Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Bertrand Fourrier (Kiến tạo: Nicolas Fontaine) 3 | |
Valentine Ozornwafor 15 | |
Deyan Lozev 35 | |
Edney Ribeiro (Thay: Galin Ivanov) 55 | |
Dominik Ivkic (Thay: Stoyan Stoichkov) 60 | |
Dimo Krastev 62 | |
Petar Prindzhev (Thay: Jota Lopes) 71 | |
Krasian Kolev (Thay: Nicolas Fontaine) 78 | |
Sebas Wade (Thay: Ayoub Abou) 78 | |
Daniel Ivanov (Thay: Tailson) 80 | |
Saad Moukachar (Thay: Boris Ivanov) 80 | |
Mateo Stamatov 82 | |
Dominik Ivkic 84 | |
Mateo Juric-Petrasilo (Thay: Emmanuel John) 89 | |
Edney Ribeiro 90 | |
Angel Granchov 90+1' | |
Yanko Georgiev 90+1' |
Thống kê trận đấu Septemvri Sofia vs Spartak Varna


Diễn biến Septemvri Sofia vs Spartak Varna
Cơ hội đến với Xande từ Spartak Varna nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Spartak Varna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sebas Wade giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Martin Hristov từ Septemvri Sofia chặn đứng một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Edney Ribeiro từ Septemvri Sofia phạm lỗi với Deyan Lozev.
Septemvri Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Martin Hristov chiến thắng trong pha không chiến với Dimo Krastev.
Septemvri Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pedro Victor bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Spartak Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Yanko Georgiev bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Yanko Georgiev và anh nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Angel Granchov và anh nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng
Đường chuyền của Deyan Lozev từ Spartak Varna đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đường chuyền của Deyan Lozev từ Spartak Varna đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Yanko Georgiev bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Saad Moukachar thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Đội hình xuất phát Septemvri Sofia vs Spartak Varna
Septemvri Sofia (4-2-3-1): Yanko Georgiev (21), Robin Schouten (23), Hristov (4), Valentine Ozornwafor (26), Mateo Stamatov (30), Yoan Baurenski (5), Ayoub Abou (18), Nicolas Paul Julien Fontaine (17), Galin Ivanov (33), Stoyan Stoichkov (28), Bertrand Fourrier (9)
Spartak Varna (4-2-3-1): Pedro Victor (1), Deyan Lozev (20), Angel Simeonov Granchov (44), Dimo Krastev (5), Boris Ivanov (2), Emmanuel John (6), Damian Yordanov (88), Jota Lopes (10), Tailson (29), Xande (21), Tsvetelin Chunchukov (9)


| Thay người | |||
| 55’ | Galin Ivanov Edney Ribeiro | 71’ | Jota Lopes Petar Prindzhev |
| 60’ | Stoyan Stoichkov Dominik Ivkic | 80’ | Tailson Daniel Ivanov |
| 78’ | Ayoub Abou Sebas Wade | 80’ | Boris Ivanov Saad Moukachar |
| 78’ | Nicolas Fontaine Krasian Kolev | 89’ | Emmanuel John Mateo Juric Petrasilo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nikolay Krastev | Maxim Kovalev | ||
Bozhidar Tomovski | Mateo Juric Petrasilo | ||
Dominik Ivkic | Petar Prindzhev | ||
Sebas Wade | Daniel Ivanov | ||
Georgi Varbanov | Saad Moukachar | ||
Krasian Kolev | Kristiyan Kurbanov | ||
Stefan Stojanovic | Martin Georgiev | ||
Frantzety Herard | |||
Edney Ribeiro | |||
Nhận định Septemvri Sofia vs Spartak Varna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Septemvri Sofia
Thành tích gần đây Spartak Varna
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
