Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Breno Lopes (Kiến tạo: Josue) 5 | |
Lucas Taverna 16 | |
Breno Lopes (Kiến tạo: Pedro Rocha) 20 | |
Gonzalo Escobar 37 | |
(Pen) Josue 39 | |
Christian Oliva (Thay: Mayke) 40 | |
Gabriel Barbosa (Thay: Moises Vieira) 46 | |
Alvaro Barreal (Thay: Willian Arao) 46 | |
Joao Ananias (Thay: Gustavo Henrique) 56 | |
Wallisson (Thay: Lucas Taverna) 60 | |
Willian (Thay: Joaquin Lavega) 60 | |
Robinho Junior (Thay: Neymar) 65 | |
Neymar 67 | |
Alvaro Barreal 73 | |
Renato Marques (Thay: Pedro Rocha) 83 | |
Josue 84 | |
Vini Paulista (Thay: Thiago Santos) 84 | |
Gustavo (Thay: Josue) 90 | |
David Alves (Thay: Breno Lopes) 90 | |
Gabriel Barbosa 90+3' | |
Joao Ananias 90+5' |
Thống kê trận đấu Santos FC vs Coritiba


Diễn biến Santos FC vs Coritiba
Thẻ vàng cho Joao Ananias.
Breno Lopes rời sân và được thay thế bởi David Alves.
Thẻ vàng cho Gabriel Barbosa.
Josue rời sân và được thay thế bởi Gustavo.
Thiago Santos rời sân và được thay thế bởi Vini Paulista.
Thẻ vàng cho Josue.
Pedro Rocha rời sân và được thay thế bởi Renato Marques.
ANH ẤY RỜI SÂN! - Alvaro Barreal nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối mạnh mẽ!
Thẻ vàng cho Neymar.
Neymar rời sân và được thay thế bởi Robinho Junior.
Joaquin Lavega rời sân và được thay thế bởi Willian.
Lucas Taverna rời sân và được thay thế bởi Wallisson.
Gustavo Henrique rời sân và được thay thế bởi Joao Ananias.
Willian Arao rời sân và được thay thế bởi Alvaro Barreal.
Moises Vieira rời sân và được thay thế bởi Gabriel Barbosa.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mayke rời sân và được thay thế bởi Christian Oliva.
V À A A O O O - Josue từ Coritiba thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Gonzalo Escobar.
Đội hình xuất phát Santos FC vs Coritiba
Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Mayke (12), Adonis Frias (98), Lucas Verissimo (4), Gonzalo Escobar (31), Gustavo Henrique Pereira (48), Willian Arao (15), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Benjamin Rollheiser (32), Moises (21), Neymar (10)
Coritiba (4-2-3-1): Pedro Rangel (12), Lucas Taverna (86), Tiago (23), Rodrigo Moledo (4), Bruno Melo (26), Thiago Santos (21), Sebastian Gomez (19), Joaquin Lavega (7), Josue (10), Lopes (77), Pedro Rocha (32)


| Thay người | |||
| 40’ | Mayke Christian Oliva | 60’ | Joaquin Lavega Willian |
| 46’ | Willian Arao Alvaro Barreal | 60’ | Lucas Taverna Wallisson |
| 46’ | Moises Vieira Gabigol | 83’ | Pedro Rocha Renato Marques |
| 56’ | Gustavo Henrique Joao Ananias | 84’ | Thiago Santos Vini Paulista |
| 65’ | Neymar Robinho Junior | 90’ | Josue Gustavo |
| 90’ | Breno Lopes David Alves | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Diogenes | Keiller | ||
Rodrigo Falcao | Benassi | ||
Luan Peres | Fernando Sobral | ||
Joao Ananias | Willian | ||
Samuel Pierri | Wallisson | ||
Christian Oliva | Vini Paulista | ||
Miguelito | Gustavo | ||
Rony | David Alves | ||
Robinho Junior | Fabinho | ||
Alvaro Barreal | Renato Marques | ||
Lautaro Diaz | |||
Gabigol | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santos FC
Thành tích gần đây Coritiba
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 5 | 1 | 13 | 35 | T T H H H | |
| 2 | 15 | 9 | 4 | 2 | 15 | 31 | T T H T H | |
| 3 | 16 | 9 | 3 | 4 | 6 | 30 | T T B H T | |
| 4 | 16 | 7 | 3 | 6 | 4 | 24 | B T H B B | |
| 5 | 16 | 7 | 3 | 6 | 4 | 24 | B T H B H | |
| 6 | 16 | 7 | 2 | 7 | 1 | 23 | T B T B T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | 2 | 23 | B H H B H | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 2 | 23 | T B B H T | |
| 9 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | T H B H T | |
| 10 | 16 | 6 | 3 | 7 | -1 | 21 | B B T H T | |
| 11 | 16 | 5 | 6 | 5 | 3 | 21 | B H T H T | |
| 12 | 16 | 5 | 5 | 6 | -3 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 16 | 5 | 5 | 6 | -5 | 20 | T T B T H | |
| 14 | 15 | 5 | 4 | 6 | -4 | 19 | H B T H B | |
| 15 | 16 | 4 | 6 | 6 | -2 | 18 | B T H B H | |
| 16 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | B H H T B | |
| 17 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B T B | |
| 18 | 16 | 3 | 6 | 7 | -8 | 15 | B B T H T | |
| 19 | 15 | 3 | 4 | 8 | -6 | 13 | T B T H B | |
| 20 | 15 | 1 | 6 | 8 | -14 | 9 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
