Thứ Năm, 21/05/2026
Breno Lopes (Kiến tạo: Josue)
5
Lucas Taverna
16
Breno Lopes (Kiến tạo: Pedro Rocha)
20
Gonzalo Escobar
37
(Pen) Josue
39
Christian Oliva (Thay: Mayke)
40
Gabriel Barbosa (Thay: Moises Vieira)
46
Alvaro Barreal (Thay: Willian Arao)
46
Joao Ananias (Thay: Gustavo Henrique)
56
Wallisson (Thay: Lucas Taverna)
60
Willian (Thay: Joaquin Lavega)
60
Robinho Junior (Thay: Neymar)
65
Neymar
67
Alvaro Barreal
73
Renato Marques (Thay: Pedro Rocha)
83
Josue
84
Vini Paulista (Thay: Thiago Santos)
84
Gustavo (Thay: Josue)
90
David Alves (Thay: Breno Lopes)
90
Gabriel Barbosa
90+3'
Joao Ananias
90+5'

Thống kê trận đấu Santos FC vs Coritiba

số liệu thống kê
Santos FC
Santos FC
Coritiba
Coritiba
64 Kiểm soát bóng 36
3 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Santos FC vs Coritiba

Tất cả (30)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Joao Ananias.

Thẻ vàng cho Joao Ananias.

90+5'

Breno Lopes rời sân và được thay thế bởi David Alves.

90+3' Thẻ vàng cho Gabriel Barbosa.

Thẻ vàng cho Gabriel Barbosa.

90+2'

Josue rời sân và được thay thế bởi Gustavo.

84'

Thiago Santos rời sân và được thay thế bởi Vini Paulista.

84' Thẻ vàng cho Josue.

Thẻ vàng cho Josue.

83'

Pedro Rocha rời sân và được thay thế bởi Renato Marques.

73' ANH ẤY RỜI SÂN! - Alvaro Barreal nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối mạnh mẽ!

ANH ẤY RỜI SÂN! - Alvaro Barreal nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối mạnh mẽ!

67' Thẻ vàng cho Neymar.

Thẻ vàng cho Neymar.

65'

Neymar rời sân và được thay thế bởi Robinho Junior.

60'

Joaquin Lavega rời sân và được thay thế bởi Willian.

60'

Lucas Taverna rời sân và được thay thế bởi Wallisson.

56'

Gustavo Henrique rời sân và được thay thế bởi Joao Ananias.

46'

Willian Arao rời sân và được thay thế bởi Alvaro Barreal.

46'

Moises Vieira rời sân và được thay thế bởi Gabriel Barbosa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Mayke rời sân và được thay thế bởi Christian Oliva.

39' V À A A O O O - Josue từ Coritiba thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Josue từ Coritiba thực hiện thành công quả phạt đền!

37' Thẻ vàng cho Gonzalo Escobar.

Thẻ vàng cho Gonzalo Escobar.

Đội hình xuất phát Santos FC vs Coritiba

Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Mayke (12), Adonis Frias (98), Lucas Verissimo (4), Gonzalo Escobar (31), Gustavo Henrique Pereira (48), Willian Arao (15), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Benjamin Rollheiser (32), Moises (21), Neymar (10)

Coritiba (4-2-3-1): Pedro Rangel (12), Lucas Taverna (86), Tiago (23), Rodrigo Moledo (4), Bruno Melo (26), Thiago Santos (21), Sebastian Gomez (19), Joaquin Lavega (7), Josue (10), Lopes (77), Pedro Rocha (32)

Santos FC
Santos FC
4-2-3-1
77
Gabriel Brazao
12
Mayke
98
Adonis Frias
4
Lucas Verissimo
31
Gonzalo Escobar
48
Gustavo Henrique Pereira
15
Willian Arao
49
Gabriel Morais Silva Bontempo
32
Benjamin Rollheiser
21
Moises
10
Neymar
32
Pedro Rocha
77
Lopes
10
Josue
7
Joaquin Lavega
19
Sebastian Gomez
21
Thiago Santos
26
Bruno Melo
4
Rodrigo Moledo
23
Tiago
86
Lucas Taverna
12
Pedro Rangel
Coritiba
Coritiba
4-2-3-1
Thay người
40’
Mayke
Christian Oliva
60’
Joaquin Lavega
Willian
46’
Willian Arao
Alvaro Barreal
60’
Lucas Taverna
Wallisson
46’
Moises Vieira
Gabigol
83’
Pedro Rocha
Renato Marques
56’
Gustavo Henrique
Joao Ananias
84’
Thiago Santos
Vini Paulista
65’
Neymar
Robinho Junior
90’
Josue
Gustavo
90’
Breno Lopes
David Alves
Cầu thủ dự bị
Diogenes
Keiller
Rodrigo Falcao
Benassi
Luan Peres
Fernando Sobral
Joao Ananias
Willian
Samuel Pierri
Wallisson
Christian Oliva
Vini Paulista
Miguelito
Gustavo
Rony
David Alves
Robinho Junior
Fabinho
Alvaro Barreal
Renato Marques
Lautaro Diaz
Gabigol

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
17/04 - 2022
Cúp quốc gia Brazil
21/04 - 2022
13/05 - 2022
VĐQG Brazil
09/08 - 2022
11/06 - 2023
27/10 - 2023
Hạng 2 Brazil
23/07 - 2024
12/11 - 2024
Cúp quốc gia Brazil
23/04 - 2026
14/05 - 2026
VĐQG Brazil
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Santos FC

VĐQG Brazil
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
14/05 - 2026
VĐQG Brazil
11/05 - 2026
Copa Sudamericana
06/05 - 2026
VĐQG Brazil
03/05 - 2026
Copa Sudamericana
29/04 - 2026
VĐQG Brazil
26/04 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Brazil
23/04 - 2026
VĐQG Brazil
20/04 - 2026
Copa Sudamericana
15/04 - 2026

Thành tích gần đây Coritiba

VĐQG Brazil
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
14/05 - 2026
VĐQG Brazil
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Brazil
23/04 - 2026
VĐQG Brazil
20/04 - 2026
13/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PalmeirasPalmeiras1610511335T T H H H
2FlamengoFlamengo159421531T T H T H
3FluminenseFluminense16934630T T B H T
4Sao PauloSao Paulo16736424B T H B B
5Athletico ParanaenseAthletico Paranaense16736424B T H B H
6RB BragantinoRB Bragantino16727123T B T B T
7BahiaBahia15654223B H H B H
8CoritibaCoritiba16655223T B B H T
9Botafogo FRBotafogo FR15636121T H B H T
10Atletico MGAtletico MG16637-121B B T H T
11InternacionalInternacional16565321B H T H T
12Vasco da GamaVasco da Gama16556-320T B H T B
13CruzeiroCruzeiro16556-520T T B T H
14VitoriaVitoria15546-419H B T H B
15GremioGremio16466-218B T H B H
16Santos FCSantos FC16466-418B H H T B
17CorinthiansCorinthians16466-418H T B T B
18RemoRemo16367-815B B T H T
19MirassolMirassol15348-613T B T H B
20Chapecoense AFChapecoense AF15168-149B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow