Thứ Năm, 14/05/2026
Bertrand Fourrier (Kiến tạo: Nicolas Fontaine)
3
Valentine Ozornwafor
15
Deyan Lozev
35
Edney Ribeiro (Thay: Galin Ivanov)
55
Dominik Ivkic (Thay: Stoyan Stoichkov)
60
Dimo Krastev
62
Petar Prindzhev (Thay: Jota Lopes)
71
Krasian Kolev (Thay: Nicolas Fontaine)
78
Sebas Wade (Thay: Ayoub Abou)
78
Daniel Ivanov (Thay: Tailson)
80
Saad Moukachar (Thay: Boris Ivanov)
80
Mateo Stamatov
82
Dominik Ivkic
84
Mateo Juric-Petrasilo (Thay: Emmanuel John)
89
Edney Ribeiro
90
Angel Granchov
90+1'
Yanko Georgiev
90+1'

Thống kê trận đấu Septemvri Sofia vs Spartak Varna

số liệu thống kê
Septemvri Sofia
Septemvri Sofia
Spartak Varna
Spartak Varna
37 Kiểm soát bóng 63
5 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 8
5 Phạt góc 7
1 Việt vị 0
18 Phạm lỗi 9
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
17 Ném biên 25
13 Chuyền dài 22
2 Cú sút bị chặn 2
10 Phát bóng 8

Diễn biến Septemvri Sofia vs Spartak Varna

Tất cả (351)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Cơ hội đến với Xande từ Spartak Varna nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

90+5'

Spartak Varna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Sebas Wade giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Martin Hristov từ Septemvri Sofia chặn đứng một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90+5'

Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Edney Ribeiro từ Septemvri Sofia phạm lỗi với Deyan Lozev.

90+5'

Septemvri Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Martin Hristov chiến thắng trong pha không chiến với Dimo Krastev.

90+4'

Septemvri Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Pedro Victor bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+3'

Spartak Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.

90+2'

Yanko Georgiev bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+2'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+2' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Yanko Georgiev và anh nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Yanko Georgiev và anh nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng

90+2' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Angel Granchov và anh nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Angel Granchov và anh nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng

90+2'

Đường chuyền của Deyan Lozev từ Spartak Varna đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Đường chuyền của Deyan Lozev từ Spartak Varna đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Yanko Georgiev bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+1'

Saad Moukachar thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình

Đội hình xuất phát Septemvri Sofia vs Spartak Varna

Septemvri Sofia (4-2-3-1): Yanko Georgiev (21), Robin Schouten (23), Hristov (4), Valentine Ozornwafor (26), Mateo Stamatov (30), Yoan Baurenski (5), Ayoub Abou (18), Nicolas Paul Julien Fontaine (17), Galin Ivanov (33), Stoyan Stoichkov (28), Bertrand Fourrier (9)

Spartak Varna (4-2-3-1): Pedro Victor (1), Deyan Lozev (20), Angel Simeonov Granchov (44), Dimo Krastev (5), Boris Ivanov (2), Emmanuel John (6), Damian Yordanov (88), Jota Lopes (10), Tailson (29), Xande (21), Tsvetelin Chunchukov (9)

Septemvri Sofia
Septemvri Sofia
4-2-3-1
21
Yanko Georgiev
23
Robin Schouten
4
Hristov
26
Valentine Ozornwafor
30
Mateo Stamatov
5
Yoan Baurenski
18
Ayoub Abou
17
Nicolas Paul Julien Fontaine
33
Galin Ivanov
28
Stoyan Stoichkov
9
Bertrand Fourrier
9
Tsvetelin Chunchukov
21
Xande
29
Tailson
10
Jota Lopes
88
Damian Yordanov
6
Emmanuel John
2
Boris Ivanov
5
Dimo Krastev
44
Angel Simeonov Granchov
20
Deyan Lozev
1
Pedro Victor
Spartak Varna
Spartak Varna
4-2-3-1
Thay người
55’
Galin Ivanov
Edney Ribeiro
71’
Jota Lopes
Petar Prindzhev
60’
Stoyan Stoichkov
Dominik Ivkic
80’
Tailson
Daniel Ivanov
78’
Ayoub Abou
Sebas Wade
80’
Boris Ivanov
Saad Moukachar
78’
Nicolas Fontaine
Krasian Kolev
89’
Emmanuel John
Mateo Juric Petrasilo
Cầu thủ dự bị
Nikolay Krastev
Maxim Kovalev
Bozhidar Tomovski
Mateo Juric Petrasilo
Dominik Ivkic
Petar Prindzhev
Sebas Wade
Daniel Ivanov
Georgi Varbanov
Saad Moukachar
Krasian Kolev
Kristiyan Kurbanov
Stefan Stojanovic
Martin Georgiev
Frantzety Herard
Edney Ribeiro

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Bulgaria
04/08 - 2021
11/12 - 2021
VĐQG Bulgaria
30/09 - 2022
24/04 - 2023
Hạng 2 Bulgaria
24/09 - 2023
05/04 - 2024
VĐQG Bulgaria
01/10 - 2024
16/03 - 2025
07/11 - 2025
16/04 - 2026
14/05 - 2026

Thành tích gần đây Septemvri Sofia

VĐQG Bulgaria
14/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
01/05 - 2026
16/04 - 2026
10/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Spartak Varna

VĐQG Bulgaria
14/05 - 2026
10/05 - 2026
07/05 - 2026
02/05 - 2026
24/04 - 2026
16/04 - 2026
10/04 - 2026
04/04 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia3022444270T T H T H
2LudogoretsLudogorets3017943760T T T H B
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia3018571959T T B T T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia3016862056B T T T H
5Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv3011136-346T T T H H
6Cherno More VarnaCherno More Varna3011118744T B B H B
7Arda KardzhaliArda Kardzhali3012810644T T T B T
8Botev PlovdivBotev Plovdiv3011712340B T T H T
9Slavia SofiaSlavia Sofia3010911339H B T B H
10Botev VratsaBotev Vratsa3091110-238T B H B T
11PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19293091011137T B B T B
12Spartak VarnaSpartak Varna3051213-2527B B B T H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich307518-2026B B H B B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia307518-3326B B H T H
15BeroeBeroe3041115-2523B T B B H
16MontanaMontana303819-3017B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow