Thứ Sáu, 01/05/2026
Stefan Stojanovic (Thay: Frantzety Herard)
46
Valentine Ozornwafor
49
Yoan Baurenski
51
Ivaylo Markov
57
Nicolas Fontaine
58
Stoyan Stoichkov (Thay: Galin Ivanov)
63
Ibrahim Muhammad (Thay: Tomas Azevedo)
66
Sebas Wade (Thay: Mateo Stamatov)
76
Dominik Ivkic (Thay: Nicolas Fontaine)
81
Vitinho (Thay: Aleksandar Todorov)
81
(Pen) Boris Dimitrov
82

Thống kê trận đấu Septemvri Sofia vs Montana

số liệu thống kê
Septemvri Sofia
Septemvri Sofia
Montana
Montana
43 Kiểm soát bóng 57
2 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 8
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
16 Ném biên 21
4 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
4 Phản công 4
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Septemvri Sofia vs Montana

Tất cả (364)
90+6'

Stoyan Stoichkov từ Septemvri Sofia tung cú sút ra ngoài khung thành.

90+5'

Septemvri Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Dimitar Burov từ Montana thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+5'

Sebas Wade giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Montana đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Montana đang kiểm soát bóng.

90+4'

Yanko Georgiev bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Ayoub Abou từ Septemvri Sofia phạm lỗi với Umaro Balde.

90+3'

Montana thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Trọng tài thổi phạt khi Stefan Stojanovic từ Septemvri Sofia phạm lỗi với Vitinho.

90+3'

Stoyan Stoichkov thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+2'

David Carmona giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Septemvri Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Septemvri Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Phát bóng lên cho Septemvri Sofia.

90+1'

Ibrahim Muhammad từ Montana tung cú sút ra ngoài khung thành.

90+1'

Montana bắt đầu một pha phản công.

90+1'

Marcio bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Stoyan Stoichkov từ Septemvri Sofia thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90'

Ivaylo Markov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Septemvri Sofia vs Montana

Septemvri Sofia (4-2-3-1): Yanko Georgiev (21), Kubrat Onasci (13), Hristov (4), Valentine Ozornwafor (26), Mateo Stamatov (30), Ayoub Abou (18), Yoan Baurenski (5), Frantzety Herard (29), Galin Ivanov (33), Nicolas Paul Julien Fontaine (17), Edney Ribeiro (7)

Montana (3-4-3): Márcio Rosa (1), Jorginho Soares (13), Ivaylo Markov (5), Kostadin Iliev (18), David Carmona (16), Angelos Tsingaras (24), Tomas Azevedo (27), Dimitar Burov (14), Dados de Umaro Balde (20), Boris Dimitrov (7), Aleksandar Todorov Todorov (10)

Septemvri Sofia
Septemvri Sofia
4-2-3-1
21
Yanko Georgiev
13
Kubrat Onasci
4
Hristov
26
Valentine Ozornwafor
30
Mateo Stamatov
18
Ayoub Abou
5
Yoan Baurenski
29
Frantzety Herard
33
Galin Ivanov
17
Nicolas Paul Julien Fontaine
7
Edney Ribeiro
10
Aleksandar Todorov Todorov
7
Boris Dimitrov
20
Dados de Umaro Balde
14
Dimitar Burov
27
Tomas Azevedo
24
Angelos Tsingaras
16
David Carmona
18
Kostadin Iliev
5
Ivaylo Markov
13
Jorginho Soares
1
Márcio Rosa
Montana
Montana
3-4-3
Thay người
46’
Frantzety Herard
Stefan Stojanovic
66’
Tomas Azevedo
Ibrahim Muhammad
63’
Galin Ivanov
Stoyan Stoichkov
81’
Aleksandar Todorov
Vitinho
76’
Mateo Stamatov
Sebas Wade
81’
Nicolas Fontaine
Dominik Ivkic
Cầu thủ dự bị
Nikolay Krastev
Vasil Simeonov
Stoyan Stoichkov
Anton Tungarov
Preslav Georgiev
Vitinho
Krasian Kolev
Ibrahim Muhammad
Stefan Stojanovic
Ivan Kokonov
Robin Schouten
Petar Atanasov
Dominik Ivkic
Radoslav Slavchev
Georgi Varbanov
Solomon James
Sebas Wade
Philip Ejike

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Bulgaria
21/11 - 2021
14/05 - 2022
07/11 - 2023
20/05 - 2024
VĐQG Bulgaria
23/08 - 2025
16/02 - 2026
01/05 - 2026

Thành tích gần đây Septemvri Sofia

VĐQG Bulgaria
01/05 - 2026
16/04 - 2026
10/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
13/03 - 2026
07/03 - 2026
03/03 - 2026

Thành tích gần đây Montana

VĐQG Bulgaria
01/05 - 2026
27/04 - 2026
16/04 - 2026
08/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-0
15/03 - 2026
09/03 - 2026
03/03 - 2026
27/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia3022444270T T H T H
2LudogoretsLudogorets3017943760T T T H B
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia3018571959T T B T T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia3016862056B T T T H
5Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv3011136-346T T T H H
6Cherno More VarnaCherno More Varna3011118744T B B H B
7Arda KardzhaliArda Kardzhali3012810644T T T B T
8Botev PlovdivBotev Plovdiv3011712340B T T H T
9Slavia SofiaSlavia Sofia3010911339H B T B H
10Botev VratsaBotev Vratsa3091110-238T B H B T
11PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19293091011137T B B T B
12Spartak VarnaSpartak Varna3051213-2527B B B T H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich307518-2026B B H B B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia307518-3326B B H T H
15BeroeBeroe3041115-2523B T B B H
16MontanaMontana303819-3017B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow