Chủ Nhật, 05/04/2026
S. Taniguchi (Thay: T. Watanabe)
46
K. Mitoma (Thay: K. Sano)
46
J. Suzuki (Thay: H. Ito)
46
Junnosuke Suzuki (Thay: Hiroki Ito)
46
Kaoru Mitoma (Thay: Kodai Sano)
46
Shogo Taniguchi (Thay: Tsuyoshi Watanabe)
46
Keito Nakamura (Thay: Daizen Maeda)
62
Ritsu Doan (Thay: Yukinari Sugawara)
63
Junya Ito (Thay: Yuito Suzuki)
63
Ryan Christie (Thay: John McGinn)
63
George Hirst (Thay: Lyndon Dykes)
63
J. Suzuki
65
Junnosuke Suzuki
66
Kieran Tierney (Thay: Andrew Robertson)
70
Billy Gilmour (Thay: Scott McTominay)
70
Daiki Hashioka (Thay: Ayumu Seko)
77
Daichi Kamada (Thay: Ao Tanaka)
78
Kento Shiogai (Thay: Joel Chima Fujita)
78
Ritsu Doan
78
Anthony Ralston (Thay: Nathan Patterson)
80
Findlay Curtis (Thay: Tommy Conway)
80
Junya Ito (Kiến tạo: Kento Shiogai)
84

Thống kê trận đấu Scotland vs Nhật Bản

số liệu thống kê
Scotland
Scotland
Nhật Bản
Nhật Bản
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 8
3 Phạt góc 8
0 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
13 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Scotland vs Nhật Bản

Scotland (4-1-4-1): Angus Gunn (1), Nathan Patterson (2), Jack Hendry (13), Scott McKenna (26), Andy Robertson (3), Lewis Ferguson (19), John McGinn (7), Kenny McLean (23), Scott McTominay (4), Tommy Conway (20), Lyndon Dykes (9)

Nhật Bản (3-4-2-1): Zion Suzuki (1), Ayumu Seko (4), Tsuyoshi Watanabe (5), Hiroki Ito (21), Yukinari Sugawara (2), Joel Chima Fujita (6), Ao Tanaka (17), Daizen Maeda (11), Yuito Suzuki (8), Kodai Sano (20), Keisuke Goto (26)

Scotland
Scotland
4-1-4-1
1
Angus Gunn
2
Nathan Patterson
13
Jack Hendry
26
Scott McKenna
3
Andy Robertson
19
Lewis Ferguson
7
John McGinn
23
Kenny McLean
4
Scott McTominay
20
Tommy Conway
9
Lyndon Dykes
26
Keisuke Goto
20
Kodai Sano
8
Yuito Suzuki
11
Daizen Maeda
17
Ao Tanaka
6
Joel Chima Fujita
2
Yukinari Sugawara
21
Hiroki Ito
5
Tsuyoshi Watanabe
4
Ayumu Seko
1
Zion Suzuki
Nhật Bản
Nhật Bản
3-4-2-1
Thay người
63’
John McGinn
Ryan Christie
46’
Tsuyoshi Watanabe
Shogo Taniguchi
63’
Lyndon Dykes
George Hirst
46’
Kodai Sano
Kaoru Mitoma
70’
Andrew Robertson
Kieran Tierney
46’
Hiroki Ito
Junnosuke Suzuki
70’
Scott McTominay
Billy Gilmour
62’
Daizen Maeda
Keito Nakamura
80’
Nathan Patterson
Tony Ralston
63’
Yukinari Sugawara
Ritsu Doan
80’
Tommy Conway
Findlay Curtis
63’
Yuito Suzuki
Junya Ito
77’
Ayumu Seko
Daiki Hashioka
78’
Ao Tanaka
Daichi Kamada
78’
Joel Chima Fujita
Kento Shiogai
Cầu thủ dự bị
Tony Ralston
Daiki Hashioka
Liam Kelly
Keisuke Osako
Scott Bain
Shogo Taniguchi
Grant Hanley
Tomoki Hayakawa
Kieran Tierney
Kaoru Mitoma
Billy Gilmour
Shuto Machino
Che Adams
Ritsu Doan
Ryan Christie
Keito Nakamura
Lennon Miller
Junya Ito
John Souttar
Daichi Kamada
Ross McCrorie
Ayase Ueda
Dominic Hyam
Koki Ogawa
George Hirst
Kento Shiogai
Findlay Curtis
Kaishu Sano
Andy Irving
Junnosuke Suzuki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
29/03 - 2026

Thành tích gần đây Scotland

Giao hữu
01/04 - 2026
29/03 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
12/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
09/06 - 2025
07/06 - 2025

Thành tích gần đây Nhật Bản

Giao hữu
01/04 - 2026
29/03 - 2026
18/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
10/09 - 2025
07/09 - 2025
EAFF E-1 Football Championship
15/07 - 2025
12/07 - 2025
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow