.
Alex Mortensen rời sân và được thay thế bởi Jakob Roemo Skille.
Anton Lundin rời sân và được thay thế bởi Filip Trpcevski.
Thẻ vàng cho Felix Hoerberg.
Alan Carleton rời sân và được thay thế bởi Mohammed Mahammed.
Malte Persson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lorik Konjuhi đã ghi bàn!
Anders Hellblom rời sân và được thay thế bởi Oliwer Stark.
Haris Brkic rời sân và được thay thế bởi Malte Persson.
Thẻ vàng cho Lorik Konjuhi.
Johan Arvidsson rời sân và được thay thế bởi Karl Bohm.
Fabian Andersson rời sân và được thay thế bởi Liam Vaboe.
Alan Carleton đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christian Wagner đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!
Alan Carleton đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Kasper Harletun ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Anders Hellblom.
Đội hình xuất phát Sandvikens IF vs IK Brage
Sandvikens IF (3-4-3): Otto Lindell (30), Nils Kasper Zidane Harletun (23), Gustav Thorn (2), Valassina Diomande (25), Linus Tagesson (26), Adam Kiani (21), Fabian Andersson (15), Mohammed Sadat (16), Alan Carleton (12), Christian Wagner (22), Johan Arvidsson (7)
IK Brage (4-3-3): Johan Guadagno (30), Felix Hörberg (23), Michael Alexander Zetterstrom (2), Lorik Konjuhi (5), Anders Hellblom (24), Gideon Koumai Granstrom (28), Haris Brkic (19), Albin Sporrong (8), Alex Mortensen (12), Oscar Tomas Lundin (11), Gustav Nordh (20)


| Thay người | |||
| 61’ | Fabian Andersson Liam Vabo | 46’ | Gideon Granstroem Pontus Jonsson |
| 61’ | Johan Arvidsson Karl Fredrik Bohm | 65’ | Haris Brkic Malte Persson |
| 77’ | Alan Carleton Mohammed Mahammed | 65’ | Anders Hellblom Oliwer Stark |
| 89’ | Valassina Diomande Viggo van der Laan | 87’ | Anton Lundin Filip Trpcevski |
| 89’ | Mohammed Sadat Victor Backman | 87’ | Alex Mortensen Jakob Romo Skille |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hannes Sveijer | Viktor Frodig | ||
Viggo van der Laan | Adrian Engdahl | ||
Liam Vabo | Malte Persson | ||
Karl Fredrik Bohm | Marinus Frederik Lovgren Larsen | ||
William Thellsson | Filip Trpcevski | ||
Victor Backman | Jakob Romo Skille | ||
Isac Lindholm | Oliwer Stark | ||
Mohammed Mahammed | Pontus Jonsson | ||
Yabets Yaliso Yaya | Noah Ostberg | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandvikens IF
Thành tích gần đây IK Brage
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 13 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 12 | 6 | 4 | 2 | 4 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 10 | 20 | H H T T T | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 3 | 20 | H B T T H | |
| 5 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H H | |
| 6 | 12 | 5 | 3 | 4 | 4 | 18 | T T B B T | |
| 7 | 11 | 5 | 2 | 4 | -3 | 17 | T B B T T | |
| 8 | 11 | 4 | 4 | 3 | 4 | 16 | H B T H T | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 2 | 15 | B B T T T | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | -5 | 14 | H B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -2 | 13 | H B H H B | |
| 12 | 12 | 3 | 4 | 5 | -6 | 13 | B B B B H | |
| 13 | 12 | 3 | 3 | 6 | -1 | 12 | T B B H H | |
| 14 | 12 | 1 | 7 | 4 | -5 | 10 | H T B B B | |
| 15 | 11 | 3 | 1 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 16 | 11 | 3 | 0 | 8 | -11 | 9 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch