Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luizao 33 | |
Lucas Rian (Thay: Pedro Vitor) 49 | |
Lucas Santos (Thay: Pedro Vitor) 49 | |
Rai 51 | |
Aderlan 54 | |
Luan Martins (Thay: Lucas Mineiro) 62 | |
Mandaca (Thay: Rai) 62 | |
Alisson Safira (Kiến tạo: Mandaca) 66 | |
Gabriel (Thay: Messias) 69 | |
Manuel Castro (Thay: Marcos Paulo) 69 | |
Lucas Santos 71 | |
Augusto 75 | |
Hyoran (Thay: Foguinho) 78 | |
Daniel Davi (Thay: Echapora) 78 | |
Gabriel 85 | |
Allanzinho (Thay: Aderlan) 87 | |
Mario Sergio (Thay: Para) 90 | |
Pablo Dyego (Thay: Felipe Garcia) 90 | |
Mandaca 90+6' |
Thống kê trận đấu Sao Bernardo vs Juventude


Diễn biến Sao Bernardo vs Juventude
Thẻ vàng cho Mandaca.
Felipe Garcia rời sân và được thay thế bởi Pablo Dyego.
Para rời sân và được thay thế bởi Mario Sergio.
Aderlan rời sân và được thay thế bởi Allanzinho.
Thẻ vàng cho Gabriel.
Echapora rời sân và được thay thế bởi Daniel Davi.
Foguinho rời sân và được thay thế bởi Hyoran.
Thẻ vàng cho Augusto.
Thẻ vàng cho Lucas Santos.
Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Manuel Castro.
Messias rời sân và được thay thế bởi Gabriel.
Mandaca đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Alisson Safira đã ghi bàn!
Rai rời sân và được thay thế bởi Mandaca.
Lucas Mineiro rời sân và được thay thế bởi Luan Martins.
Thẻ vàng cho Aderlan.
Thẻ vàng cho Rai.
Pedro Vitor rời sân và được thay thế bởi Lucas Santos.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Sao Bernardo vs Juventude
Sao Bernardo (4-2-3-1): Alex Alves (1), Rodrigo Ferreira (2), Luizao (90), Augusto (97), Para (6), Foguinho (8), Dudu Miraima (26), Pedro Vitor (11), Romisson (17), Echapora (27), Felipe Garcia (9)
Juventude (3-4-2-1): Jandrei (93), Rodrigo Sam (34), Messias (4), Aderlan (13), Rai (75), Lucas Mineiro (8), Diogo Barbosa (16), Fabio De Lima Costa (11), Marcos Paulo (10), Alisson Safira (25)


| Thay người | |||
| 49’ | Pedro Vitor Lucas Santos | 62’ | Lucas Mineiro Luan Martins |
| 78’ | Echapora Daniel Davi | 62’ | Rai Mandaca |
| 78’ | Foguinho Hyoran | 69’ | Marcos Paulo Manuel Castro |
| 90’ | Felipe Garcia Pablo Dyego | 69’ | Messias Gabriel |
| 90’ | Para Mario Sergio | 87’ | Aderlan Allanzinho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheus Nogueira | Pedro Rocha | ||
Helder Maciel | Ruan Carneiro | ||
Lucas Santos | Rai Ramos | ||
Neto Costa | Titi | ||
Hugo Sanches | Luan Martins | ||
Pablo Dyego | Wadson | ||
Wellington | Manuel Castro | ||
Junior Urso | Ray Breno | ||
Mario Sergio | Allanzinho | ||
Daniel Davi | Patryck | ||
Hyoran | Mandaca | ||
Marcao | Gabriel | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sao Bernardo
Thành tích gần đây Juventude
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T B | |
| 2 | 16 | 8 | 4 | 4 | 4 | 28 | T B H T T | |
| 3 | 15 | 7 | 6 | 2 | 10 | 27 | H T H T T | |
| 4 | 15 | 7 | 6 | 2 | 6 | 27 | T T H T T | |
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T H B B | |
| 6 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T B T T T | |
| 7 | 15 | 7 | 4 | 4 | 2 | 25 | T T B T T | |
| 8 | 15 | 6 | 7 | 2 | 7 | 25 | T H H H B | |
| 9 | 16 | 5 | 8 | 3 | 3 | 23 | T T B H T | |
| 10 | 15 | 5 | 7 | 3 | 1 | 22 | T H H B T | |
| 11 | 15 | 6 | 3 | 6 | -7 | 21 | H B H B T | |
| 12 | 15 | 5 | 6 | 4 | 2 | 21 | H T H H T | |
| 13 | 15 | 6 | 2 | 7 | 2 | 20 | B B H B B | |
| 14 | 15 | 5 | 4 | 6 | 0 | 19 | B B H H T | |
| 15 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B T H B B | |
| 16 | 15 | 4 | 4 | 7 | 0 | 16 | H B T T B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | B B T T H | |
| 18 | 15 | 3 | 4 | 8 | -6 | 13 | B B B T B | |
| 19 | 16 | 2 | 2 | 12 | -21 | 8 | B B B B B | |
| 20 | 16 | 1 | 3 | 12 | -17 | 6 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch