Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
John Ross Wilson (Kiến tạo: Daryl Horgan) 4 | |
Patrick Barrett 16 | |
Ronan Teahan 17 | |
Keith Buckley 37 | |
Daniel Kelly (Kiến tạo: James Norris) 39 | |
Harry Wood (Kiến tạo: Rodrigo Freitas) 41 | |
Jack Henry-Francis 48 | |
K. Ledwidge (Thay: O. Casey) 62 | |
M. Animasahun (Thay: T. Wilson) 64 | |
T. Clarke (Thay: D. McDaid) 64 | |
Mayowa Animasahun (Thay: Tyreke Wilson) 64 | |
Mayowa Animasahun 67 | |
Sean Gannon (Thay: Milan Mbeng) 72 | |
Sean Moore (Thay: Alistair Coote) 72 | |
Shane Tracey (Thay: Keith Buckley) 74 | |
Harry Groome (Thay: Mayowa Animasahun) 74 | |
Will Jarvis (Thay: Rodrigo Freitas) 82 | |
Sam Bone (Thay: Jack Henry-Francis) 82 | |
Harry Wood 85 | |
Harry Groome 89 | |
John Ross Wilson 90+1' | |
Kameron Ledwidge 90+2' |
Thống kê trận đấu Shelbourne vs Dundalk


Diễn biến Shelbourne vs Dundalk
Thẻ vàng cho Kameron Ledwidge.
Thẻ vàng cho John Ross Wilson.
Thẻ vàng cho Harry Groome.
Thẻ vàng cho Harry Wood.
Jack Henry-Francis rời sân và được thay thế bởi Sam Bone.
Rodrigo Freitas rời sân và được thay thế bởi Will Jarvis.
Mayowa Animasahun rời sân và được thay thế bởi Harry Groome.
Keith Buckley rời sân và được thay thế bởi Shane Tracey.
Alistair Coote rời sân và được thay thế bởi Sean Moore.
Milan Mbeng rời sân và được thay thế bởi Sean Gannon.
Thẻ vàng cho Mayowa Animasahun.
Declan McDaid rời sân và được thay thế bởi Trevor Clarke.
Tyreke Wilson rời sân và được thay thế bởi Mayowa Animasahun.
Odhran Casey rời sân và được thay thế bởi Kameron Ledwidge.
Thẻ vàng cho Jack Henry-Francis.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Rodrigo Freitas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Harry Wood đã ghi bàn!
James Norris đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Shelbourne vs Dundalk
Shelbourne (4-2-3-1): Wessel Speel (1), Milan Mbeng (25), Odhran Casey (16), Patrick Barrett (29), James Norris (18), Evan Caffrey (27), Jack Henry-Francis (21), Harry Wood (7), Ali Coote (14), Daniel Kelly (17), Rodrigo Freitas (20)
Dundalk (4-2-3-1): Enda Minogue (1), John Ross Wilson (31), Robert Cornwall (24), Bobby Burns (3), Tyreke Wilson (22), Keith Buckley (18), Aodh Dervin (6), Declan McDaid (27), Ronan Teahan (11), Daryl Horgan (7), Gbemi Arubi (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Odhran Casey Kameron Ledwidge | 64’ | Harry Groome Mayowa Animasahun |
| 72’ | Milan Mbeng Sean Gannon | 64’ | Declan McDaid Trevor Clarke |
| 72’ | Alistair Coote Sean Moore | 74’ | Mayowa Animasahun Harry Groome |
| 82’ | Jack Henry-Francis Sam Bone | 74’ | Keith Buckley Shane Tracey |
| 82’ | Rodrigo Freitas Will Jarvis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Cillian Campion | Sean Spaight | ||
Sean Gannon | Peter Cherrie | ||
Kameron Ledwidge | Harry Groome | ||
Sam Bone | Mayowa Animasahun | ||
Sean Moore | Leonardo Gaxha | ||
Maill Lundgren | Shane Tracey | ||
Will Jarvis | Trevor Clarke | ||
James Roche | Luke Mulligan | ||
Joey Wuna | Aaron Keogh | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shelbourne
Thành tích gần đây Dundalk
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 15 | 5 | 5 | 18 | 50 | B T H T T | |
| 2 | 25 | 12 | 7 | 6 | 13 | 43 | B B T T T | |
| 3 | 23 | 12 | 5 | 6 | 19 | 41 | B T T B T | |
| 4 | 23 | 9 | 8 | 6 | 3 | 35 | T T T B B | |
| 5 | 24 | 8 | 10 | 6 | 0 | 34 | T H B H T | |
| 6 | 25 | 6 | 11 | 8 | 1 | 29 | T B H T B | |
| 7 | 22 | 6 | 6 | 10 | -8 | 24 | H B T B B | |
| 8 | 23 | 5 | 7 | 11 | -13 | 22 | H B H B B | |
| 9 | 23 | 4 | 8 | 11 | -14 | 20 | H T B T T | |
| 10 | 23 | 5 | 5 | 13 | -19 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch