Chủ Nhật, 05/04/2026
Tetsushi Yamakawa
19
B. Nduka (Thay: T. Inui)
22
Boniface Nduka (Thay: Takashi Inui)
22
Haruto Hidaka
25
Yosuke Ideguchi
31
(Pen) Se-Hun Oh
55
Kento Hamasaki (Thay: Yosuke Ideguchi)
72
Jean Patrick (Thay: Ren Komatsu)
72
Yutaka Yoshida
74
Matheus Thuler
76
Seung-Wook Park (Thay: Haruto Hidaka)
78
Toshiki Takahashi (Thay: Kanta Chiba)
78
Zento Uno (Thay: Kazuki Kozuka)
78
Kaito Yamada (Thay: Rikuto Hirose)
83
Yuta Goke (Thay: Yuya Kuwasaki)
83
Toshiki Takahashi
89
Alfredo Stephens (Thay: Capixaba)
90

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
Vissel Kobe
Vissel Kobe
60 Kiểm soát bóng 40
5 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 5
3 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Vissel Kobe

Tất cả (21)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Capixaba rời sân và được thay thế bởi Alfredo Stephens.

89' Thẻ vàng cho Toshiki Takahashi.

Thẻ vàng cho Toshiki Takahashi.

83'

Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Yuta Goke.

83'

Rikuto Hirose rời sân và được thay thế bởi Kaito Yamada.

78'

Kazuki Kozuka rời sân và được thay thế bởi Zento Uno.

78'

Kanta Chiba rời sân và được thay thế bởi Toshiki Takahashi.

78'

Haruto Hidaka rời sân và được thay thế bởi Seung-Wook Park.

76' Thẻ vàng cho Matheus Thuler.

Thẻ vàng cho Matheus Thuler.

75' Thẻ vàng cho Yutaka Yoshida.

Thẻ vàng cho Yutaka Yoshida.

74' Thẻ vàng cho Yutaka Yoshida.

Thẻ vàng cho Yutaka Yoshida.

72'

Ren Komatsu rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

72'

Yosuke Ideguchi rời sân và được thay thế bởi Kento Hamasaki.

55' V À A A O O O - Se-Hun Oh từ Shimizu S-Pulse ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Se-Hun Oh từ Shimizu S-Pulse ghi bàn từ chấm phạt đền!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31' Thẻ vàng cho Yosuke Ideguchi.

Thẻ vàng cho Yosuke Ideguchi.

25' Thẻ vàng cho Haruto Hidaka.

Thẻ vàng cho Haruto Hidaka.

22'

Takashi Inui rời sân và được thay thế bởi Boniface Nduka.

19' CẦN PHẢI RA SÂN! - Tetsushi Yamakawa nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

CẦN PHẢI RA SÂN! - Tetsushi Yamakawa nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Vissel Kobe

Shimizu S-Pulse (4-1-2-3): Yuya Oki (1), Haruto Hidaka (39), Jelani Sumiyoshi (51), Yuki Honda (15), Yutaka Yoshida (28), Matheus Bueno (10), Kazuki Kozuka (81), Kanta Chiba (23), Koya Kitagawa (49), Se-Hun Oh (9), Capixaba (7)

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Rikuto Hirose (23), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Yuya Kuwasaki (25), Yosuke Ideguchi (7), Takashi Inui (14), Yoshinori Muto (11), Ren Komatsu (29), Daiju Sasaki (13)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-1-2-3
1
Yuya Oki
39
Haruto Hidaka
51
Jelani Sumiyoshi
15
Yuki Honda
28
Yutaka Yoshida
10
Matheus Bueno
81
Kazuki Kozuka
23
Kanta Chiba
49
Koya Kitagawa
9
Se-Hun Oh
7
Capixaba
13
Daiju Sasaki
29
Ren Komatsu
11
Yoshinori Muto
14
Takashi Inui
7
Yosuke Ideguchi
25
Yuya Kuwasaki
41
Katsuya Nagato
3
Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
23
Rikuto Hirose
1
Daiya Maekawa
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
Thay người
78’
Haruto Hidaka
Seung-wook Park
22’
Takashi Inui
Boniface Nduka
78’
Kazuki Kozuka
Zento Uno
72’
Yosuke Ideguchi
Kento Hamasaki
78’
Kanta Chiba
Toshiki Takahashi
72’
Ren Komatsu
Jean Patric
90’
Capixaba
Alfredo Stephens
83’
Rikuto Hirose
Kaito Yamada
83’
Yuya Kuwasaki
Yuta Goke
Cầu thủ dự bị
Togo Umeda
Shuichi Gonda
Kengo Kitazume
Kaito Yamada
Seung-wook Park
Boniface Nduka
Zento Uno
Yuta Goke
Masaki Yumiba
Haruya Ide
Kai Matsuzaki
Kento Hamasaki
Rinsei Ohata
Kakeru Yamauchi
Toshiki Takahashi
Mitsuki Hidaka
Alfredo Stephens
Jean Patric
Boniface Nduka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
24/09 - 2021
19/03 - 2022
06/07 - 2022
25/05 - 2025
27/09 - 2025
21/02 - 2026
01/04 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
05/04 - 2026
01/04 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
05/04 - 2026
01/04 - 2026
27/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026
04/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers97201123T T T T H
2FC TokyoFC Tokyo10451620T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia10442-218T B T H B
4Tokyo VerdyTokyo Verdy9324-213B T B H B
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds9333312B T B H B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale9243-312H B T B H
7Kashiwa ReysolKashiwa Reysol9315111B B H T T
8Mito HollyhockMito Hollyhock9153-610B H T B H
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos9306-39B T B T B
10JEF United ChibaJEF United Chiba9225-58T B B B T
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe106311122H H T T T
2Gamba OsakaGamba Osaka9351217T B H H T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight9432416T B T H T
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse10352316H H T B T
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC9333014B B T H B
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki9405-412B T B T B
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima9315-111T B B B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC9243-311T H T B B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka9234-311H T B H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka9135-98B B H H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow