Đường chuyền của Antonino Gallo từ Lecce thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Walid Cheddira 14 | |
Armand Lauriente (Kiến tạo: Pedro Felipe) 20 | |
Walid Cheddira (Kiến tạo: Lameck Banda) 25 | |
Kristian Thorstvedt (VAR check) 28 | |
Ylber Ramadani 54 | |
Andrea Pinamonti (Thay: M'Bala Nzola) 62 | |
Luca Lipani (Thay: Nemanja Matic) 63 | |
Gaby Jean (Thay: Lameck Banda) 64 | |
Darryl Bakola (Thay: Ismael Kone) 72 | |
Cristian Volpato (Thay: Domenico Berardi) 72 | |
Tarik Muharemovic 77 | |
Omri Gandelman (Thay: Santiago Pierotti) 79 | |
Francesco Camarda (Thay: Walid Cheddira) 79 | |
Francesco Camarda 80 | |
Danilo Veiga 81 | |
Andrea Pinamonti (Kiến tạo: Ulisses Garcia) 82 | |
Tiago Gabriel 85 | |
Konan N'Dri (Thay: Danilo Veiga) 85 | |
Nikola Stulic (Thay: Ylber Ramadani) 85 | |
Nikola Stulic (Thay: Ylber Ramadani) 87 | |
Konan N'Dri (Thay: Danilo Veiga) 87 | |
Christian Frangella (Thay: Armand Lauriente) 88 | |
Konan N'Dri (Thay: Danilo Veiga) 89 | |
Antonino Gallo 90+1' | |
Nikola Stulic (Kiến tạo: Omri Gandelman) 90+6' |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Lecce


Diễn biến Sassuolo vs Lecce
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Lecce đã kịp giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 74%, Lecce: 26%.
Darryl Bakola từ Sassuolo bị thổi việt vị.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Antonino Gallo đã thực hiện đường chuyền quan trọng cho bàn thắng!
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Cristian Volpato lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Omri Gandelman đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Nikola Stulic ghi bàn bằng chân trái!
V À A A O O O O Lecce ghi bàn.
Phát bóng lên cho Lecce.
Cristian Volpato từ Sassuolo sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tiago Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 74%, Lecce: 26%.
Phát bóng lên cho Sassuolo.
Konan N'Dri của Lecce thực hiện cú sút chệch mục tiêu.
Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Lecce
Sassuolo (4-3-3): Stefano Turati (13), Woyo Coulibaly (25), Pedro Felipe (66), Tarik Muharemović (80), Ulisses Garcia (23), Kristian Thorstvedt (42), Nemanja Matic (18), Ismaël Koné (90), Domenico Berardi (10), M'Bala Nzola (8), Armand Laurienté (45)
Lecce (4-2-3-1): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Jamil Siebert (5), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Ylber Ramadani (20), Oumar Ngom (79), Santiago Pierotti (50), Lassana Coulibaly (29), Lameck Banda (19), Walid Cheddira (99)


| Thay người | |||
| 62’ | M'Bala Nzola Andrea Pinamonti | 64’ | Lameck Banda Gaby Jean |
| 63’ | Nemanja Matic Luca Lipani | 79’ | Santiago Pierotti Omri Gandelman |
| 72’ | Domenico Berardi Cristian Volpato | 79’ | Walid Cheddira Francesco Camarda |
| 72’ | Ismael Kone Darryl Bakola | 85’ | Ylber Ramadani Nikola Stulic |
| 85’ | Danilo Veiga Konan N’Dri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Giacomo Satalino | Christian Fruchtl | ||
Gioele Zacchi | Jasper Samooja | ||
Arijanet Muric | Corrie Ndaba | ||
Josh Doig | Kialonda Gaspar | ||
Tommaso Macchioni | Matias Ignacio | ||
Cristian Volpato | Alex Sala | ||
Christian Frangella | Sadik Fofana | ||
Luca Lipani | Þórir Jóhann Helgason | ||
Edoardo Iannoni | Omri Gandelman | ||
Darryl Bakola | Olaf Gorter | ||
Alieu Fadera | Filip Marchwinski | ||
Luca Moro | Nikola Stulic | ||
Andrea Pinamonti | Konan N’Dri | ||
Francesco Camarda | |||
Gaby Jean | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Fali Cande Chấn thương đầu gối | Medon Berisha Chấn thương cơ | ||
Jay Idzes Chấn thương bàn chân | Riccardo Sottil Đau lưng | ||
Sebastian Walukiewicz Không xác định | |||
Filippo Romagna Không xác định | |||
Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | |||
Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | |||
Aster Vranckx Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 27 | 5 | 5 | 54 | 86 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 7 | 8 | 21 | 73 | B T H B T | |
| 3 | 37 | 20 | 10 | 7 | 19 | 70 | T H B B T | |
| 4 | 37 | 22 | 4 | 11 | 26 | 70 | H T T T T | |
| 5 | 37 | 19 | 11 | 7 | 33 | 68 | B T H T T | |
| 6 | 37 | 19 | 11 | 7 | 27 | 68 | T H H T B | |
| 7 | 37 | 15 | 13 | 9 | 15 | 58 | H B H T B | |
| 8 | 37 | 16 | 7 | 14 | 3 | 55 | B B H T T | |
| 9 | 37 | 13 | 12 | 12 | 0 | 51 | T H T B B | |
| 10 | 37 | 14 | 8 | 15 | -2 | 50 | B H T T B | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | -3 | 49 | T H T B B | |
| 12 | 37 | 12 | 8 | 17 | -19 | 44 | H H B T B | |
| 13 | 37 | 10 | 12 | 15 | -19 | 42 | T T B B B | |
| 14 | 37 | 10 | 11 | 16 | -9 | 41 | T B H H B | |
| 15 | 37 | 9 | 14 | 14 | -9 | 41 | H H B H T | |
| 16 | 37 | 10 | 10 | 17 | -14 | 40 | B T H B T | |
| 17 | 37 | 9 | 8 | 20 | -23 | 35 | H H T B T | |
| 18 | 37 | 8 | 10 | 19 | -22 | 34 | H B B T T | |
| 19 | 37 | 3 | 12 | 22 | -34 | 21 | B H H B H | |
| 20 | 37 | 2 | 12 | 23 | -44 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
