Phạm lỗi bởi Anthony Ralston (Scotland).
I. Saibari (Kiến tạo: B. Díaz) 2 | |
I. Diop 23 | |
B. Gannon-Doak (Thay: K. Tierney) 60 | |
A. Robertson 65 | |
L. Dykes (Thay: C. Adams) 71 | |
K. McLean (Thay: R. Christie) 71 | |
S. Rahimi (Thay: I. Saibari) 84 | |
C. Talbi (Thay: B. El Khannouss) 84 | |
A. Amaimouni-Echghouyab (Thay: B. Díaz) 84 | |
A. Ralston (Thay: N. Patterson) 89 | |
R. Stewart (Thay: J. McGinn) 89 | |
S. El Mourabet (Thay: A. Ounahi) 90 |
Thống kê trận đấu Scotland vs Ma rốc


Diễn biến Scotland vs Ma rốc
Achraf Hakimi (Morocco) giành được một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Hiệp hai kết thúc, Scotland 0, Morocco 1.
Phạt góc, Scotland. Bị phạm lỗi bởi Chadi Riad.
Cú sút không thành công. Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Morocco) có cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm, gần nhưng đã đi chệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Chemsdine Talbi sau một pha phản công nhanh.
Cú sút không thành công. Chemsdine Talbi (Morocco) có cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16m50 nhưng hơi cao một chút. Được hỗ trợ bởi Samir El Mourabet sau một pha phản công nhanh.
Cú sút bị chặn. Chemsdine Talbi (Morocco) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Samir El Mourabet.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 6 phút bù giờ.
Thay người, Morocco. Samir El Mourabet vào thay Azzedine Ounahi.
Thay người, Scotland. Anthony Ralston vào thay Nathan Patterson.
Tạm dừng đã kết thúc. Họ sẵn sàng tiếp tục.
Thay người, Scotland. Ross Stewart vào thay John McGinn.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Yassine Bounou (Morocco).
Cú sút bị chặn. Scott McTominay (Scotland) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút bị bỏ lỡ. Lyndon Dykes (Scotland) đánh đầu từ trung tâm khu vực 16m50 nhưng bóng đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi John McGinn với một pha tạt bóng sau quả phạt góc.
Lewis Ferguson (Scotland) giành được một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi bởi Soufiane Rahimi (Morocco).
Cú sút bị chặn. Scott McTominay (Scotland) có cú sút bằng chân phải từ bên phải khu vực 16m50 bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Kenny McLean.
Phạt góc, Scotland. Bị Chadi Riad để mất.
Thay người, Morocco. Chemsdine Talbi thay thế Bilal El Khannouss.
Thay người, Morocco. Ayoube Amaimouni-Echghouyab thay thế Brahim Díaz.
Tổng thuật Scotland vs Ma rốc
Ngay giây thứ 71, Saibari đã mở tỷ số cho Morocco. Anh trở thành cầu thủ đầu tiên của quốc gia này ghi bàn trong hai trận liên tiếp ở World Cup.
Bên cạnh đó, đây là pha lập công nhanh nhất lịch sử World Cup của đại diện Bắc Phi, đồng thời là bàn thắng nhanh thứ hai toàn lịch sử giải đấu được ghi bởi các đội tuyển châu Phi, chỉ sau khoảnh khắc xé lưới CH Czech ở giây thứ 68 của Asamoah Gyan cách đây tròn 20 năm.
![]() |
Saibari ghi cả hai bàn cho Morocco tại World Cup 2026 |
Saibari lập kỳ tích chỉ vài ngày sau khi xuất hiện thông tin anh được Bayern Munich chiêu mộ từ PSV với giá 55 triệu euro. Cầu thủ đa năng 25 tuổi sẽ là sự bổ sung chất lượng cho tuyến giữa nhà vô địch Đức mùa tới.
Khoảnh khắc tỏa sáng của ngôi sao sinh năm 2001 định đoạt trận đấu trên sân vận động Gillette. Đó là một trong hai cú sút trúng đích của Morocco trong suốt 90 phút. Ở chiều ngược lại, Scotland bế tắc toàn tập và không có nổi một lần đưa bóng đi trúng khung thành.
3 điểm quan trọng giúp Morocco gần như giành vé vào vòng knock-out. Ở lượt trận cuối, Saibari cùng đồng đội chỉ cần giành thêm một điểm trước Haiti để đảm bảo vị trí trong nhóm vào thẳng vòng trong.
Thông tin trước trận đấu
Tổng quan Scotland vs Morocco
Scotland nhiều khả năng tiếp tục sử dụng bộ khung đã đánh bại Haiti. John McGinn, Scott McTominay và Andrew Robertson vẫn là những nhân tố quan trọng trong lối chơi của đội bóng Vương quốc Anh.
Trên hàng công, Che Adams được kì vọng sẽ tiếp tục lĩnh xướng hàng tấn công, bên cạnh sự hỗ trợ của Lyndon Dykes hoặc Lawrence Shankland.
Trong khi đó, Morocco đang sở hữu những cá nhân xuất chúng đang ở độ chín sự nghiệp và không có ca chấn thương nào sau lượt trận đầu. Tiền đạo 25 tuổi Ismael Saibari - người chuẩn bị cập bến Bayern Munich từ PSV Eindhoven - đang có phong độ cực cao và sẽ tiếp tục lĩnh xướng hàng công.
Hỗ trợ cho anh là những cái tên đẳng cấp thế giới như Brahim Diaz (Real Madrid) trong vai trò sáng tạo, cùng với Noussair Mazraoui (Man United) và Achraf Hakimi đảm bảo sự linh hoạt cho hai hành lang cánh
- Sau khi mở màn chiến dịch World Cup 2026 bằng trận hòa trước Brazil, siêu máy tính Opta đánh giá cao khả năng giành chiến thắng của Ma Rốc với tỷ lệ lên tới 54,9% khi chạm trán Scotland.
- Lần đối đầu duy nhất trước đây giữa hai đội diễn ra tại vòng bảng World Cup 1998. Khi đó, Ma Rốc đã giành chiến thắng dễ với tỷ số 3-0.
- Sau trận thắng Haiti 1-0, Scotland đang hướng tới mục tiêu có lần đầu tiên trong lịch sử giành 2 trận thắng liên tiếp tại một giải đấu lớn.
Đội hình xuất phát Scotland vs Ma rốc
Scotland (4-4-1-1): Angus Gunn (1), Nathan Patterson (22), Grant Hanley (5), Jack Hendry (13), Andy Robertson (3), John McGinn (7), Ryan Christie (11), Lewis Ferguson (19), Kieran Tierney (6), Scott McTominay (4), Che Adams (10)
Ma rốc (4-2-3-1): Bono (1), Achraf Hakimi (2), Issa Diop (14), Chadi Riad (18), Noussair Mazraoui (3), Ayyoub Bouaddi (6), Neil El Aynaoui (24), Brahim Díaz (10), Azzedine Ounahi (8), Bilal El Khannous (23), Ismael Saibari (11)


| Thay người | |||
| 60’ | K. Tierney Ben Gannon Doak | 84’ | B. Díaz Ayoube Amaimouni Echghouyab |
| 71’ | C. Adams Lyndon Dykes | 84’ | I. Saibari Soufiane Rahimi |
| 71’ | R. Christie Kenny McLean | 84’ | B. El Khannouss Chemsdine Talbi |
| 89’ | N. Patterson Tony Ralston | 90’ | A. Ounahi Samir El Mourabet |
| 89’ | J. McGinn Ross Stewart | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Findlay Curtis | Ayoube Amaimouni Echghouyab | ||
Lyndon Dykes | Sofyan Amrabat | ||
Tyler Fletcher | Youssef Belammari | ||
Ben Gannon Doak | Ayoub El Kaabi | ||
Craig Gordon | Samir El Mourabet | ||
Aaron Hickey | Zakaria El Ouahdi | ||
George Hirst | Redouane Halhal | ||
Dominic Hyam | Munir | ||
Liam Kelly | Soufiane Rahimi | ||
Scott McKenna | Marwane Saadane | ||
Kenny McLean | Anass Salah-Eddine | ||
Tony Ralston | Amine Sbai | ||
Lawrence Shankland | Ahmed Reda Tagnaouti | ||
John Souttar | Chemsdine Talbi | ||
Ross Stewart | Gessime Yassine | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Scotland vs Ma rốc
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Scotland
Thành tích gần đây Ma rốc
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 6 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | H B | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -6 | 1 | H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
