Thứ Bảy, 04/07/2026
Luizao
33
Lucas Rian (Thay: Pedro Vitor)
49
Lucas Santos (Thay: Pedro Vitor)
49
Rai
51
Aderlan
54
Luan Martins (Thay: Lucas Mineiro)
62
Mandaca (Thay: Rai)
62
Alisson Safira (Kiến tạo: Mandaca)
66
Gabriel (Thay: Messias)
69
Manuel Castro (Thay: Marcos Paulo)
69
Lucas Santos
71
Augusto
75
Hyoran (Thay: Foguinho)
78
Daniel Davi (Thay: Echapora)
78
Gabriel
85
Allanzinho (Thay: Aderlan)
87
Mario Sergio (Thay: Para)
90
Pablo Dyego (Thay: Felipe Garcia)
90
Mandaca
90+6'

Thống kê trận đấu Sao Bernardo vs Juventude

số liệu thống kê
Sao Bernardo
Sao Bernardo
Juventude
Juventude
57 Kiểm soát bóng 43
5 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sao Bernardo vs Juventude

Tất cả (23)
90+9'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Mandaca.

Thẻ vàng cho Mandaca.

90'

Felipe Garcia rời sân và được thay thế bởi Pablo Dyego.

90'

Para rời sân và được thay thế bởi Mario Sergio.

87'

Aderlan rời sân và được thay thế bởi Allanzinho.

85' Thẻ vàng cho Gabriel.

Thẻ vàng cho Gabriel.

78'

Echapora rời sân và được thay thế bởi Daniel Davi.

78'

Foguinho rời sân và được thay thế bởi Hyoran.

75' Thẻ vàng cho Augusto.

Thẻ vàng cho Augusto.

71' Thẻ vàng cho Lucas Santos.

Thẻ vàng cho Lucas Santos.

69'

Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Manuel Castro.

69'

Messias rời sân và được thay thế bởi Gabriel.

66'

Mandaca đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A A O O O - Alisson Safira đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Alisson Safira đã ghi bàn!

62'

Rai rời sân và được thay thế bởi Mandaca.

62'

Lucas Mineiro rời sân và được thay thế bởi Luan Martins.

54' Thẻ vàng cho Aderlan.

Thẻ vàng cho Aderlan.

51' Thẻ vàng cho Rai.

Thẻ vàng cho Rai.

49'

Pedro Vitor rời sân và được thay thế bởi Lucas Santos.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Sao Bernardo vs Juventude

Sao Bernardo (4-2-3-1): Alex Alves (1), Rodrigo Ferreira (2), Luizao (90), Augusto (97), Para (6), Foguinho (8), Dudu Miraima (26), Pedro Vitor (11), Romisson (17), Echapora (27), Felipe Garcia (9)

Juventude (3-4-2-1): Jandrei (93), Rodrigo Sam (34), Messias (4), Aderlan (13), Rai (75), Lucas Mineiro (8), Diogo Barbosa (16), Fabio De Lima Costa (11), Marcos Paulo (10), Alisson Safira (25)

Sao Bernardo
Sao Bernardo
4-2-3-1
1
Alex Alves
2
Rodrigo Ferreira
90
Luizao
97
Augusto
6
Para
8
Foguinho
26
Dudu Miraima
11
Pedro Vitor
17
Romisson
27
Echapora
9
Felipe Garcia
25
Alisson Safira
10
Marcos Paulo
11
Fabio De Lima Costa
16
Diogo Barbosa
8
Lucas Mineiro
75
Rai
13
Aderlan
4
Messias
34
Rodrigo Sam
93
Jandrei
Juventude
Juventude
3-4-2-1
Thay người
49’
Pedro Vitor
Lucas Santos
62’
Lucas Mineiro
Luan Martins
78’
Echapora
Daniel Davi
62’
Rai
Mandaca
78’
Foguinho
Hyoran
69’
Marcos Paulo
Manuel Castro
90’
Felipe Garcia
Pablo Dyego
69’
Messias
Gabriel
90’
Para
Mario Sergio
87’
Aderlan
Allanzinho
Cầu thủ dự bị
Matheus Nogueira
Pedro Rocha
Helder Maciel
Ruan Carneiro
Lucas Santos
Rai Ramos
Neto Costa
Titi
Hugo Sanches
Luan Martins
Pablo Dyego
Wadson
Wellington
Manuel Castro
Junior Urso
Ray Breno
Mario Sergio
Allanzinho
Daniel Davi
Patryck
Hyoran
Mandaca
Marcao
Gabriel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
22/06 - 2026

Thành tích gần đây Sao Bernardo

Hạng 2 Brazil
28/06 - 2026
22/06 - 2026
14/06 - 2026
08/06 - 2026
31/05 - 2026
25/05 - 2026
17/05 - 2026
13/05 - 2026
04/05 - 2026
27/04 - 2026

Thành tích gần đây Juventude

Hạng 2 Brazil
29/06 - 2026
H1: 2-0
22/06 - 2026
14/06 - 2026
06/06 - 2026
30/05 - 2026
24/05 - 2026
18/05 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
14/05 - 2026
Hạng 2 Brazil
10/05 - 2026
04/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vila NovaVila Nova15843628T T B T B
2FortalezaFortaleza16844428T B H T T
3NovorizontinoNovorizontino157621027H T H T T
4CriciumaCriciuma15762627T T H T T
5Sao BernardoSao Bernardo15744825H T H B B
6JuventudeJuventude15744825T B T T T
7Operario FerroviarioOperario Ferroviario15744225T T B T T
8Sport RecifeSport Recife15672725T H H H B
9CuiabaCuiaba16583323T T B H T
10Athletic ClubAthletic Club15573122T H H B T
11GoiasGoias15636-721H B H B T
12Atletico GOAtletico GO15564221H T H H T
13NauticoNautico15627220B B H B B
14CRBCRB15546019B B H H T
15CearaCeara15456-317B T H B B
16Botafogo SPBotafogo SP15447016H B T T B
17Londrina ECLondrina EC15438-515B B T T H
18Avai FCAvai FC15348-613B B B T B
19Ponte PretaPonte Preta162212-218B B B B B
20America MGAmerica MG161312-176B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow