Thứ Hai, 06/04/2026
Eguinaldo (Kiến tạo: Artem Bondarenko)
35
Mykola Matviyenko (Thay: Marlon Santos)
46
Igor Neves (Thay: Tutti)
46
Isaque (Thay: Prosper Obah)
50
Maksym Boyko
59
Eguinaldo (Kiến tạo: Lassina Traore)
63
Vasyl Runich (Thay: Samba Diallo)
66
Mykola Kyrychok (Thay: Maksym Boyko)
67
Vitaliy Roman
71
Lucas Ferreira (Thay: Eguinaldo)
73
Luca Meirelles (Thay: Lassina Traore)
73
Igor Neves
75
Konstantin Kvas (Thay: Klayver)
76
Mykhaylo Dzyun (Thay: Denys Pidgurskyi)
80
Yukhym Konoplya
82
Luca Meirelles
89
Alaa Ghram (Thay: Valeriy Bondar)
90

Thống kê trận đấu Shakhtar Donetsk vs Rukh Lviv

số liệu thống kê
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
Rukh Lviv
Rukh Lviv
8 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 0
1 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shakhtar Donetsk vs Rukh Lviv

Tất cả (22)
90'

Valeriy Bondar rời sân và được thay thế bởi Alaa Ghram.

89' V À A A O O O - Luca Meirelles đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luca Meirelles đã ghi bàn!

82' Thẻ vàng cho Yukhym Konoplya.

Thẻ vàng cho Yukhym Konoplya.

80'

Denys Pidgurskyi rời sân và được thay thế bởi Mykhaylo Dzyun.

76'

Klayver rời sân và được thay thế bởi Konstantin Kvas.

75' Thẻ vàng cho Igor Neves.

Thẻ vàng cho Igor Neves.

73'

Lassina Traore rời sân và được thay thế bởi Luca Meirelles.

73'

Eguinaldo rời sân và được thay thế bởi Lucas Ferreira.

71' Thẻ vàng cho Vitaliy Roman.

Thẻ vàng cho Vitaliy Roman.

67'

Maksym Boyko rời sân và được thay thế bởi Mykola Kyrychok.

66'

Samba Diallo rời sân và được thay thế bởi Vasyl Runich.

63'

Lassina Traore đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Eguinaldo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Eguinaldo đã ghi bàn!

59' Thẻ vàng cho Maksym Boyko.

Thẻ vàng cho Maksym Boyko.

50'

Prosper Obah rời sân và được thay thế bởi Isaque.

46'

Tutti rời sân và được thay thế bởi Igor Neves.

46'

Marlon Santos rời sân và được thay thế bởi Mykola Matviyenko.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

35'

Artem Bondarenko đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Eguinaldo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Eguinaldo đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Shakhtar Donetsk vs Rukh Lviv

Shakhtar Donetsk (4-3-2-1): Dmytro Riznyk (31), Yukhym Konoplia (26), Valeriy Bondar (5), Marlon (4), Irakli Azarov (16), Yehor Nazaryna (29), Artem Bondarenko (21), Prosper Obah (68), Eguinaldo (7), Lassina Franck Traore (2)

Rukh Lviv (4-3-2-1): Yurii Volodymyr Gereta (1), Andriy Kitela (75), Oleksiy Tovarnytskyi (76), Denys Pidgurskyi (15), Vitaliy Roman Vasyliovych (93), Maksym Boiko (56), Ostap Prytula (10), Talles Brener (30), Samba Diallo (14), Klayver (7), Tutti (21)

Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
4-3-2-1
31
Dmytro Riznyk
26
Yukhym Konoplia
5
Valeriy Bondar
4
Marlon
16
Irakli Azarov
29
Yehor Nazaryna
21
Artem Bondarenko
68
Prosper Obah
7
Eguinaldo
2
Lassina Franck Traore
21
Tutti
7
Klayver
14
Samba Diallo
30
Talles Brener
10
Ostap Prytula
56
Maksym Boiko
93
Vitaliy Roman Vasyliovych
15
Denys Pidgurskyi
76
Oleksiy Tovarnytskyi
75
Andriy Kitela
1
Yurii Volodymyr Gereta
Rukh Lviv
Rukh Lviv
4-3-2-1
Thay người
46’
Marlon Santos
Mykola Matvienko
46’
Tutti
Igor Neves Alves
50’
Prosper Obah
Isaque
66’
Samba Diallo
Vasyl Runic
73’
Eguinaldo
Lucas dos Santos Ferreira
67’
Maksym Boyko
Mykola Kyrychok
73’
Lassina Traore
Luca Meirelles
76’
Klayver
Kostyantyn Kvas
90’
Valeriy Bondar
Alaa Ghram
80’
Denys Pidgurskyi
Mykhaylo Dzyun
Cầu thủ dự bị
Kiril Fesiun
Mykhaylo Dzyun
Pedrinho
Yegor Klymenko
Isaque
Volodymyr Yasinskyi
Lucas dos Santos Ferreira
Mykola Kyrychok
Luca Meirelles
Denys Sliusar
Tobias
Kostyantyn Kvas
Alaa Ghram
Mykhaylo Dzyun
Oleh Ocheretko
Vasyl Runic
Alisson
Beknaz Almazbekov
Newerton
Igor Neves Alves
Kaua Elias
Sebro Dmytro
Mykola Matvienko
Oleg Kleutin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
20/11 - 2021
02/09 - 2022
19/03 - 2023
23/09 - 2023
07/04 - 2024
01/12 - 2024
24/05 - 2025
28/09 - 2025
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk

VĐQG Ukraine
05/04 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ukraine
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ukraine
06/03 - 2026
27/02 - 2026
22/02 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Ukraine
Europa Conference League
12/12 - 2025

Thành tích gần đây Rukh Lviv

VĐQG Ukraine
05/04 - 2026
21/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
20/02 - 2026
14/12 - 2025
07/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CherkasyCherkasy2216242150B T T T T
2Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2115513950T T T T T
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr2213452243T B T T H
4Dynamo KyivDynamo Kyiv2212552541T T T T B
5Metalist 1925Metalist 1925219841135T T B T H
6KryvbasKryvbas22976234T H B T B
7FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka22895033T B H T H
8ZoryaZorya21786329H B T H H
9KarpatyKarpaty22787429B H T T T
10FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv22679-1625T H B B H
11Veres RivneVeres Rivne21588-823B B H B H
12KudrivkaKudrivka215610-1121H T H H B
13Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi216213-1020B B T T B
14Rukh LvivRukh Lviv226115-1919B B B B B
15FC OlexandriyaFC Olexandriya222614-2612B B B B H
16SC PoltavaSC Poltava222416-3710B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow