Thứ Năm, 25/06/2026
Vinícius Júnior
7
Vinícius Júnior (VAR check)
22
K. Tierney (Thay: A. Robertson)
45
Vinícius Júnior (Kiến tạo: Bruno Guimarães)
45+3'
Matheus Cunha (Kiến tạo: Bruno Guimarães)
60
Danilo
62
Fabinho (Thay: Casemiro)
65
Gabriel Martinelli (Thay: Lucas Paquetá)
66
Neymar (Thay: Matheus Cunha)
76
A. Ralston (Thay: N. Patterson)
82
Fabinho
82
Endrick (Thay: Rayan)
82
R. Christie (Thay: B. Gannon-Doak)
82
Alex Sandro (Thay: Douglas Santos)
82
R. Christie
89
C. Adams (Thay: L. Shankland)
90
F. Curtis (Thay: J. McGinn)
90

Thống kê trận đấu Scotland vs Brazil

số liệu thống kê
Scotland
Scotland
Brazil
Brazil
46 Kiểm soát bóng 54
5 Sút trúng đích 9
6 Sút không trúng đích 7
7 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
16 Ném biên 10
10 Chuyền dài 2
3 Cú sút bị chặn 5
11 Phát bóng 4

Diễn biến Scotland vs Brazil

Tất cả (139)
90+7'

Ryan Christie (Scotland) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7'

Phạm lỗi của Alex Sandro (Brazil).

90+7'

Hiệp hai kết thúc, Scotland 0, Brazil 3.

90+6'

Cú sút bị cản lại. Scott McTominay (Scotland) có cú sút bằng chân trái từ rất gần khung thành bị Alisson Becker (Brazil) cản phá ở giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Anthony Ralston với một đường chuyền bóng.

90+6'

Cú sút được cứu. Scott McTominay (Scotland) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị Alisson Becker (Brazil) cản phá ở giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Anthony Ralston với một đường chuyền.

90+6'

Cú sút bị chặn. Vinícius Júnior (Brazil) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Neymar.

90+5'

Phạm lỗi bởi Gabriel Martinelli (Brazil).

90+5'

Phạt góc, Scotland. Bị phạm lỗi bởi Gabriel Magalhães.

90+5'

Lewis Ferguson (Scotland) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân đối phương.

90+2'

Phạm lỗi bởi Anthony Ralston (Scotland).

90+2'

Vinícius Júnior (Brazil) được hưởng một quả phạt trực tiếp ở cánh trái.

90+1'

Thay người, Scotland. Findlay Curtis thay thế John McGinn.

90+1'

Lawrence Shankland (Scotland) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

90+1'

Phạm lỗi của Gabriel Martinelli (Brazil).

90+1'

Thay người, Scotland. Ché Adams vào thay Lawrence Shankland.

90'

Cú sút bị cản phá. Neymar (Brazil) có cú sút bằng chân phải từ bên trái vòng cấm bị Angus Gunn (Scotland) cản phá ở góc trên bên trái.

90'

Trọng tài thứ tư đã thông báo có 6 phút bù giờ.

89'

Cú sút bị cản phá. Anthony Ralston (Scotland) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bị Alisson Becker (Brazil) cản phá ở góc cao trung tâm khung thành. John McGinn đã kiến tạo bằng một quả tạt.

89'

Ryan Christie (Scotland) phạm lỗi.

89'

Neymar (Brazil) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.

89' Ryan Christie (Scotland) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

Ryan Christie (Scotland) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

Đội hình xuất phát Scotland vs Brazil

Scotland (4-2-3-1): Angus Gunn (1), Nathan Patterson (22), Jack Hendry (13), Scott McKenna (26), Andy Robertson (3), Lewis Ferguson (19), Kenny McLean (23), Ben Gannon Doak (17), Scott McTominay (4), John McGinn (7), Lawrence Shankland (20)

Brazil (4-3-3): Alisson (1), Danilo (13), Marquinhos (4), Gabriel (3), Douglas Santos (16), Bruno Guimarães (8), Casemiro (5), Lucas Paquetá (20), Rayan (26), Matheus Cunha (9), Vinicius Junior (7)

Scotland
Scotland
4-2-3-1
1
Angus Gunn
22
Nathan Patterson
13
Jack Hendry
26
Scott McKenna
3
Andy Robertson
19
Lewis Ferguson
23
Kenny McLean
17
Ben Gannon Doak
4
Scott McTominay
7
John McGinn
20
Lawrence Shankland
7
Vinicius Junior
9
Matheus Cunha
26
Rayan
20
Lucas Paquetá
5
Casemiro
8
Bruno Guimarães
16
Douglas Santos
3
Gabriel
4
Marquinhos
13
Danilo
1
Alisson
Brazil
Brazil
4-3-3
Thay người
45’
A. Robertson
Kieran Tierney
65’
Casemiro
Fabinho
82’
B. Gannon-Doak
Ryan Christie
66’
Lucas Paquetá
Gabriel Martinelli
82’
N. Patterson
Tony Ralston
76’
Matheus Cunha
Neymar
90’
L. Shankland
Che Adams
82’
Douglas Santos
Alex Sandro
90’
J. McGinn
Findlay Curtis
82’
Rayan
Endrick
Cầu thủ dự bị
Che Adams
Roger Ibanez
Ryan Christie
Alex Sandro
Findlay Curtis
Gabriel Martinelli
Lyndon Dykes
Endrick
Tyler Fletcher
Igor Thiago
Craig Gordon
Leo Pereira
Grant Hanley
Weverton
Aaron Hickey
Luiz Henrique
George Hirst
Ederson
Dominic Hyam
Bremer
Liam Kelly
Fabinho
Tony Ralston
Neymar
John Souttar
Éderson
Ross Stewart
Danilo
Kieran Tierney
Huấn luyện viên

Steve Clarke

Carlo Ancelotti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VCK World Cup
25/06 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây Scotland

VCK World Cup
25/06 - 2026
H1: 0-2
20/06 - 2026
14/06 - 2026
H1: 0-1
Giao hữu
07/06 - 2026
30/05 - 2026
01/04 - 2026
29/03 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
12/10 - 2025

Thành tích gần đây Brazil

VCK World Cup
25/06 - 2026
H1: 0-2
20/06 - 2026
H1: 3-0
14/06 - 2026
H1: 1-1
Giao hữu
07/06 - 2026
H1: 1-1
01/06 - 2026
H1: 2-1
01/04 - 2026
H1: 1-0
27/03 - 2026
H1: 0-1
19/11 - 2025
H1: 1-1
15/11 - 2025
H1: 2-0
14/10 - 2025

Bảng xếp hạng VCK World Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MexicoMexico220036T T
2Hàn QuốcHàn Quốc210103T B
3CH SécCH Séc2011-11B H
4Nam PhiNam Phi2011-21B H
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ321047H T T
2CanadaCanada311154H T B
3BosniaBosnia3111-14H B T
4QatarQatar3012-81H B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BrazilBrazil321067H T T
2Ma rốcMa rốc321037H T T
3ScotlandScotland3102-33T B B
4HaitiHaiti3003-60B B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MỹMỹ220056T T
2AustraliaAustralia210103T B
3ParaguayParaguay2101-23B T
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ2002-30B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức220076T T
2Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà210103T B
3EcuadorEcuador2011-11B H
4CuracaoCuracao2011-61B H
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan211044H T
2Nhật BảnNhật Bản211044H T
3Thụy ĐiểnThụy Điển210103T B
4TunisiaTunisia2002-80B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai CậpAi Cập211024H T
2IranIran202002H H
3BỉBỉ202002H H
4New ZealandNew Zealand2011-21H B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha211044H T
2UruguayUruguay202002H H
3Cape VerdeCape Verde202002H H
4Ả Rập Xê-útẢ Rập Xê-út2011-41H B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp220056T T
2Na UyNa Uy220046T T
3SenegalSenegal2002-30B B
4IraqIraq2002-60B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArgentinaArgentina220056T T
2ÁoÁo210103T B
3AlgeriaAlgeria2101-23B T
4JordanJordan2002-30B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ColombiaColombia220036T T
2Bồ Đào NhaBồ Đào Nha211054H T
3DR CongoDR Congo2011-11H B
4UzbekistanUzbekistan2002-70B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh211024T H
2GhanaGhana211014T H
3CroatiaCroatia2101-13B T
4PanamaPanama2002-20B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

World Cup 2026

Xem thêm
top-arrow