Ryan Christie (Scotland) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Vinícius Júnior 7 | |
Vinícius Júnior (VAR check) 22 | |
K. Tierney (Thay: A. Robertson) 45 | |
Vinícius Júnior (Kiến tạo: Bruno Guimarães) 45+3' | |
Matheus Cunha (Kiến tạo: Bruno Guimarães) 60 | |
Danilo 62 | |
Fabinho (Thay: Casemiro) 65 | |
Gabriel Martinelli (Thay: Lucas Paquetá) 66 | |
Neymar (Thay: Matheus Cunha) 76 | |
A. Ralston (Thay: N. Patterson) 82 | |
Fabinho 82 | |
Endrick (Thay: Rayan) 82 | |
R. Christie (Thay: B. Gannon-Doak) 82 | |
Alex Sandro (Thay: Douglas Santos) 82 | |
R. Christie 89 | |
C. Adams (Thay: L. Shankland) 90 | |
F. Curtis (Thay: J. McGinn) 90 |
Thống kê trận đấu Scotland vs Brazil


Diễn biến Scotland vs Brazil
Phạm lỗi của Alex Sandro (Brazil).
Hiệp hai kết thúc, Scotland 0, Brazil 3.
Cú sút bị cản lại. Scott McTominay (Scotland) có cú sút bằng chân trái từ rất gần khung thành bị Alisson Becker (Brazil) cản phá ở giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Anthony Ralston với một đường chuyền bóng.
Cú sút được cứu. Scott McTominay (Scotland) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị Alisson Becker (Brazil) cản phá ở giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Anthony Ralston với một đường chuyền.
Cú sút bị chặn. Vinícius Júnior (Brazil) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Neymar.
Phạm lỗi bởi Gabriel Martinelli (Brazil).
Phạt góc, Scotland. Bị phạm lỗi bởi Gabriel Magalhães.
Lewis Ferguson (Scotland) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân đối phương.
Phạm lỗi bởi Anthony Ralston (Scotland).
Vinícius Júnior (Brazil) được hưởng một quả phạt trực tiếp ở cánh trái.
Thay người, Scotland. Findlay Curtis thay thế John McGinn.
Lawrence Shankland (Scotland) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Gabriel Martinelli (Brazil).
Thay người, Scotland. Ché Adams vào thay Lawrence Shankland.
Cú sút bị cản phá. Neymar (Brazil) có cú sút bằng chân phải từ bên trái vòng cấm bị Angus Gunn (Scotland) cản phá ở góc trên bên trái.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 6 phút bù giờ.
Cú sút bị cản phá. Anthony Ralston (Scotland) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bị Alisson Becker (Brazil) cản phá ở góc cao trung tâm khung thành. John McGinn đã kiến tạo bằng một quả tạt.
Ryan Christie (Scotland) phạm lỗi.
Neymar (Brazil) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.
Ryan Christie (Scotland) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Đội hình xuất phát Scotland vs Brazil
Scotland (4-2-3-1): Angus Gunn (1), Nathan Patterson (22), Jack Hendry (13), Scott McKenna (26), Andy Robertson (3), Lewis Ferguson (19), Kenny McLean (23), Ben Gannon Doak (17), Scott McTominay (4), John McGinn (7), Lawrence Shankland (20)
Brazil (4-3-3): Alisson (1), Danilo (13), Marquinhos (4), Gabriel (3), Douglas Santos (16), Bruno Guimarães (8), Casemiro (5), Lucas Paquetá (20), Rayan (26), Matheus Cunha (9), Vinicius Junior (7)


| Thay người | |||
| 45’ | A. Robertson Kieran Tierney | 65’ | Casemiro Fabinho |
| 82’ | B. Gannon-Doak Ryan Christie | 66’ | Lucas Paquetá Gabriel Martinelli |
| 82’ | N. Patterson Tony Ralston | 76’ | Matheus Cunha Neymar |
| 90’ | L. Shankland Che Adams | 82’ | Douglas Santos Alex Sandro |
| 90’ | J. McGinn Findlay Curtis | 82’ | Rayan Endrick |
| Cầu thủ dự bị | |||
Che Adams | Roger Ibanez | ||
Ryan Christie | Alex Sandro | ||
Findlay Curtis | Gabriel Martinelli | ||
Lyndon Dykes | Endrick | ||
Tyler Fletcher | Igor Thiago | ||
Craig Gordon | Leo Pereira | ||
Grant Hanley | Weverton | ||
Aaron Hickey | Luiz Henrique | ||
George Hirst | Ederson | ||
Dominic Hyam | Bremer | ||
Liam Kelly | Fabinho | ||
Tony Ralston | Neymar | ||
John Souttar | Éderson | ||
Ross Stewart | Danilo | ||
Kieran Tierney | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Scotland vs Brazil
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Scotland
Thành tích gần đây Brazil
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -6 | 1 | B H | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -8 | 0 | B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | H B | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -6 | 0 | B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
