Số lượng khán giả hôm nay là 25450.
Jorthy Mokio 26 | |
Lucas Rosa 58 | |
Youri Regeer (Thay: Davy Klaassen) 69 | |
Rayane Bounida (Thay: Steven Berghuis) 69 | |
Youri Regeer 70 | |
Hristiyan Petrov (Thay: Vasilios Zagaritis) 75 | |
Kasper Dolberg (Thay: Sean Steur) 79 | |
Luuk Brouwers (Thay: Ringo Meerveld) 84 | |
Eser Gurbuz (Thay: Luca Oyen) 84 | |
Lasse Nordaas (Thay: Dylan Vente) 84 | |
Maher Carrizo (Thay: Mika Godts) 85 |
Thống kê trận đấu SC Heerenveen vs Ajax


Diễn biến SC Heerenveen vs Ajax
Bernt Klaverboer từ SC Heerenveen là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 53%, Ajax: 47%.
Quả phát bóng lên cho Ajax.
Jacob Trenskow từ SC Heerenveen sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Rayane Bounida từ Ajax cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Eser Gurbuz thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến gần đồng đội nào.
Maher Carrizo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Maher Carrizo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Hristiyan Petrov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jorthy Mokio giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Youri Regeer thắng trong pha không chiến với Joris van Overeem.
Ko Itakura giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ko Itakura từ Ajax cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
SC Heerenveen bắt đầu một pha phản công.
Maher Carrizo sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Bernt Klaverboer đã kiểm soát được tình hình.
Ajax bắt đầu một pha phản công.
Ko Itakura giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát SC Heerenveen vs Ajax
SC Heerenveen (4-2-3-1): Bernt Klaverboer (22), Oliver Braude (45), Sam Kersten (4), Maas Willemsen (3), Vasilios Zagaritis (19), Joris Overeem (6), Marcus Linday (16), Jacob Trenskow (20), Ringo Meerveld (10), Luca Oyen (11), Dylan Vente (9)
Ajax (4-3-3): Maarten Paes (26), Anton Gaaei (3), Kou Itakura (4), Youri Baas (15), Lucas Rosa (2), Sean Steur (48), Davy Klaassen (18), Jorthy Mokio (24), Steven Berghuis (23), Wout Weghorst (25), Mika Godts (11)


| Thay người | |||
| 75’ | Vasilios Zagaritis Hristiyan Petrov | 69’ | Steven Berghuis Rayane Bounida |
| 84’ | Ringo Meerveld Luuk Brouwers | 69’ | Davy Klaassen Youri Regeer |
| 84’ | Dylan Vente Lasse Nordas | 79’ | Sean Steur Kasper Dolberg |
| 84’ | Luca Oyen Eser Gurbuz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luuk Brouwers | Paul Peters Reverson | ||
Andries Noppert | Valentijn van der Velde | ||
Nikolai Soyset Hopland | Aaron Bouwman | ||
Nordin Bakker | Takehiro Tomiyasu | ||
Mats Egbring | Ryan van de Pavert | ||
Hristiyan Petrov | Marvyn Muzungu | ||
Ingmar Mulder | Maher Carrizo | ||
Isaiah Ahmed | Don-Angelo Konadu | ||
Nolhan Courtens | Rayane Bounida | ||
Lasse Nordas | Kasper Dolberg | ||
Clayton Bonevacia | Youri Regeer | ||
Eser Gurbuz | Oscar Gloukh | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Levi Smans Chấn thương đầu gối | Vítezslav Jaros Chấn thương đầu gối | ||
Maxence Rivera Chấn thương cơ | Joeri Jesse Heerkens Chấn thương mắt cá | ||
Amourricho van Axel-Dongen Không xác định | Oleksandr Zinchenko Chấn thương đầu gối | ||
Kian Fitz-Jim Chấn thương vai | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Heerenveen
Thành tích gần đây Ajax
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 3 | 4 | 56 | 84 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H T T H T | |
| 3 | 34 | 16 | 11 | 7 | 24 | 59 | H H H B T | |
| 4 | 34 | 15 | 13 | 6 | 19 | 58 | T H H T B | |
| 5 | 34 | 14 | 14 | 6 | 21 | 56 | T T H B H | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | T B T T T | |
| 7 | 34 | 14 | 10 | 10 | 7 | 52 | T H H H H | |
| 8 | 34 | 14 | 9 | 11 | 4 | 51 | T B T T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 4 | 48 | H B B T T | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | -22 | 43 | B B H B B | |
| 11 | 34 | 11 | 6 | 17 | -14 | 39 | H B B T B | |
| 12 | 34 | 8 | 14 | 12 | 1 | 38 | H H H B B | |
| 13 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T T H T | |
| 14 | 34 | 9 | 10 | 15 | -6 | 37 | B T H T T | |
| 15 | 34 | 9 | 10 | 15 | -27 | 37 | H B T B B | |
| 16 | 34 | 8 | 8 | 18 | -20 | 32 | B T B H B | |
| 17 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | H H B B H | |
| 18 | 34 | 5 | 4 | 25 | -50 | 19 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch