Thứ Bảy, 04/04/2026
Jaja
3
Ze Ricardo
5
Thaciano (Kiến tạo: Neymar)
40
Thaciano
41
David Braga (Thay: Ze Ricardo)
46
Jose Welison
56
Gustavo Henrique
58
Moises Vieira (Thay: Alvaro Barreal)
59
Yago Pikachu (Thay: Jaja)
66
Rony
70
Willian Arao (Thay: Thaciano)
71
Gabriel Bontempo (Thay: Gustavo Henrique)
71
Poveda (Thay: Bill)
78
Diego Hernandez (Thay: Alef Manga)
79
Moises Vieira (Kiến tạo: Gonzalo Escobar)
82
Jaderson (Thay: Mayk)
84
Neymar
86
Diego Hernandez
87
Robinho Junior (Thay: Christian Oliva)
90
Joao Schmidt (Thay: Rony)
90

Thống kê trận đấu Santos FC vs Remo

số liệu thống kê
Santos FC
Santos FC
Remo
Remo
58 Kiểm soát bóng 42
3 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 7
7 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Santos FC vs Remo

Tất cả (26)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Rony rời sân và được thay thế bởi Joao Schmidt.

90+1'

Christian Oliva rời sân và được thay thế bởi Robinho Junior.

87' Thẻ vàng cho Diego Hernandez.

Thẻ vàng cho Diego Hernandez.

86' Thẻ vàng cho Neymar.

Thẻ vàng cho Neymar.

84'

Mayk rời sân và được thay thế bởi Jaderson.

82'

Gonzalo Escobar đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Moises Vieira đã ghi bàn!

V À A A O O O - Moises Vieira đã ghi bàn!

79'

Alef Manga rời sân và được thay thế bởi Diego Hernandez.

78'

Bill rời sân và được thay thế bởi Poveda.

71'

Gustavo Henrique rời sân và được thay thế bởi Gabriel Bontempo.

71'

Thaciano rời sân và được thay thế bởi Willian Arao.

70' Thẻ vàng cho Rony.

Thẻ vàng cho Rony.

66'

Jaja rời sân và được thay thế bởi Yago Pikachu.

59'

Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.

58' Thẻ vàng cho Gustavo Henrique.

Thẻ vàng cho Gustavo Henrique.

56' Thẻ vàng cho Jose Welison.

Thẻ vàng cho Jose Welison.

46'

Ze Ricardo rời sân và được thay thế bởi David Braga.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Thaciano.

Thẻ vàng cho Thaciano.

Đội hình xuất phát Santos FC vs Remo

Santos FC (4-4-1-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Lucas Verissimo (4), Luan Peres (14), Gonzalo Escobar (31), Rony (11), Christian Oliva (28), Gustavo Henrique Pereira (48), Alvaro Barreal (22), Neymar (10), Thaciano (16)

Remo (4-2-3-1): Marcelo (88), Marcelinho (79), Marllon (13), Duplexe Tchamba (18), Mayk (98), Jose Welison (28), Leonel Picco (14), Jaja (37), Ze Ricardo (55), Alef Manga (11), Bill (19)

Santos FC
Santos FC
4-4-1-1
77
Gabriel Brazao
18
Igor Vinicius
4
Lucas Verissimo
14
Luan Peres
31
Gonzalo Escobar
11
Rony
28
Christian Oliva
48
Gustavo Henrique Pereira
22
Alvaro Barreal
10
Neymar
16
Thaciano
19
Bill
11
Alef Manga
55
Ze Ricardo
37
Jaja
14
Leonel Picco
28
Jose Welison
98
Mayk
18
Duplexe Tchamba
13
Marllon
79
Marcelinho
88
Marcelo
Remo
Remo
4-2-3-1
Thay người
59’
Alvaro Barreal
Moises
46’
Ze Ricardo
David Braga
71’
Thaciano
Willian Arao
66’
Jaja
Yago Pikachu
71’
Gustavo Henrique
Gabriel Morais Silva Bontempo
78’
Bill
Gabriel Buscariol Poveda
90’
Rony
Joao Schmidt
79’
Alef Manga
Diego Hernandez
90’
Christian Oliva
Robinho Junior
84’
Mayk
Jaderson
Cầu thủ dự bị
Diogenes
Ivan
Adonis Frias
Ygor Vinhas Oliveira Lima
Ze Ivaldo
Leo Andrade
Joao Schmidt
Giovanni Pavani
Ze Rafael
Jaderson
Tomás Rincón
Cristian Gonzalez
Willian Arao
Yago Pikachu
Gabriel Morais Silva Bontempo
David Braga
Benjamin Rollheiser
Diego Hernandez
Moises
Gabriel Buscariol Poveda
Robinho Junior
Kayky Almeida
Lautaro Diaz
Matheus Alexandre

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
03/04 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Santos FC

VĐQG Brazil
03/04 - 2026
H1: 1-0
23/03 - 2026
19/03 - 2026
16/03 - 2026
11/03 - 2026
27/02 - 2026
Brazil Paulista A1
16/02 - 2026
VĐQG Brazil
13/02 - 2026
Brazil Paulista A1
09/02 - 2026

Thành tích gần đây Remo

VĐQG Brazil
03/04 - 2026
H1: 1-0
23/03 - 2026
H1: 1-1
20/03 - 2026
H1: 1-0
16/03 - 2026
H1: 1-0
13/03 - 2026
H1: 0-1
26/02 - 2026
12/02 - 2026
05/02 - 2026
H1: 2-0
29/01 - 2026
H1: 0-0
Hạng 2 Brazil
24/11 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PalmeirasPalmeiras97111022B T T T T
2FluminenseFluminense9612619T T B T T
3BahiaBahia8521517H T T B T
4Sao PauloSao Paulo9522517T T B B H
5Athletico ParanaenseAthletico Paranaense9513316B T T T B
6FlamengoFlamengo8422514T T T H B
7CoritibaCoritiba9423114T T T B H
8Vasco da GamaVasco da Gama9333012T H T T H
9Atletico MGAtletico MG9324111T B T B T
10GremioGremio9324011H H T B B
11RB BragantinoRB Bragantino9324-111H B B B T
12VitoriaVitoria8314-510H T B T B
13Santos FCSantos FC9243-110H H B H T
14CorinthiansCorinthians9243-210B H H H B
15Botafogo FRBotafogo FR8305-49B B T B T
16InternacionalInternacional9234-29B B T T H
17CruzeiroCruzeiro9144-57B H B H T
18Chapecoense AFChapecoense AF8143-67B H H B B
19MirassolMirassol8134-36H B B B B
20RemoRemo9135-76B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow