Valeriy Bondar rời sân và được thay thế bởi Alaa Ghram.
Eguinaldo (Kiến tạo: Artem Bondarenko) 35 | |
Mykola Matviyenko (Thay: Marlon Santos) 46 | |
Igor Neves (Thay: Tutti) 46 | |
Isaque (Thay: Prosper Obah) 50 | |
Maksym Boyko 59 | |
Eguinaldo (Kiến tạo: Lassina Traore) 63 | |
Vasyl Runich (Thay: Samba Diallo) 66 | |
Mykola Kyrychok (Thay: Maksym Boyko) 67 | |
Vitaliy Roman 71 | |
Lucas Ferreira (Thay: Eguinaldo) 73 | |
Luca Meirelles (Thay: Lassina Traore) 73 | |
Igor Neves 75 | |
Konstantin Kvas (Thay: Klayver) 76 | |
Mykhaylo Dzyun (Thay: Denys Pidgurskyi) 80 | |
Yukhym Konoplya 82 | |
Luca Meirelles 89 | |
Alaa Ghram (Thay: Valeriy Bondar) 90 |
Thống kê trận đấu Shakhtar Donetsk vs Rukh Lviv


Diễn biến Shakhtar Donetsk vs Rukh Lviv
V À A A O O O - Luca Meirelles đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yukhym Konoplya.
Denys Pidgurskyi rời sân và được thay thế bởi Mykhaylo Dzyun.
Klayver rời sân và được thay thế bởi Konstantin Kvas.
Thẻ vàng cho Igor Neves.
Lassina Traore rời sân và được thay thế bởi Luca Meirelles.
Eguinaldo rời sân và được thay thế bởi Lucas Ferreira.
Thẻ vàng cho Vitaliy Roman.
Maksym Boyko rời sân và được thay thế bởi Mykola Kyrychok.
Samba Diallo rời sân và được thay thế bởi Vasyl Runich.
Lassina Traore đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Eguinaldo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Maksym Boyko.
Prosper Obah rời sân và được thay thế bởi Isaque.
Tutti rời sân và được thay thế bởi Igor Neves.
Marlon Santos rời sân và được thay thế bởi Mykola Matviyenko.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Artem Bondarenko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Eguinaldo đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Shakhtar Donetsk vs Rukh Lviv
Shakhtar Donetsk (4-3-2-1): Dmytro Riznyk (31), Yukhym Konoplia (26), Valeriy Bondar (5), Marlon (4), Irakli Azarov (16), Yehor Nazaryna (29), Artem Bondarenko (21), Prosper Obah (68), Eguinaldo (7), Lassina Franck Traore (2)
Rukh Lviv (4-3-2-1): Yurii Volodymyr Gereta (1), Andriy Kitela (75), Oleksiy Tovarnytskyi (76), Denys Pidgurskyi (15), Vitaliy Roman Vasyliovych (93), Maksym Boiko (56), Ostap Prytula (10), Talles Brener (30), Samba Diallo (14), Klayver (7), Tutti (21)


| Thay người | |||
| 46’ | Marlon Santos Mykola Matvienko | 46’ | Tutti Igor Neves Alves |
| 50’ | Prosper Obah Isaque | 66’ | Samba Diallo Vasyl Runic |
| 73’ | Eguinaldo Lucas dos Santos Ferreira | 67’ | Maksym Boyko Mykola Kyrychok |
| 73’ | Lassina Traore Luca Meirelles | 76’ | Klayver Kostyantyn Kvas |
| 90’ | Valeriy Bondar Alaa Ghram | 80’ | Denys Pidgurskyi Mykhaylo Dzyun |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kiril Fesiun | Mykhaylo Dzyun | ||
Pedrinho | Yegor Klymenko | ||
Isaque | Volodymyr Yasinskyi | ||
Lucas dos Santos Ferreira | Mykola Kyrychok | ||
Luca Meirelles | Denys Sliusar | ||
Tobias | Kostyantyn Kvas | ||
Alaa Ghram | Mykhaylo Dzyun | ||
Oleh Ocheretko | Vasyl Runic | ||
Alisson | Beknaz Almazbekov | ||
Newerton | Igor Neves Alves | ||
Kaua Elias | Sebro Dmytro | ||
Mykola Matvienko | Oleg Kleutin | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk
Thành tích gần đây Rukh Lviv
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 16 | 2 | 4 | 21 | 50 | B T T T T | |
| 2 | 21 | 15 | 5 | 1 | 39 | 50 | T T T T T | |
| 3 | 22 | 13 | 4 | 5 | 22 | 43 | T B T T H | |
| 4 | 22 | 12 | 5 | 5 | 25 | 41 | T T T T B | |
| 5 | 21 | 9 | 8 | 4 | 11 | 35 | T T B T H | |
| 6 | 22 | 9 | 7 | 6 | 2 | 34 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 8 | 9 | 5 | 0 | 33 | T B H T H | |
| 8 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B T H H | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 4 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 22 | 6 | 7 | 9 | -16 | 25 | T H B B H | |
| 11 | 21 | 5 | 8 | 8 | -8 | 23 | B B H B H | |
| 12 | 21 | 5 | 6 | 10 | -11 | 21 | H T H H B | |
| 13 | 21 | 6 | 2 | 13 | -10 | 20 | B B T T B | |
| 14 | 22 | 6 | 1 | 15 | -19 | 19 | B B B B B | |
| 15 | 22 | 2 | 6 | 14 | -26 | 12 | B B B B H | |
| 16 | 22 | 2 | 4 | 16 | -37 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch