Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gustavo Hamer (Kiến tạo: Sydie Peck) 16 | |
(Pen) Zan Vipotnik 24 | |
Malick Junior Yalcouye 45 | |
Harrison Burrows (Kiến tạo: Gustavo Hamer) 53 | |
L. Cullen (Thay: M. Yalcouyé) 58 | |
Gustavo Nunes (Thay: Ronald) 58 | |
Liam Cullen (Thay: Malick Junior Yalcouye) 58 | |
Gustavo Nunes (Thay: Ronald Pereira) 58 | |
J. Rothwell (Thay: J. Riedewald) 59 | |
T. Cannon (Thay: A. Brooks) 59 | |
Joe Rothwell (Thay: Jairo Riedewald) 59 | |
Thomas Cannon (Thay: Andre Brooks) 59 | |
Thomas Cannon 64 | |
Adam Idah (Thay: Zan Vipotnik) 70 | |
Jay Fulton (Thay: Marko Stamenic) 70 | |
Adam Idah 75 | |
Ji-Sung Eom (Thay: Melker Widell) 76 | |
Tom Davies (Thay: Gustavo Hamer) 79 | |
Ji-Sung Eom (Kiến tạo: Adam Idah) 82 | |
Tahith Chong (Thay: Sydie Peck) 87 | |
Femi Seriki 90+3' |
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Swansea


Diễn biến Sheffield United vs Swansea
Thẻ vàng cho Femi Seriki.
Sydie Peck rời sân và được thay thế bởi Tahith Chong.
Adam Idah đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ji-Sung Eom đã ghi bàn!
Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Tom Davies.
Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Ji-Sung Eom.
V À A A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!
Marko Stamenic rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.
Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.
V À A A O O O - Thomas Cannon đã ghi bàn!
Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.
Jairo Riedewald rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.
Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Gustavo Nunes.
Malick Junior Yalcouye rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.
Gustavo Hamer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Harrison Burrows đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Sheffield United vs Swansea
Sheffield United (4-2-3-1): Adam Davies (17), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Sydie Peck (42), Jairo Riedewald (44), Andre Brooks (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Patrick Bamford (45)
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Joel Ward (25), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Goncalo Franco (17), Marko Stamenic (6), Ronald (35), Malick Yalcouyé (8), Melker Widell (7), Žan Vipotnik (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Jairo Riedewald Joe Rothwell | 58’ | Ronald Pereira Gustavo Nunes |
| 59’ | Andre Brooks Tom Cannon | 58’ | Malick Junior Yalcouye Liam Cullen |
| 79’ | Gustavo Hamer Tom Davies | 70’ | Zan Vipotnik Adam Idah |
| 87’ | Sydie Peck Tahith Chong | 70’ | Marko Stamenic Jay Fulton |
| 76’ | Melker Widell Eom Ji-sung | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ki-Jana Hoever | Andy Fisher | ||
Luke Faxon | Ishé Samuels-Smith | ||
Leo Hjelde | Sam Parker | ||
Ollie Arblaster | Leo Walta | ||
Tom Davies | Gustavo Nunes | ||
Tahith Chong | Liam Cullen | ||
Joe Rothwell | Adam Idah | ||
Tom Cannon | Eom Ji-sung | ||
Chiedozie Ogbene | Jay Fulton | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Michael Cooper Chấn thương cơ | Zeidane Inoussa Đau lưng | ||
Sam McCallum Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sheffield United vs Swansea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Swansea
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 25 | 8 | 7 | 42 | 83 | T T B T T | |
| 2 | 40 | 21 | 9 | 10 | 10 | 72 | T T B H T | |
| 3 | 40 | 20 | 11 | 9 | 21 | 71 | T B H H B | |
| 4 | 38 | 19 | 12 | 7 | 28 | 69 | T H H T H | |
| 5 | 40 | 20 | 7 | 13 | 5 | 67 | B T B T H | |
| 6 | 40 | 17 | 13 | 10 | 9 | 64 | B T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 12 | 10 | 15 | 63 | T H T T T | |
| 8 | 40 | 17 | 9 | 14 | 7 | 60 | T B T T B | |
| 9 | 40 | 14 | 14 | 12 | 3 | 56 | H B T H B | |
| 10 | 40 | 16 | 8 | 16 | -5 | 56 | B B T T T | |
| 11 | 40 | 16 | 7 | 17 | 6 | 55 | T T B T H | |
| 12 | 40 | 15 | 9 | 16 | 5 | 54 | B H T B T | |
| 13 | 40 | 15 | 9 | 16 | 0 | 54 | B B H B T | |
| 14 | 40 | 14 | 11 | 15 | -2 | 53 | B T H B B | |
| 15 | 40 | 13 | 14 | 13 | -4 | 53 | B B B T H | |
| 16 | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | T T B B H | |
| 17 | 40 | 15 | 6 | 19 | 0 | 51 | H B H B H | |
| 18 | 40 | 12 | 12 | 16 | -11 | 48 | T T H B B | |
| 19 | 40 | 12 | 10 | 18 | -12 | 46 | H B T H T | |
| 20 | 40 | 11 | 11 | 18 | -14 | 44 | H H T T H | |
| 21 | 39 | 10 | 11 | 18 | -17 | 41 | H B B B H | |
| 22 | 40 | 11 | 13 | 16 | -9 | 40 | H T B H H | |
| 23 | 40 | 9 | 13 | 18 | -15 | 40 | T T H B H | |
| 24 | 40 | 1 | 9 | 30 | -57 | -6 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
