Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Lucien Agoume và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng
Vinicius Junior 15 | |
Nemanja Gudelj 48 | |
Alexis Sanchez (Thay: Neal Maupay) 53 | |
Lucien Agoume (Thay: Nemanja Gudelj) 54 | |
Chidera Ejuke (Thay: Ruben Vargas) 54 | |
Franco Mastantuono (Thay: Thiago Pitarch) 70 | |
Eduardo Camavinga (Thay: Aurelien Tchouameni) 70 | |
Juanlu Sanchez (Thay: Jose Angel Carmona) 70 | |
Gonzalo Garcia (Thay: Vinicius Junior) 77 | |
Trent Alexander-Arnold (Thay: Brahim Diaz) 77 | |
Isaac Romero (Thay: Oso) 78 | |
Alexis Sanchez 80 | |
Juanlu Sanchez 84 | |
Alvaro Leiva (Thay: Jude Bellingham) 87 | |
Lucien Agoume 90+4' |
Thống kê trận đấu Sevilla vs Real Madrid


Diễn biến Sevilla vs Real Madrid
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Sevilla: 41%, Real Madrid: 59%.
Nỗ lực tốt của Kike Salas khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Juanlu Sanchez từ Sevilla thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Francisco Garcia chặn cú sút thành công
Một cú sút của Chidera Ejuke bị chặn lại.
Sevilla với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Eduardo Camavinga từ Real Madrid phạm lỗi với Djibril Sow
Gabriel Suazo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Juanlu Sanchez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Real Madrid với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Thibaut Courtois từ Real Madrid chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Sevilla thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cản trở khi Gonzalo Garcia chặn đường chạy của Odysseas Vlachodimos. Một quả đá phạt được trao.
Trọng tài thứ tư cho thấy có 3 phút bù giờ.
Trọng tài thổi còi. Eduardo Camavinga phạm lỗi với Akor Adams từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Odysseas Vlachodimos bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Phát bóng lên cho Real Madrid.
Kiểm soát bóng: Sevilla: 40%, Real Madrid: 60%.
Trọng tài thổi còi. Gabriel Suazo phạm lỗi với Franco Mastantuono từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Sevilla vs Real Madrid
Sevilla (4-4-2): Odysseas Vlachodimos (1), José Ángel Carmona (2), Andres Castrin (32), Kike Salas (4), Gabriel Suazo (12), Ruben Vargas (11), Djibril Sow (20), Nemanja Gudelj (6), Oso (36), Akor Adams (9), Neal Maupay (17)
Real Madrid (4-4-2): Thibaut Courtois (1), Dani Carvajal (2), Antonio Rüdiger (22), Dean Huijsen (24), Fran García (20), Brahim Díaz (21), Thiago Pitarch Pinar (45), Aurélien Tchouaméni (14), Jude Bellingham (5), Kylian Mbappé (10), Vinicius Junior (7)


| Thay người | |||
| 53’ | Neal Maupay Alexis Sánchez | 70’ | Thiago Pitarch Franco Mastantuono |
| 54’ | Ruben Vargas Chidera Ejuke | 70’ | Aurelien Tchouameni Eduardo Camavinga |
| 54’ | Nemanja Gudelj Lucien Agoumé | 77’ | Brahim Diaz Trent Alexander-Arnold |
| 70’ | Jose Angel Carmona Juanlu | 77’ | Vinicius Junior Gonzalo García |
| 78’ | Oso Isaac Romero | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
César Azpilicueta | Álvaro Fernández Carreras | ||
Ørjan Nyland | Franco Mastantuono | ||
Tanguy Nianzou | Eduardo Camavinga | ||
Fábio Cardoso | Trent Alexander-Arnold | ||
Joan Jordán | Raul Asencio | ||
Juanlu | Javier Navarro | ||
Batista Mendy | Sergio Mestre | ||
Isaac Romero | David Alaba | ||
Alexis Sánchez | Dani Meso | ||
Peque | Gonzalo García | ||
Chidera Ejuke | Álvaro Leiva | ||
Lucien Agoumé | Álvaro Leiva | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Marcão Không xác định | Andriy Lunin Không xác định | ||
Manu Bueno Chấn thương đầu gối | Éder Militão Chấn thương gân kheo | ||
Ferland Mendy Chấn thương đùi | |||
Arda Güler Chấn thương cơ | |||
Dani Ceballos Chấn thương mắt cá | |||
Rodrygo Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sevilla vs Real Madrid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sevilla
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
