Thứ Tư, 08/04/2026
George Lloyd (Thay: John Marquis)
14
Ben Whitfield (Thay: Brandon Powell)
46
Tom Barkhuizen (Thay: Jovan Malcolm)
46
Anthony Scully
47
Luca Hoole (Kiến tạo: Josh Ruffels)
55
Elliot Newby
57
Connor Mahoney (Thay: Jack Earing)
62
Tyler Walker (Thay: Elliot Newby)
62
Rekeem Harper (Thay: Jack Thompson)
62
Tommy McDermott (Thay: Iwan Morgan)
68
Malvind Benning (Thay: Kevin Berkoe)
72
Tyler Walker (Kiến tạo: Joseph Anderson)
75
Malvind Benning
80
George Lloyd
89

Thống kê trận đấu Shrewsbury Town vs Barrow

số liệu thống kê
Shrewsbury Town
Shrewsbury Town
Barrow
Barrow
44 Kiểm soát bóng 56
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
35 Ném biên 34
6 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shrewsbury Town vs Barrow

Tất cả (31)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho George Lloyd.

Thẻ vàng cho George Lloyd.

80' Thẻ vàng cho Malvind Benning.

Thẻ vàng cho Malvind Benning.

75'

Joseph Anderson đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Tyler Walker đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tyler Walker đã ghi bàn!

75' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

72'

Kevin Berkoe rời sân và được thay thế bởi Malvind Benning.

68'

Iwan Morgan rời sân và được thay thế bởi Tommy McDermott.

62'

Jack Thompson rời sân và được thay thế bởi Rekeem Harper.

62'

Elliot Newby rời sân và được thay thế bởi Tyler Walker.

62'

Jack Earing rời sân và được thay thế bởi Connor Mahoney.

57' Thẻ vàng cho Elliot Newby.

Thẻ vàng cho Elliot Newby.

55'

Josh Ruffels đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Luca Hoole đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luca Hoole đã ghi bàn!

55' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

47' V À A A O O O - Anthony Scully đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anthony Scully đã ghi bàn!

46'

Jovan Malcolm rời sân và được thay thế bởi Tom Barkhuizen.

46'

Brandon Powell rời sân và được thay thế bởi Ben Whitfield.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

14'

John Marquis rời sân và được thay thế bởi George Lloyd.

Đội hình xuất phát Shrewsbury Town vs Barrow

Shrewsbury Town (3-4-1-2): Matthew Cox (1), Luca Hoole (2), Will Boyle (5), Josh Ruffels (25), Ismeal Kabia (20), Tom Sang (10), Taylor Perry (14), Kevin Berkoe (30), Anthony Scully (11), John Marquis (27), Iwan Morgan (19)

Barrow (3-4-1-2): Wyll Stanway (1), Charlie Raglan (5), Niall Canavan (6), Joe Anderson (22), Elliot Newby (11), Jack Thompson (26), Charlie McCann (14), Brandon Powell (28), Jack Earing (21), Danny Rose (33), Jovan Malcolm (19)

Shrewsbury Town
Shrewsbury Town
3-4-1-2
1
Matthew Cox
2
Luca Hoole
5
Will Boyle
25
Josh Ruffels
20
Ismeal Kabia
10
Tom Sang
14
Taylor Perry
30
Kevin Berkoe
11
Anthony Scully
27
John Marquis
19
Iwan Morgan
19
Jovan Malcolm
33
Danny Rose
21
Jack Earing
28
Brandon Powell
14
Charlie McCann
26
Jack Thompson
11
Elliot Newby
22
Joe Anderson
6
Niall Canavan
5
Charlie Raglan
1
Wyll Stanway
Barrow
Barrow
3-4-1-2
Thay người
14’
John Marquis
George Lloyd
46’
Jovan Malcolm
Tom Barkhuizen
68’
Iwan Morgan
Tommy McDermott
46’
Brandon Powell
Ben Whitfield
72’
Kevin Berkoe
Malvind Benning
62’
Jack Thompson
Rakeem Harper
62’
Jack Earing
Connor Mahoney
62’
Elliot Newby
Tyler Walker
Cầu thủ dự bị
Will Brook
Rakeem Harper
Malvind Benning
Ben Jackson
Tom Anderson
Tom Barkhuizen
Tommy McDermott
Ben Whitfield
George Lloyd
Connor Mahoney
Nick Freeman
Tyler Walker
Trey Samuel-Ogunsuyi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
04/10 - 2025
11/02 - 2026

Thành tích gần đây Shrewsbury Town

Hạng 4 Anh
08/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Hạng 4 Anh
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley42231452683T T B H T
2MK DonsMK Dons42211383576T B B H H
3Notts CountyNotts County42237122676T B T B T
4Cambridge UnitedCambridge United41201472774H T B H H
5Swindon TownSwindon Town42228121974T T H H T
6Salford CitySalford City4223415773T B T T B
7ChesterfieldChesterfield41181491168T B T T T
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra42199141166H T T B T
9Oldham AthleticOldham Athletic411714101765T T B T H
10Grimsby TownGrimsby Town401811111665B T T B T
11BarnetBarnet421713121064H T T H T
12WalsallWalsall42171114662H T H H B
13Colchester UnitedColchester United41151214857B B H B T
14Fleetwood TownFleetwood Town42141315-255B T H B B
15Bristol RoversBristol Rovers4216422-1652T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley4114918-651B B B T B
17GillinghamGillingham41121316-1249B B B H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4212822-2744B B B T B
19Cheltenham TownCheltenham Town40111019-2343T H B B H
20Crawley TownCrawley Town4281321-2237H B T T B
21Tranmere RoversTranmere Rovers419923-2336H B B B B
22Newport CountyNewport County429726-3134B B T B B
23BarrowBarrow418924-2733B B T H B
24Harrogate TownHarrogate Town428925-3033T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow