Thẻ vàng cho Oliver Steurer.
Martin Rasner 26 | |
Patrick Greil 31 | |
(Pen) Patrick Greil 45+6' | |
Michael Sollbauer 45+7' | |
A. Van Wyk (Thay: J. Boguo) 46 | |
K. Mutandwa (Thay: S. Sané) 46 | |
Antonio Van Wyk (Thay: Joris Boguo) 46 | |
Kingstone Mutandwa (Thay: Saliou Sane) 46 | |
Michael Sollbauer 46 | |
Nicolas Bajlicz (Thay: Philip Weissenbacher) 57 | |
Leonit Zeqiri (Thay: Yusuf Maart) 57 | |
Nikki Havenaar (Thay: Michael Sollbauer) 67 | |
Martin Rasner 68 | |
Martin Rasner 68 | |
(Pen) Yann Massombo 75 | |
Lukas Gugganig (Thay: Vesel Demaku) 80 | |
Alexander Gorgon (Thay: Srdjan Hrstic) 80 | |
Precious Benjamin (Thay: Patrick Greil) 90 | |
Moritz Oswald (Thay: Yann Massombo) 90 | |
Oliver Steurer 90+4' |
Thống kê trận đấu SCR Altach vs SV Ried


Diễn biến SCR Altach vs SV Ried
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yann Massombo rời sân và được thay thế bởi Moritz Oswald.
Patrick Greil rời sân và được thay thế bởi Precious Benjamin.
Srdjan Hrstic rời sân và được thay thế bởi Alexander Gorgon.
Vesel Demaku rời sân và được thay thế bởi Lukas Gugganig.
V À A A O O O - Yann Massombo từ Altach đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
THẺ ĐỎ! - Martin Rasner nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Martin Rasner nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Michael Sollbauer rời sân và được thay thế bởi Nikki Havenaar.
Yusuf Maart rời sân và được thay thế bởi Leonit Zeqiri.
Philip Weissenbacher rời sân và được thay thế bởi Nicolas Bajlicz.
Thẻ vàng cho Michael Sollbauer.
Saliou Sane rời sân và được thay thế bởi Kingstone Mutandwa.
Joris Boguo rời sân và được thay thế bởi Antonio Van Wyk.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Thẻ vàng cho Michael Sollbauer.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Patrick Greil từ Altach thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A A O O O Ried ghi bàn.
Thẻ vàng cho Patrick Greil.
Đội hình xuất phát SCR Altach vs SV Ried
SCR Altach (3-4-2-1): Dejan Stojanovic (1), Lukas Jäger (17), Benedikt Zech (23), Rassa Rahmani (16), Sandro Ingolitsch (25), Vesel Demaku (6), Mike Bahre (8), Mohamed Ouedraogo (29), Yann Massombo (28), Patrick Greil (18), Srdjan Hrstic (11)
SV Ried (4-2-3-1): Andreas Leitner (1), Philip Weissenbacher (14), Michael Sollbauer (23), Oliver Steurer (30), Jonathan Scherzer (3), Yusuf Maart (6), Martin Rasner (8), Joris Boguo (15), Jussef Nasrawe (19), Christopher Wernitznig (24), Saliou Sane (9), Saliou Sane (9)


| Thay người | |||
| 80’ | Vesel Demaku Lukas Gugganig | 46’ | Saliou Sane Kingstone Mutandwa |
| 80’ | Srdjan Hrstic Alexander Gorgon | 46’ | Joris Boguo Antonio Van Wyk |
| 90’ | Yann Massombo Moritz Oswald | 57’ | Yusuf Maart Leonit Zeqiri |
| 90’ | Patrick Greil Precious Benjamin | 57’ | Philip Weissenbacher Nicolas Bajlicz |
| 67’ | Michael Sollbauer Nikki Havenaar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Antosch | Leonit Zeqiri | ||
Elias Scherf | Marcel Kostenbauer | ||
Lukas Gugganig | Nikki Havenaar | ||
Marlon Mustapha | Kingstone Mutandwa | ||
Ousmane Diawara | Ante Bajic | ||
Moritz Oswald | Philipp Pomer | ||
Alexander Gorgon | Jonas Mayer | ||
Precious Benjamin | Nicolas Bajlicz | ||
Erkin Yalcin | Antonio Van Wyk | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SCR Altach
Thành tích gần đây SV Ried
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 2 | 8 | 7 | 38 | T B T H T | |
| 2 | 22 | 10 | 7 | 5 | 16 | 37 | B H T H B | |
| 3 | 22 | 11 | 4 | 7 | 2 | 37 | T H B H T | |
| 4 | 22 | 11 | 3 | 8 | 4 | 36 | T T B H T | |
| 5 | 22 | 9 | 6 | 7 | 1 | 33 | H B T H T | |
| 6 | 22 | 8 | 9 | 5 | 5 | 33 | H H T H H | |
| 7 | 22 | 8 | 7 | 7 | 1 | 31 | B T H T T | |
| 8 | 22 | 7 | 8 | 7 | -1 | 29 | T H T H B | |
| 9 | 22 | 8 | 4 | 10 | -4 | 28 | B H H B B | |
| 10 | 22 | 7 | 5 | 10 | -1 | 26 | H B B H B | |
| 11 | 22 | 4 | 8 | 10 | -14 | 20 | H H B T B | |
| 12 | 22 | 4 | 3 | 15 | -16 | 15 | B T B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 12 | 6 | 14 | -4 | 28 | T B T B B | |
| 2 | 32 | 11 | 8 | 13 | -1 | 28 | B T T T T | |
| 3 | 32 | 9 | 10 | 13 | -3 | 27 | B B T H T | |
| 4 | 32 | 10 | 12 | 10 | -3 | 27 | H B B H T | |
| 5 | 32 | 10 | 10 | 12 | -12 | 24 | H T B H B | |
| 6 | 32 | 8 | 5 | 19 | -12 | 21 | T T B H B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 17 | 7 | 8 | 14 | 39 | H T T T T | |
| 2 | 32 | 16 | 8 | 8 | 16 | 37 | H H H T T | |
| 3 | 32 | 13 | 9 | 10 | 15 | 29 | T B H B B | |
| 4 | 32 | 14 | 5 | 13 | -5 | 29 | B H T T B | |
| 5 | 32 | 12 | 8 | 12 | -5 | 27 | B T B B B | |
| 6 | 32 | 10 | 12 | 10 | 0 | 25 | T B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch