Thẻ vàng cho Alistair Coote.
Harry Vaughan (Kiến tạo: Colm Whelan) 1 | |
Ross Tierney 23 | |
Colm Whelan (Kiến tạo: Jordan Flores) 30 | |
Sean Gannon 41 | |
S. Boyd (Thay: S. Gannon) 46 | |
Rodrigo Freitas (Thay: Ellis Chapman) 46 | |
Alistair Coote (Thay: Harry Wood) 54 | |
Dayle Rooney (Thay: Markuss Strods) 65 | |
Adam McDonnell (Thay: Jordan Flores) 66 | |
Will Jarvis (Thay: Daniel Kelly) 66 | |
Patrick Barrett 71 | |
Connor Parsons (Thay: Harry Vaughan) 72 | |
Sean Boyd 78 | |
Adam McDonnell 80 | |
Sean Moore (Thay: James Norris) 81 | |
Ross Tierney (Kiến tạo: Colm Whelan) 82 | |
Evan Caffrey 83 | |
Zane Myers (Thay: Ross Tierney) 85 | |
Sean Boyd 88 | |
Sean Boyd 88 | |
Alistair Coote 90+2' |
Thống kê trận đấu Shelbourne vs Bohemian FC


Diễn biến Shelbourne vs Bohemian FC
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
THẺ ĐỎ! - Sean Boyd nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY RA SÂN! - Sean Boyd nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!
Ross Tierney rời sân và được thay thế bởi Zane Myers.
Thẻ vàng cho Evan Caffrey.
Colm Whelan đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ross Tierney đã ghi bàn!
James Norris rời sân và được thay thế bởi Sean Moore.
Thẻ vàng cho Adam McDonnell.
Thẻ vàng cho Sean Boyd.
Harry Vaughan rời sân và được thay thế bởi Connor Parsons.
Thẻ vàng cho Patrick Barrett.
Daniel Kelly rời sân và được thay thế bởi Will Jarvis.
Jordan Flores rời sân và được thay thế bởi Adam McDonnell.
Markuss Strods rời sân và được thay thế bởi Dayle Rooney.
Harry Wood rời sân và được thay thế bởi Alistair Coote.
Ellis Chapman rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Freitas.
Sean Gannon rời sân và được thay thế bởi Sean Boyd.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Shelbourne vs Bohemian FC
Shelbourne (5-3-2): Wessel Speel (1), Milan Mbeng (25), Sean Gannon (2), Patrick Barrett (29), Kameron Ledwidge (4), James Norris (18), Jack Henry-Francis (21), Ellis Chapman (5), Evan Caffrey (27), Daniel Kelly (17), Harry Wood (7)
Bohemian FC (4-2-3-1): Paul Walters (25), Darragh Power (16), Patrick Hickey (12), Sam Todd (22), Senan Mullen (15), Dawson Devoy (10), Jordan Flores (6), Markuss Strods (32), Ross Tierney (26), Harry Vaughan (8), Colm Whelan (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Sean Gannon Sean Boyd | 65’ | Markuss Strods Dayle Rooney |
| 46’ | Ellis Chapman Rodrigo Freitas | 66’ | Jordan Flores Adam McDonnell |
| 54’ | Harry Wood Ali Coote | 72’ | Harry Vaughan Connor Parsons |
| 66’ | Daniel Kelly Will Jarvis | 85’ | Ross Tierney Zane Myers |
| 81’ | James Norris Sean Moore | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Will Jarvis | Kacper Chorazka | ||
Finn Moylan | Niall Morahan | ||
Sean Boyd | Sadou Diallo | ||
Ali Coote | Connor Parsons | ||
Sam Bone | Dayle Rooney | ||
Rodrigo Freitas | Adam McDonnell | ||
Sean Moore | Zane Myers | ||
Zeno Ibsen Rossi | Cian Byrne | ||
Hugh Martin | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shelbourne
Thành tích gần đây Bohemian FC
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 5 | 5 | 15 | 44 | T T B T H | |
| 2 | 21 | 11 | 5 | 5 | 18 | 38 | B H B T T | |
| 3 | 23 | 10 | 7 | 6 | 9 | 37 | B T B B T | |
| 4 | 21 | 9 | 8 | 4 | 5 | 35 | T H T T T | |
| 5 | 22 | 7 | 9 | 6 | -1 | 30 | H H T H B | |
| 6 | 23 | 5 | 11 | 7 | 1 | 26 | H B T B H | |
| 7 | 20 | 6 | 6 | 8 | -3 | 24 | T B H B T | |
| 8 | 21 | 5 | 7 | 9 | -9 | 22 | B H H B H | |
| 9 | 21 | 5 | 4 | 12 | -18 | 19 | B T B B B | |
| 10 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | T B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch