Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jaja 3 | |
Ze Ricardo 5 | |
Thaciano (Kiến tạo: Neymar) 40 | |
Thaciano 41 | |
David Braga (Thay: Ze Ricardo) 46 | |
Jose Welison 56 | |
Gustavo Henrique 58 | |
Moises Vieira (Thay: Alvaro Barreal) 59 | |
Yago Pikachu (Thay: Jaja) 66 | |
Rony 70 | |
Willian Arao (Thay: Thaciano) 71 | |
Gabriel Bontempo (Thay: Gustavo Henrique) 71 | |
Poveda (Thay: Bill) 78 | |
Diego Hernandez (Thay: Alef Manga) 79 | |
Moises Vieira (Kiến tạo: Gonzalo Escobar) 82 | |
Jaderson (Thay: Mayk) 84 | |
Neymar 86 | |
Diego Hernandez 87 | |
Robinho Junior (Thay: Christian Oliva) 90 | |
Joao Schmidt (Thay: Rony) 90 |
Thống kê trận đấu Santos FC vs Remo


Diễn biến Santos FC vs Remo
Rony rời sân và được thay thế bởi Joao Schmidt.
Christian Oliva rời sân và được thay thế bởi Robinho Junior.
Thẻ vàng cho Diego Hernandez.
Thẻ vàng cho Neymar.
Mayk rời sân và được thay thế bởi Jaderson.
Gonzalo Escobar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moises Vieira đã ghi bàn!
Alef Manga rời sân và được thay thế bởi Diego Hernandez.
Bill rời sân và được thay thế bởi Poveda.
Gustavo Henrique rời sân và được thay thế bởi Gabriel Bontempo.
Thaciano rời sân và được thay thế bởi Willian Arao.
Thẻ vàng cho Rony.
Jaja rời sân và được thay thế bởi Yago Pikachu.
Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.
Thẻ vàng cho Gustavo Henrique.
Thẻ vàng cho Jose Welison.
Ze Ricardo rời sân và được thay thế bởi David Braga.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Thaciano.
Đội hình xuất phát Santos FC vs Remo
Santos FC (4-4-1-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Lucas Verissimo (4), Luan Peres (14), Gonzalo Escobar (31), Rony (11), Christian Oliva (28), Gustavo Henrique Pereira (48), Alvaro Barreal (22), Neymar (10), Thaciano (16)
Remo (4-2-3-1): Marcelo (88), Marcelinho (79), Marllon (13), Duplexe Tchamba (18), Mayk (98), Jose Welison (28), Leonel Picco (14), Jaja (37), Ze Ricardo (55), Alef Manga (11), Bill (19)


| Thay người | |||
| 59’ | Alvaro Barreal Moises | 46’ | Ze Ricardo David Braga |
| 71’ | Thaciano Willian Arao | 66’ | Jaja Yago Pikachu |
| 71’ | Gustavo Henrique Gabriel Morais Silva Bontempo | 78’ | Bill Gabriel Buscariol Poveda |
| 90’ | Rony Joao Schmidt | 79’ | Alef Manga Diego Hernandez |
| 90’ | Christian Oliva Robinho Junior | 84’ | Mayk Jaderson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Diogenes | Ivan | ||
Adonis Frias | Ygor Vinhas Oliveira Lima | ||
Ze Ivaldo | Leo Andrade | ||
Joao Schmidt | Giovanni Pavani | ||
Ze Rafael | Jaderson | ||
Tomás Rincón | Cristian Gonzalez | ||
Willian Arao | Yago Pikachu | ||
Gabriel Morais Silva Bontempo | David Braga | ||
Benjamin Rollheiser | Diego Hernandez | ||
Moises | Gabriel Buscariol Poveda | ||
Robinho Junior | Kayky Almeida | ||
Lautaro Diaz | Matheus Alexandre | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santos FC
Thành tích gần đây Remo
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 7 | 1 | 1 | 10 | 22 | B T T T T | |
| 2 | 9 | 6 | 1 | 2 | 6 | 19 | T T B T T | |
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 5 | 17 | H T T B T | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 5 | 17 | T T B B H | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | B T T T B | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 5 | 14 | T T T H B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T T T B H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | T H T T H | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | 1 | 11 | T B T B T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | H H T B B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | H B B B T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | H T B T B | |
| 13 | 9 | 2 | 4 | 3 | -1 | 10 | H H B H T | |
| 14 | 9 | 2 | 4 | 3 | -2 | 10 | B H H H B | |
| 15 | 8 | 3 | 0 | 5 | -4 | 9 | B B T B T | |
| 16 | 9 | 2 | 3 | 4 | -2 | 9 | B B T T H | |
| 17 | 9 | 1 | 4 | 4 | -5 | 7 | B H B H T | |
| 18 | 8 | 1 | 4 | 3 | -6 | 7 | B H H B B | |
| 19 | 8 | 1 | 3 | 4 | -3 | 6 | H B B B B | |
| 20 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch