Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Ole Romeny (Kiến tạo: Paxten Aaronson) 3 | |
Paxten Aaronson (VAR check) 10 | |
Oliver Braude (Thay: Denzel Hall) 46 | |
Jacob Trenskow (Thay: Danilo Al-Saed) 46 | |
Sam Kersten 56 | |
Pawel Bochniewicz 64 | |
Ole Romeny 64 | |
Noah Ohio (Thay: David Min) 66 | |
Can Bozdogan (Thay: Alonzo Engwanda) 66 | |
Espen van Ee 67 | |
Oliver Braude 69 | |
Can Bozdogan 70 | |
Ion Nicolaescu (Thay: Daniel Seland Karlsbakk) 72 | |
Victor Jensen (Thay: Jens Toornstra) 79 | |
Levi Smans (Thay: Espen van Ee) 79 | |
Jacob Trenskow 82 | |
Dimitris Rallis (Thay: Ilias Sebaoui) 86 | |
Taylor Booth (Thay: Ole Romeny) 90 | |
Silas Andersen (Thay: Zidane Iqbal) 90 |
Thống kê trận đấu SC Heerenveen vs FC Utrecht


Diễn biến SC Heerenveen vs FC Utrecht
Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 65%, FC Utrecht: 35%.
FC Utrecht thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Sam Kersten thắng trong pha không chiến với Noah Ohio
Can Bozdogan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Mats Koehlert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Dimitris Rallis thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Phát bóng lên cho FC Utrecht.
Jacob Trenskow không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Nick Viergever từ FC Utrecht chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt cho FC Utrecht khi Paxten Aaronson phạm lỗi với Levi Smans
Luuk Brouwers thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
SC Heerenveen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Zidane Iqbal rời sân và được thay thế bởi Silas Andersen trong một sự thay đổi chiến thuật.
Ole Romeny rời sân và được thay thế bởi Taylor Booth trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Luuk Brouwers sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Vasilios Barkas đã kiểm soát được tình hình
Souffian Elkarouani giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Utrecht.
Jacob Trenskow không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Đội hình xuất phát SC Heerenveen vs FC Utrecht
SC Heerenveen (4-4-2): Mickey van der Hart (13), Denzel Hall (2), Sam Kersten (4), Pawel Bochniewicz (5), Mats Kohlert (11), Danilo Al-Saed (24), Espen Van Ee (21), Simon Olsson (19), Ilias Sebaoui (10), Luuk Brouwers (8), Daniel Karlsbakk (9)
FC Utrecht (4-2-3-1): Vasilis Barkas (1), Siebe Horemans (2), Mike van der Hoorn (3), Nick Viergever (24), Souffian El Karouani (16), Alonzo Engwanda (27), Zidane Iqbal (14), Ole Romeny (77), Jens Toornstra (18), Paxten Aaronson (21), David Min (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Danilo Al-Saed Jacob Trenskow | 66’ | David Min Noah Ohio |
| 46’ | Denzel Hall Oliver Braude | 66’ | Alonzo Engwanda Can Bozdogan |
| 72’ | Daniel Seland Karlsbakk Ion Nicolaescu | 79’ | Jens Toornstra Victor Jensen |
| 79’ | Espen van Ee Levi Smans | 90’ | Ole Romeny Taylor Booth |
| 90’ | Zidane Iqbal Silas Andersen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jacob Trenskow | Anthony Descotte | ||
Dimitris Rallis | Adrian Blake | ||
Ion Nicolaescu | Noah Ohio | ||
Oliver Braude | Taylor Booth | ||
Isaiah Ahmed | Silas Andersen | ||
Ties Oostra | Joshua Mukeh | ||
Levi Smans | Matisse Didden | ||
Andries Noppert | Can Bozdogan | ||
Bernt Klaverboer | Victor Jensen | ||
Rickson van Hees | |||
Michael Brouwer | |||
Tom de Graaff | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Amara Conde Không xác định | |||
Che Nunnely Chấn thương mắt cá | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Heerenveen
Thành tích gần đây FC Utrecht
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 3 | 4 | 56 | 84 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H T T H T | |
| 3 | 34 | 16 | 11 | 7 | 24 | 59 | H H H B T | |
| 4 | 34 | 15 | 13 | 6 | 19 | 58 | T H H T B | |
| 5 | 34 | 14 | 14 | 6 | 21 | 56 | T T H B H | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | T B T T T | |
| 7 | 34 | 14 | 10 | 10 | 7 | 52 | T H H H H | |
| 8 | 34 | 14 | 9 | 11 | 4 | 51 | T B T T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 4 | 48 | H B B T T | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | -22 | 43 | B B H B B | |
| 11 | 34 | 11 | 6 | 17 | -14 | 39 | H B B T B | |
| 12 | 34 | 8 | 14 | 12 | 1 | 38 | H H H B B | |
| 13 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T T H T | |
| 14 | 34 | 9 | 10 | 15 | -6 | 37 | B T H T T | |
| 15 | 34 | 9 | 10 | 15 | -27 | 37 | H B T B B | |
| 16 | 34 | 8 | 8 | 18 | -20 | 32 | B T B H B | |
| 17 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | H H B B H | |
| 18 | 34 | 5 | 4 | 25 | -50 | 19 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch