Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Stefan Lekovic 5 | |
Gabri Martinez 15 | |
Joao Moutinho 37 | |
Leonardo Lelo (Thay: Gabri Martinez) 46 | |
Renan Ribeiro 55 | |
Luan Patrick 61 | |
Jean-Baptiste Gorby (Thay: Ricardo Horta) 68 | |
Leandro Antonetti (Thay: Eddy Doue) 68 | |
Robinho (Thay: Sydney van Hooijdonk) 68 | |
Jovane Cabral (Thay: Ianis Stoica) 68 | |
Kevin Hoeoeg Jansson (Thay: Paulo Moreira) 77 | |
Kevin Hoeoeg Jansson (Thay: Paulo Moreira) 79 | |
Joao Carvalho (Thay: Lukas Hornicek) 80 | |
Antonio Gil (Thay: Luisinho) 80 | |
Jonatas Noro (Thay: Paulo Oliveira) 85 | |
Abraham Marcus 87 | |
Stefan Lekovic 87 | |
Cristiano Bacci 89 | |
(Pen) Pau Victor 90 | |
Jorge Meireles (Thay: Abraham Marcus) 90 | |
Stefan Lekovic (Kiến tạo: Jovane Cabral) 90+6' | |
Stefan Lekovic 90+7' |
Thống kê trận đấu SC Braga vs CF Estrela da Amadora


Diễn biến SC Braga vs CF Estrela da Amadora
Kiểm soát bóng: Braga: 74%, Estrela da Amadora: 26%.
Với bàn thắng đó, Estrela da Amadora đã gỡ hòa. Trận đấu tiếp tục!
BỊ ĐUỔI! - Stefan Lekovic rất vui mừng với bàn thắng và không thể ngừng ăn mừng. Trọng tài không còn cách nào khác ngoài việc rút thẻ phạt lần thứ hai cho anh.
Jovane Cabral đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Stefan Lekovic ghi bàn bằng chân trái!
Jonatas Noro từ Braga cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Trọng tài thổi phạt khi Antonio Gil từ Braga phạm lỗi với Bruno Langa.
Joao Carvalho từ Braga cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Estrela da Amadora đang kiểm soát bóng.
Braga thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bruno Langa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Braga.
Estrela da Amadora đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Estrela da Amadora đang kiểm soát bóng.
Braga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Braga.
Jefferson Encada từ Estrela da Amadora cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Jovane Cabral thực hiện một cú đá phạt trực tiếp vào khung thành, nhưng Lukas Hornicek đã kiểm soát được bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Gustaf Lagerbielke bị phạt vì đẩy Leandro Antonetti.
Đội hình xuất phát SC Braga vs CF Estrela da Amadora
SC Braga (3-4-1-2): Lukas Hornicek (1), Gustaf Lagerbielke (14), Paulo Oliveira (15), Gabriel Moscardo (17), Victor Gómez (2), João Moutinho (8), Luisinho (90), Gabri Martínez (77), Ricardo Horta (21), Pau Víctor (18), Fran Navarro (39)
CF Estrela da Amadora (3-4-3): Renan Ribeiro (40), Luan Patrick (30), Stefan Lekovic (4), Otavio Fernandes (83), Jefferson Encada (17), Eddy Doue (39), Paulo Moreira (19), Bruno Langa (24), Abraham Marcus (99), Sydney Van Hooijdonk (20), Ianis Stoica (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Gabri Martinez Leonardo Lelo | 68’ | Eddy Doue Leandro Antonetti |
| 68’ | Ricardo Horta Jean-Baptiste Gorby | 68’ | Sydney van Hooijdonk Robinho |
| 80’ | Lukas Hornicek Joao Carvalho | 68’ | Ianis Stoica Jovane Cabral |
| 80’ | Luisinho Antonio Gil | 77’ | Paulo Moreira Kevin Hoog Jansson |
| 85’ | Paulo Oliveira Jonatas Noro | 90’ | Abraham Marcus Jorge Meirele |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joao Carvalho | Diogo Pinto | ||
Leonardo Lelo | Kevin Hoog Jansson | ||
Amine El Ouazzani | Leandro Antonetti | ||
Jean-Baptiste Gorby | Robinho | ||
Yanis da Rocha | Jovane Cabral | ||
Jonatas Noro | Bernardo Schappo | ||
Vasconcelos | Jorge Meirele | ||
Antonio Gil | Max Scholze | ||
Afonso Sousa | Tom Moustier | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Braga
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 4 | 2 | 48 | 88 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 25 | 7 | 2 | 65 | 82 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 23 | 11 | 0 | 49 | 80 | T T H H T | |
| 4 | 34 | 16 | 11 | 7 | 28 | 59 | T B H H H | |
| 5 | 34 | 15 | 11 | 8 | 13 | 56 | H T H H T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | B T H B B | |
| 7 | 34 | 12 | 7 | 15 | -12 | 43 | T B T B H | |
| 8 | 34 | 12 | 6 | 16 | -17 | 42 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 12 | 6 | 16 | -12 | 42 | T T B B B | |
| 10 | 34 | 10 | 9 | 15 | -3 | 39 | B B H H B | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -17 | 39 | B T B H B | |
| 12 | 34 | 8 | 12 | 14 | -22 | 36 | H B H B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -9 | 36 | H T H T B | |
| 14 | 34 | 9 | 7 | 18 | -8 | 34 | T T B B T | |
| 15 | 34 | 6 | 12 | 16 | -18 | 30 | B B B H H | |
| 16 | 34 | 6 | 12 | 16 | -26 | 30 | B B B T H | |
| 17 | 34 | 6 | 10 | 18 | -28 | 28 | B H T T B | |
| 18 | 34 | 3 | 12 | 19 | -40 | 21 | H H T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch